Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 32. Hiđro sunfua - Lưu huỳnh đioxit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Internet
Người gửi: Phan Hoài Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:04' 17-02-2009
Dung lượng: 399.0 KB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích: 0 người

Giới thiệu về hiđrô sunfua.
Tính chất vật lý
Tính chất hóa học
Điều chế
I. Giới thiệu về hiđrô sunfua
Công thức phân tử : H2S
Công thức electron: H S H

Công thức cấu tạo: H S H
Số oxi hóa : -2
Mô hình phân tử :

Lên bảng nào
II. Tính chất vật lý
H2S
Trạng thái tự nhiên :
Màu sắc :
Mùi :
D H2S/KK :
Khả năng tan trong nước :
Ảnh hưởng đến con người :

Khí
Không màu
Mùi trứng thối
1,1724
1VH2O hòa tan 2,5VH2S
Rất độc
II. Tính chất hóa học
Tính khử
Tác dụng với oxi:

Cháy trong không khí:

2H2S + O2  2S + 2H2O
Cháy trong oxi:

2H2S + 3O2  2SO2 + 2H2O
Hãy cho biết các số oxi hóa có thể có của lưu huỳnh
Hãy dự đoán tính chất hóa
học đặc trưng
của H2S
TN H2S cháy trong không khí
TN H2S cháy trong oxi
1. Phản ứng oxi hóa khử:

b.Tác dụng với các chất oxi hóa khác:

H2S + Cl2 + H2O 

H2S + KMnO4 + H2O 

H2S + FeCl3 

H2SO4 + HCl
H2SO4 + MnSO4 + K2SO4
S + FeCl2 + HCl
2. H2S sục vào H2O tạo dd axit sunfuhiđric:
- Là axit yếu .
- Yếu hơn axit cacbonic.
- Chứng minh:
+ Không làm đổi màu giấy quỳ.
+ Phản ứng chứng minh:
Na2S + HCl  NaCl + H2S

H2O
tan
Kém bền
Thủy phân
 trắng
 đen
 đen
 đen
 vàng
 hồng
Bảng tính tan của các muối sunfua trong các dung môi khác nhau
Bài tập 1
Nhận biết các lọ mất nhãn:
CdCl2
CuSO4
NaNO3
Giải
Cho Na2S vào các lọ trên:
- Lọ nào có  vàng là lọ chứa CdS
- Lọ nào có  đen là lọ chứa CuSO4
- Lọ nào không có h/tượng gì là lọ chứa NaNO3
Bài tập 2
Từ CuSO4, FeSO4, Na2SO4 và các chất cần thiết hãy điều chế :
CuS, FeS, Na2S


III. Điều chế
Đi từ lưu huỳnh và hiđrô:
S + H2  H2S
Đi từ các muối sunfua:
FeS + HCl  FeCl2 + H2S
Đi từ prôtêin bị thối rữa trong tự nhiên:

Prôtêin H2S
II. Tính chất hóa học
Tính khử
Tác dụng với oxi
Tác dụng với các chất oxi hóa khác
H2S sục vào nước tạo dd axit yếu
Muối sunfua
Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:



Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:

Lưu huỳnh tự do thể hiện tính chất gì trong các phản ứng trên?
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