Bài 32. Hiđro sunfua - Lưu huỳnh đioxit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Quỳnh Như
Ngày gửi: 20h:03' 29-05-2019
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 742
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Quỳnh Như
Ngày gửi: 20h:03' 29-05-2019
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 742
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
TRƯỜNG THCS & THPT VIỆT TRUNG
TỔ: HÓA - SINH - CN
Năm học: 2018 -2019
LỚP 12A
GVTT: Đỗ Quỳnh Như
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trình bày tính chất hóa học của lưu huỳnh. Viết PTHH minh họa.
Đáp án: Tính chất hóa học của lưu huỳnh:
- Có tính oxi hóa khi tác dụng với kim loại hay hiđro:
Có tính khử khi tác dụng với các chất oxi
hóa mạnh hơn như O2, F2...
Tiết 53:
(Tiết 1)
Bài 32:
H
I
Đ
R
O
S
U
N
F
U
A
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Nêu các tính chất vật lý của H2S ?
H
I
Đ
R
O
S
U
N
F
U
A
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Khí, không màu, mùi trứng thối, rất độc.
Hóa lỏng ở -600C.
Nặng hơn không khí (d ~ 1,17).
Tan ít trong nước.
H
I
Đ
R
O
S
U
N
F
U
A
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Khí hiđro sunfua khi tan vào nước thể hiện tính chất gì ?
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
H
I
Đ
R
O
S
U
N
F
U
A
1. Tính axit yếu:
Hiđro sunfua tan trong nước tạo thành dung dịch axit rất yếu (yếu hơn H2CO3), gọi là axit sunfuhiđric.
Axit sunfuhiđric tác dụng với dung dịch bazơ tạo 2 muối:
Muối trung hòa chứa ion S2-.
Muối axit chứa ion HS-.
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
H
I
Đ
R
O
S
U
N
F
U
A
1. Tính axit yếu:
Ví dụ:
H2S + NaOH NaHS + H2O
H2S + 2 NaOH Na2S + 2H2O
Natri hiđrosunfua
Natri sunfua
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
H
I
Đ
R
O
S
U
N
F
U
A
1. Tính axit yếu:
Dựa vào tỉ lệ số mol của H2S và NaOH:
T 1
1 < T < 2
T 2
NaHS
Na2S
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tính khử mạnh:
H
I
Đ
R
O
S
U
N
F
U
A
0
+4
+6
-2
H2S
Tính khử mạnh
-2
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
H
I
Đ
R
O
S
U
N
F
U
A
Khi tham gia phản ứng hóa học, tùy thuộc vào điều kiện phản ứng mà S-2 bị oxi hóa thành S0 hoặc S+4 hoặc S+6.
a) Tác dụng với oxi:
2. Tính khử mạnh:
H
I
Đ
R
O
S
U
N
F
U
A
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
H
I
Đ
R
O
S
U
N
F
U
A
a) Tác dụng với oxi:
Khi đốt khí H2S trong không khí, khí H2S cháy với ngọn lửa xanh nhạt; H2S bị oxi hóa thành SO2.
Ở điều kiện thường hoặc không đủ oxi không khí; H2S bị oxi hóa thành S.
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
H
I
Đ
R
O
S
U
N
F
U
A
b) Tác dụng với nước brom, clo:
H2S làm mất màu nước brom, nước clo:
2. Tính khử mạnh:
H
I
Đ
R
O
S
U
N
F
U
A
III. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ ĐIỀU CHẾ
1. Trạng thái tự nhiên:
H
I
Đ
R
O
S
U
N
F
U
A
III. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ ĐIỀU CHẾ
1. Trạng thái tự nhiên:
H2S có ở khí ga, suối nước nóng, khí núi lửa, xác động thực vật, khí thải nhà máy...
III. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ ĐIỀU CHẾ
2. Điều chế:
H
I
Đ
R
O
S
U
N
F
U
A
Để điều chế H2S trong phòng thí nghiệm người ta đi từ hóa chất nào ?
HCl
FeS
H2S
Bông tẩm
dd Cu(NO3)2
H2S
Điều chế và
thu khí H2S
trong phòng
thí nghiệm
III. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ ĐIỀU CHẾ
2. Điều chế:
H
I
Đ
R
O
S
U
N
F
U
A
Hóa chất: Dung dịch HCl với FeS.
PTHH: FeS + 2HCl FeCl2 + H2S
Lưu ý: Để điều chế H2S, người ta phải đi từ muối sunfua tan được trong axit như FeS, ZnS, MnS,…
BÀI TẬP CỦNG CỐ
H
I
Đ
R
O
S
U
N
F
U
A
Câu 1: Dung dịch H2S để lâu trong không khí sẽ có hiện tượng:
Có vẩn đục vàng
B. Có vẩn đục đen
C. Cháy trong không khí
D. Không có hiện tượng gì
BÀI TẬP CỦNG CỐ
H
I
Đ
R
O
S
U
N
F
U
A
Câu 2: Cho phản ứng hóa học:
H2S + 4Cl2 + 4H2O H2SO4 + 8HBr
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng ?
H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử
B. H2S là chất khử, Cl2 là chất oxi hóa
C. Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử
D. Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử
BÀI TẬP CỦNG CỐ
H
I
Đ
R
O
S
U
N
F
U
A
Câu 3: Hấp thụ 0,3mol khí H2S vào dung dịch chứa 0,5mol NaOH. Sau phản ứng thu được những muối nào ?
