Bài 32. Hiđro sunfua - Lưu huỳnh đioxit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nhữ Thị Ngọc Hà
Ngày gửi: 20h:53' 16-04-2020
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 252
Nguồn:
Người gửi: Nhữ Thị Ngọc Hà
Ngày gửi: 20h:53' 16-04-2020
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 252
Số lượt thích:
0 người
Sự kiện vào tháng 11/1950 tại một thành phố của Mexico một nhà máy đã phát thải ra môi trường một lượng lớn khí độc. Đây là hợp chất khí của S với H và đã gây ra hậu quả vô cùng nghiêm trọng, chỉ sau 30 phút thì đã có 22 người tử vong và 320 người bị nhiễm độc nặng
HIDRO SUNFUA
H2S
Tính chất hóa học
Tính chất vật lý
-Khí không màu
-Mùi trứng thối
-Nặng hơn không khí
-Tan ít trong nước
Khử mạnh
Trạng thái tự nhiên
H2S + NaOH NaHS + H2O
H2S + 2NaOH Na2S + H2O
1:1
1:2
Điều chế
Trong PTN
FeS + 2HCl FeCl2 + H2S
H2S + O2 S + H2O
-2
0
H2S + O2 SO2 + H2O
-2
+4
to
H2S + 4Br2 + 4H2O H2SO4 + 8HBr
(Nâu đỏ)
(Không màu)
=> Nhận biết H2S
S
H
H
-2
T =
nNaOH
nH2S
1
2
NaHS
Na2S
T ≤ 1: Tạo muối NaHS
T ≥ 2: Tạo muối Na2S
1 < T < 2: Tạo hỗn hợp 2 muối (NaHS và Na2S)
Bài tập:
Bài tập 1: Cho 0,1 mol NaOH tác dụng với 0,1 mol H2S. Xác định sản phẩm muối tạo thành?
Bài tập 2: Cho 0,3 mol NaOH tác dụng với 0,2 mol H2S. Xác định sản phẩm tạo thành?
HIDRO SUNFUA
H2S
Tính chất hóa học
Tính chất vật lý
-Khí không màu
-Mùi trứng thối
-Nặng hơn không khí
-Tan ít trong nước
Khử mạnh
H2S + NaOH NaHS + H2O
H2S + 2NaOH Na2S + H2O
1:1
1:2
S
H
H
-2
HIDRO SUNFUA
H2S
Tính chất hóa học
Tính chất vật lý
-Khí không màu
-Mùi trứng thối
-Nặng hơn không khí
-Tan ít trong nước
Khử mạnh
Trạng thái tự nhiên
H2S + NaOH NaHS + H2O
H2S + 2NaOH Na2S + H2O
1:1
1:2
Điều chế
Trong PTN
FeS + 2HCl FeCl2 + H2S
H2S + O2 S + H2O
-2
0
H2S + O2 SO2 + H2O
-2
+4
to
H2S + 4Br2 + 4H2O H2SO4 + 8HBr
(Nâu đỏ)
(Không màu)
=> Nhận biết H2S
S
H
H
-2
-2
0
+6
-1
CÂU HỎI 1
Nguyên tố lưu huỳnh có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là?
chu kì 2, nhóm VIA.
B. chu kì 3, nhóm VIA.
C. chu kì 3, nhóm IVA.
D. chu kì 2, nhóm IVA.
CÂU HỎI 2
Tính chất hóa học đặc trưng của Hidrosunfua ?
tính axit và tính khử mạnh.
B. tính khử mạnh.
C. tính oxi hóa yếu.
D. vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
CÂU HỎI 3
Cho phản ứng hóa học?
H2S + 4Cl2 + 4H2O H2SO4 + 8HCl
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng?
H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử
B. H2S là chất khử, Cl2 là chất oxi hóa
C. H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa
D. H2S là chất oxi hóa, H2O là chất khử
-2
0
+6
-1
CÂU HỎI 4
Một mẩu khí thải chứa H2S, NO2, SO2, CO2. Được sục vào CuSO4 thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện tượng này là do khí nào gây ra ?
A. H2S
B. NO2
C. CO2
D. SO2
CÂU HỎI 5
Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
3O2 + 2H2S H2O + 2SO2
B. FeCl2 + H2S FeS + 2HCl
C. SO2 + 2H2S 3S + 2H2O
D. H2S + NaOH NaHS + H2O
CÂU HỎI 6
Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt khí H2S với khí CO2?
