Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 32. Hiđro sunfua - Lưu huỳnh đioxit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Chi
Ngày gửi: 22h:56' 06-04-2008
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 221
Số lượt thích: 0 người
Bài :
Giáo viên dạy :
Bùi Thị Chi
I/ Cấu tạo phân tử :
Phân tử H2S có cấu tạo tương tự phân tử H2O. Nguyên tử S có 2 electron độc thân ở phân lớp 3p tạo 2 liên kết cộng hóa trị có cực với 2 nguyên tử hidro.
Phân tử H2S có cấu tạo tương tự phân tử H2O. Nguyên tử S có 2 electron độc thân ở phân lớp 3p tạo 2 liên kết cộng hóa trị có cực với 2 nguyên tử hidro.
Cho biết số electron độc thân của S. Suy ra công thức cấu tạo của H2S.
II/ Tính chất vật lý :
+ là chất khí không màu có mùi trứng thối, rất độc (gây đau đầu, buồn nôn .).
+ dkk ? 1,17 hơi nặng hơn không khí.
+ Nhiệt độ hóa lỏng là -60oC, nhiệt độ hóa rắn là -86oC.
+ Ít tan trong nước, ở 20oC và 1 atm độ tan là 0,38 g/100 g nước tạo thành dung dịch axit sunfuhidric (còn gọi là nước hidro sunfua)
III/ Tính chất hóa học :
1/ Dung dịch H2S là một diaxit yếu :
Hidro sunfua tan trong nước tạo thành dung dịch axit sunfuhidric là một axit rất yếu, (yếu hơn axit cacbonic).
Tùy theo tỉ lệ mol của NaOH và H2O thu được sản phẩm khác nhau.
Tạo một muối NaHS
Tạo hai muối Na2S và NaHS
Tạo một muối Na2S
H2S + NaOH ? NaHS + H2O
H2S + 2NaOH ? Na2S + H2O
2/ H2S là chất khử mạnh :
Trong hợp chất H2S, lưu huỳnh có mức oxi hóa là -2, là mức oxi hóa thấp nhất của lưu huỳnh, sau phản ứng số oxi hóa của S có thể tăng lên 0 ; + 4 hoặc + 6.
? H2S là chất khử mạnh
* Phản ứng với oxi :
Thí nghiệm 1 : Đốt H2S trong không khí
Nêu hi?n tu?ng và viết phương trình ph?n ?ng
Khí H2S điều chế từ FeS tác dụng với dung dịch HCl
FeS + 2HCl ? FeCl2 + H2S
H2S + O2 ? SO2 + H2O
H2S cháy trong không khí cho ngọn lửa màu xanh nhạt
2
Nếu thiếu oxi tạo S là chất rắn màu vàng, hoặc dung dịch H2S để trong không khí dung dịch bị đục :
2
3
2
to
H2S + O2 ? S + H2O
2
2
2
Tấm kính 1 có chất rắn màu vàng.
Tấm kính 2 có hơi nước, không có chất rắn màu vàng
-2 + 4
Chất khử
Chất khử
-2 0
* Phản ứng với Clo :
H2S + 4Cl2 + 4H2O ? H2SO4 + 8HCl
IV/ Trạng thái tự nhiên và điều chế :
+ Trong phòng thí nghiệm :
Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl (trong công nghiệp không điều chế khí H2S)
+ Trong tự nhiên : Khí H2S sinh ra protein thối rữa, có trong suối nước khoáng, khí núi lửa, khí thiên nhiên .
FeS + 2HCl ? FeCl2 + H2S?
IV/ Tính chất của muối sunfua :
1/ Tính tan của muối sunfua :
+ Các muối tan trong nước là : Muối của kim loại IA, IIA (trừ BeS)
+ Các muối sunfua không tan trong nước, tan trong dung dịch axit loãng là FeS (màu đen), ZnS (màu trắng), NiS (màu đen), MnS (màu hồng).
+ Một số muối sunfua không tan cả trong dung dịch axit loãng : PbS (màu đen) ; CuS (màu đen) ; Ag2S (màu đen) ; CdS (màu vàng) ; HgS (màu đỏ) ; SnS
2/ Nhận biết gốc sunfua :
+ Dùng dung dịch Cu(NO3)2 hoặc Pb(NO3)2
H2S + Cu(NO3)2 ? CuS? + 2HNO3
Na2S + Cu(NO3)2 ? CuS? + 2NaNO3
Đen
Hiện tượng sinh ra kết tủa đen không tan trong dung dịch axit.
Q Thí nghiệm 2 : Dung dịch Na2S tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2
Đen
Thí nghiệm 3 : Dung dịch (NH4)2S tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2
(NH4)2S + Cu(NO3)2 ? CuS? + 2NH4NO3
 
Gửi ý kiến