Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 32. Hiđro sunfua - Lưu huỳnh đioxit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phan thị kim
Ngày gửi: 20h:15' 01-08-2021
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 399
Số lượt thích: 0 người
Bài 32
HIDRO SUNFUA
LƯU HUỲNH ĐIOXIT
LƯU HUỲNH TRIOXIT
(Tiết 2)
I.Tính chất vật lí
B- Lưu huỳnh đioxit (SO2)
Trạng thái:………
Màu sắc :………..
Mùi vị:…………..
Tỉ khối so với không khí:…….
Khả năng hòa tan:………
Nhiệt độ hóa lỏng:………
Khí
Không màu
Mùi hắc
 
Tan nhiều trong nước
-100C
Mưa axit
II.Tính chất hóa học
Lưu huỳnh đioxit là oxit axit
Tính chất hóa học của một oxit axit
- Tác dụng với nước tạo axit tương ứng.
- Tác dụng với oxit bazo tạo muối.
- Tác dụng với bazơ tạo muối và nước.
1. Lưu huỳnh đioxit là oxit axit
II.Tính chất hóa học
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
SO2 + H2O



SO2 + 2NaOH

SO2 + NaOH
H2SO3
axit sunfurơ
Na2SO3 + H2O
natri sunfit
NaHSO3
natri hiđrosunfit
Tính axit: H2S < H2CO3 < H2SO3
SO2 + NaOH  NaHSO3 (1)
Natri hidrosunfit
SO2 + 2NaOH  Na2SO3 + H2O (2)
Natri sunfit
 
(1) + (2)
NaHSO3 và Na2SO3
(1)
NaHSO3
(2)
Na2SO3
Xác định số oxi hóa của nguyên tố S trong SO2?
Tính khử
Tính oxi hóa
-2 0 +4 +6
SO2
Mô phỏng thí nghiệm: Dẫn khí SO2 vào dung dịch Br2
dd Brom
Na2SO3+H2SO4
SO2
TN1: Cho dung dịch SO2 vào dung dịch brom
SO2 + Br2 + 2H2O  2HBr + H2SO4

nâu nhạt không màu
+4 0 -1 +6
a. Lưu huỳnh đioxit là chất khử
b. Lưu huỳnh đioxit là chất oxi hóa
TN2: Cho dung dịch SO2 vào dung dịch axit sunfuhiđric (H2S)
SO2 + 2H2S  3S + 2H2O
+4 -2 0
vàng
=> Nhận biết SO2.
III.Ứng dụng và điều chế lưu huỳnh đioxit
2.Điều chế lưu huỳnh đioxit
Trong công nghiệp
t0

III.Ứng dụng và điều chế lưu huỳnh đioxit
2.Điều chế lưu huỳnh đioxit
Trong phòng thí nghiệm
t0
B- Lưu huỳnh trioxit (SO3)
I.Tính chất
SO3 + H2O  H2SO4
QUY TRÌNH SẢN XUẤT H2SO4 TRONG CÔNG NGHIỆP
II.Ứng dụng và sản xuất
Câu 1: Câu nào sau đây không đúng?
A. SO2 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
B. SO3 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
C. H2S thể hiện tính khử, không thể tính oxi hóa.
D. SO3 tan vô hạn trong axit sunfuric.
CỦNG CỐ
Câu 2: Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + H2O  HCl + H2SO4.
Trong phản ứng này, vai trò của SO2 là
A. chất oxi hóa. B. vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử.
C. chất khử. D. vừa là chất khử vừa là chất tạo môi trường.
CỦNG CỐ
Câu 3: Để nhận biết SO2 và SO3, người ta có thể dùng chất thử nào sau đây?
A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch phenolphtalein.
C. Dung dịch Br2. D. Tất cả đều được
CỦNG CỐ
CỦNG CỐ
Câu 4: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí SO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1,5 M. Muối thu được gồm:
A. Na2SO4. B. NaHSO3.
C. Na2SO3. D. NaHSO3 và Na2SO3.
 
Gửi ý kiến