Dung dịch axit HCl
B. Dung dịch Pb(NO3)2
C. Dung dịch K2SO4
D. Dung dịch NaCl
CÂU HỎI 7
Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước brom?
N2
B. CO2
C. H2
D. H2S
CÂU HỎI 8
CÂU HỎI 9
Thank you
Any question?
HIDRO SUNFUA
H2S
Tính chất hóa học
Tính chất vật lý
-Khí không màu
-Mùi trứng thối
-Nặng hơn không khí
-Tan ít trong nước
Khử mạnh
Trạng thái tự nhiên
H2S + NaOH NaHS + H2O
H2S + 2NaOH Na2S + H2O
1:1
1:2
Điều chế
Trong PTN
FeS + 2HCl FeCl2 + H2S
H2S + O2 S + H2O
-2
0
H2S + O2 SO2 + H2O
-2
+4
to
H2S + 4Br2 + 4H2O H2SO4 + 8HBr
(Nâu đỏ)
(Không màu)
=> Nhận biết H2S
S
H
H
-2
T =
nNaOH
nH2S
1
2
NaHS
Na2S
T ≤ 1: Tạo muối NaHS
T ≥ 2: Tạo muối Na2S
1 < T < 2: Tạo hỗn hợp 2 muối (NaHS và Na2S)
Bài tập:
Bài tập 1: Cho 0,1 mol NaOH tác dụng với 0,1 mol H2S. Xác định sản phẩm muối tạo thành?
Bài tập 2: Cho 0,3 mol NaOH tác dụng với 0,2 mol H2S. Xác định sản phẩm tạo thành?
HIDRO SUNFUA
H2S
Tính chất hóa học
Tính chất vật lý
-Khí không màu
-Mùi trứng thối
-Nặng hơn không khí
-Tan ít trong nước
Khử mạnh
H2S + NaOH NaHS + H2O
H2S + 2NaOH Na2S + H2O
1:1
1:2
S
H
H
-2
HIDRO SUNFUA
H2S
Tính chất hóa học
Tính chất vật lý
-Khí không màu
-Mùi trứng thối
-Nặng hơn không khí
-Tan ít trong nước
Khử mạnh
Trạng thái tự nhiên
H2S + NaOH NaHS + H2O
H2S + 2NaOH Na2S + H2O
1:1
1:2
Điều chế
Trong PTN
FeS + 2HCl FeCl2 + H2S
H2S + O2 S + H2O
-2
0
H2S + O2 SO2 + H2O
-2
+4
to
H2S + 4Br2 + 4H2O H2SO4 + 8HBr
(Nâu đỏ)
(Không màu)
=> Nhận biết H2S
S
H
H
-2
-2
0
+6
-1
CÂU HỎI 1
Nguyên tố lưu huỳnh có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là?
chu kì 2, nhóm VIA.
B. chu kì 3, nhóm VIA.
C. chu kì 3, nhóm IVA.
D. chu kì 2, nhóm IVA.
CÂU HỎI 2
Tính chất hóa học đặc trưng của Hidrosunfua ?
tính axit và tính khử mạnh.
B. tính khử mạnh.
C. tính oxi hóa yếu.
D. vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
CÂU HỎI 3
Cho phản ứng hóa học?
H2S + 4Cl2 + 4H2O H2SO4 + 8HCl
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng?
H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử
B. H2S là chất khử, Cl2 là chất oxi hóa
C. H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa
D. H2S là chất oxi hóa, H2O là chất khử
-2
0
+6
-1
CÂU HỎI 4
Một mẩu khí thải chứa H2S, NO2, SO2, CO2. Được sục vào CuSO4 thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện tượng này là do khí nào gây ra ?
A. H2S
B. NO2
C. CO2
D. SO2
CÂU HỎI 5
Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
3O2 + 2H2S H2O + 2SO2
B. FeCl2 + H2S FeS + 2HCl
C. SO2 + 2H2S 3S + 2H2O
D. H2S + NaOH NaHS + H2O
CÂU HỎI 6
Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt khí H2S với khí CO2?
Dung dịch axit HCl
B. Dung dịch Pb(NO3)2
C. Dung dịch K2SO4
D. Dung dịch NaCl
CÂU HỎI 7
Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước brom?
N2
B. CO2
C. H2
D. H2S
CÂU HỎI 8
CÂU HỎI 9
Thank you
Any question?
 







Các ý kiến mới nhất