NaHS
B. Na2S
C. NaHS và Na2S
D. Na2SO4
CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
VÀ CÁC EM HỌC SINH
TRƯỜNG THCS & THPT VIỆT TRUNG
TỔ: HÓA - SINH - CN
Năm học: 2018 -2019
LỚP 12A
GVTT: Đỗ Quỳnh Như
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trình bày tính chất hóa học của lưu huỳnh. Viết PTHH minh họa.
Đáp án: Tính chất hóa học của lưu huỳnh:
- Có tính oxi hóa khi tác dụng với kim loại hay hiđro:
Có tính khử khi tác dụng với các chất oxi
hóa mạnh hơn như O2, F2...
Tiết 53:
(Tiết 1)
Bài 32:
H
I
Đ
R
O
S
U
N
F
U
A
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Nêu các tính chất vật lý của H2S ?
H
I
Đ
R
O
S
U
N
F
U
A
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Khí, không màu, mùi trứng thối, rất độc.
Hóa lỏng ở -600C.
Nặng hơn không khí (d ~ 1,17).
Tan ít trong nước.
H
I
Đ
R
O
S
U
N
F
U
A
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Khí hiđro sunfua khi tan vào nước thể hiện tính chất gì ?
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
H
I
Đ
R
O
S
U
N
F
U
A
1. Tính axit yếu:
Hiđro sunfua tan trong nước tạo thành dung dịch axit rất yếu (yếu hơn H2CO3), gọi là axit sunfuhiđric.
Axit sunfuhiđric tác dụng với dung dịch bazơ tạo 2 muối:
Muối trung hòa chứa ion S2-.
Muối axit chứa ion HS-.
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
H
I
Đ
R
O
S
U
N
F
U
A
1. Tính axit yếu:
Ví dụ:
H2S + NaOH NaHS + H2O
H2S + 2 NaOH Na2S + 2H2O
Natri hiđrosunfua
Natri sunfua
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
H
I
Đ
R
O
S
U
N
F
U
A
1. Tính axit yếu:
Dựa vào tỉ lệ số mol của H2S và NaOH:
T 1
1 < T < 2
T 2
NaHS
Na2S
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tính khử mạnh:
H
I
Đ
R
O
S
U
N
F
U
A
0
+4
+6
-2
H2S
Tính khử mạnh
-2
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
H
I
Đ
R
O
S
U
N
F
U
A
Khi tham gia phản ứng hóa học, tùy thuộc vào điều kiện phản ứng mà S-2 bị oxi hóa thành S0 hoặc S+4 hoặc S+6.
a) Tác dụng với oxi:
2. Tính khử mạnh:
H
I
Đ
R
O
S
U
N
F
U
A
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
H
I
Đ
R
O
S
U
N
F
U
A
a) Tác dụng với oxi:
Khi đốt khí H2S trong không khí, khí H2S cháy với ngọn lửa xanh nhạt; H2S bị oxi hóa thành SO2.
Ở điều kiện thường hoặc không đủ oxi không khí; H2S bị oxi hóa thành S.
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
H
I
Đ
R
O
S
U
N
F
U
A
b) Tác dụng với nước brom, clo:
H2S làm mất màu nước brom, nước clo:
2. Tính khử mạnh:
H
I
Đ
R
O
S
U
N
F
U
A
III. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ ĐIỀU CHẾ
1. Trạng thái tự nhiên:
H
I
Đ
R
O
S
U
N
F
U
A
III. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ ĐIỀU CHẾ
1. Trạng thái tự nhiên:
H2S có ở khí ga, suối nước nóng, khí núi lửa, xác động thực vật, khí thải nhà máy...
III. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ ĐIỀU CHẾ
2. Điều chế:
H
I
Đ
R
O
S
U
N
F
U
A
Để điều chế H2S trong phòng thí nghiệm người ta đi từ hóa chất nào ?
HCl
FeS
H2S
Bông tẩm
dd Cu(NO3)2
H2S
Điều chế và
thu khí H2S
trong phòng
thí nghiệm
III. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN VÀ ĐIỀU CHẾ
2. Điều chế:
H
I
Đ
R
O
S
U
N
F
U
A
Hóa chất: Dung dịch HCl với FeS.
PTHH: FeS + 2HCl FeCl2 + H2S
Lưu ý: Để điều chế H2S, người ta phải đi từ muối sunfua tan được trong axit như FeS, ZnS, MnS,…
BÀI TẬP CỦNG CỐ
H
I
Đ
R
O
S
U
N
F
U
A
Câu 1: Dung dịch H2S để lâu trong không khí sẽ có hiện tượng:
Có vẩn đục vàng
B. Có vẩn đục đen
C. Cháy trong không khí
D. Không có hiện tượng gì
BÀI TẬP CỦNG CỐ
H
I
Đ
R
O
S
U
N
F
U
A
Câu 2: Cho phản ứng hóa học:
H2S + 4Cl2 + 4H2O H2SO4 + 8HBr
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng ?
H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử
B. H2S là chất khử, Cl2 là chất oxi hóa
C. Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử
D. Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử
BÀI TẬP CỦNG CỐ
H
I
Đ
R
O
S
U
N
F
U
A
Câu 3: Hấp thụ 0,3mol khí H2S vào dung dịch chứa 0,5mol NaOH. Sau phản ứng thu được những muối nào ?
NaHS
B. Na2S
C. NaHS và Na2S
D. Na2SO4
CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
 







Các ý kiến mới nhất