Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 32. Hiđro sunfua - Lưu huỳnh đioxit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Hoàng Dũng
Ngày gửi: 19h:56' 06-11-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 413
Số lượt thích: 0 người
KHÍ THOÁT RA TỪ NÚI LỬA
SINH RA KHI ĐỐT THAN, DẦU, KHÍ ĐỐT
THẢI RA TỪ ĐỐT NHIÊN LIỆU XE CỘ
KHÍ THẢI CỦA CÁC NHÀ MÁY
TÁC NHÂN GÂY MƯA AXIT
ĐÓ LÀ CHẤT GÌ ?
BÀI 32: HIĐRO SUNFUA
LƯU HUỲNH ĐIOXIT- LƯU HUỲNH TRIOXIT
GV: ĐỖ TRẦN NGỌC UYỂN
B. LƯU HUỲNH ĐIOXIT (SO2)

I. Cấu tạo phân tử
+ CTPT: SO2
+ CTCT:

Tên gọi:
Lưu huỳnh đioxit
Lưu huỳnh (IV) oxit
Anhidrit sunfurơ
Khí sunfurơ.
II. Tính chất vật lý

Chất khí độc, không màu, có mùi hắc,
Nặng hơn không khí.
- Tan nhiều trong nước.

Dựa vào thành phần, cấu tạo phân tử:



 Là oxit axit


Dựa vào số oxi hóa của S trong SO2:
Tính oxi hoá
Tính khử
SO2
S
S
S
+ 4
+ 6
0
- 2
III. Tính chất hóa họcT
Lưu huỳnh đioxit là oxit axit
a) Tác dụng với nước
axit sunfurơ
 Axit sunfurơ là axit yếu, không bền, trong dung dịch H2SO3 phân hủy thành SO2 và H2O.
 Làm giấy quỳ ẩm hóa đỏ.
Tính axit: H2SO3 > H2CO3 > H2S
III. Tính chất hóa họcT
b) Tác dụng với oxit bazơ
SO2 + Na2O Na2SO3
SO2 + BaO BaSO3
c) Tác dụng với dung dịch kiềm
SO2 + NaOH NaHSO3

SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O


Đặt
 
2. Tính khử và tính oxi hóa
a) Lưu huỳnh đioxit là chất khử



 SO2 làm mất màu dung dịch KMnO4 và dung dịch nước brom (phản ứng nhận biết SO2).

b) Lưu huỳnh đioxit là chất oxi hóa




 Khi tác dụng với các chất khử mạnh (H2S…), SO2 thể hiện tính oxi hoá
IV. Ứng dụng và điều chế Lưu huỳnh đioxit:
Ứng dụng
Sản xuất axit sunfuric
Làm hóa chất tẩy trắng
Chất chống nấm mốc lương thực, thực phẩm
IV. Ứng dụng và điều chế Lưu huỳnh đioxit:
Ứng dụng
- Sản xuất axit sunfuric
- Làm hóa chất tẩy trắng giấy
- Chất chống nấm mốc lương thực, thực phẩm...
2) Điều chế
Trong phòng thí nghiệm



b) Trong công nghiệp

Đốt cháy lưu huỳnh:
 
- Đốt quặng pirit sắt:
 
B. LƯU HUỲNH TRIOXIT (SO3)

Công thức cấu tạo:

hoặc
Các tên gọi khác
Anhiđrit sunfuric
Lưu huỳnh (VI) oxit

I. Tính chất vật lí
- Chất lỏng, không màu
- Tan vô hạn trong nước và trong axit sunfuric.
II. Tính chất hóa học
Lưu huỳnh trioxit là oxit axit
a. Tác dụng với nước
SO3 + H2O H2SO4
nSO3 + H2SO4 H2SO4.nSO3
b. Tác dụng với oxit bazơ
SO3 + CaO CaSO4
c. Tác dụng với dung dịch bazơ
SO3 + Ba(OH)2 BaSO4+ H2O
trắng
c. Tác dụng với dung dịch muối
SO3 + BaCl2 + H2O BaSO4 + 2HCl
 Dung dịch Ba2+ có thể dùng để nhận biết SO3.
IV. Ứng dụng và sản xuất
Ứng dụng:
Lưu huỳnh trioxit ít có ứng dụng thực tế, nhưng lại là sản phẩm trung gian để sản xuất axit sunfuric.
2) Sản xuất
- Trong Công nghiệp:
Oxi hóa SO2 bằng oxi không khí:
BÀI TẬP CŨNG CỐ
Câu 1: SO2 có tính chất hóa học đặc trưng là:
A. Tính oxit axit
B. Tính khử
C. Tính oxi hóa
D. Tính khử và tính oxi hóa.
Câu 2: Trong phản ứng:


SO2 thể hiện tính gì?
A. Tính Khử
B. Tính oxit axit
C. Tính oxi hoá
D. Tính khử và tính oxi hoá


 
Câu 3: Trong phản ứng:


SO2 thể hiện tính gì?
A. Tính Khử
B. Tính oxi hoá
C. Tính oxit axit
D. Tính Khử và tính oxi hoá

 
Câu 4: Cho 0,5 mol SO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, sản phẩm muối thu được là:
A. Chỉ có NaHSO3
B. Chỉ có Na2SO3
C. Na2SO3 và NaOH dư
D. NaHSO3 và Na2SO3


Câu 5: Dẫn 2,24 lít SO2(đktc) vào dung dịch chứa 10 gam NaOH, thì sản phẩm muối thu được là:
A. Chỉ có NaHSO3
B. Chỉ có Na2SO3
C. Na2SO3 và NaOH dư
D. NaHSO3 và Na2SO3

468x90
 
Gửi ý kiến