Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §7. Hình bình hành

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: GVG
Người gửi: Nguyễn Thành Tựu (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:09' 31-12-2008
Dung lượng: 346.5 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích: 0 người
Người thực hiện : Lưu Thị Tuyền
Trường: thcs hòa bình
Tiết 12:
§7 H×nh b×nh hµnh
Kiểm tra bài cũ
Cho tứ giác ABCD như hình vẽ
A
B
C
D
70
0
110
0
70
0
a. Chứng minh rằng: AB// CD và AD//BC
b. Các cạnh đối của tứ giác ABCD ở trên có gì đặc biệt?
Tứ giác ABCD ở trên có
AB// CD
AD//BC
Tiết 12:
§7 H×nh b×nh hµnh
1. Định nghĩa
A
B
C
70
110
0
70
0
Tứ giác ABCD ở trên có
AB// CD
AD//BC
D
0
C
D
A
B
(sgk)
Tứ giác ABCD là hình bình hành:
AB// CD
AD//BC
<=>
Cho hình bình hành ABCD
A
B
C
D
Em hãy phát hiện các tính chất về cạnh, về góc, về đường chéo của hình bình hành ABCD ở trên.
Dự đoán
1. AB = CD;
AD = BC
2.
O
3. OA = OC;
OB = OD
Tiết 12:
§7 H×nh b×nh hµnh
1. Định nghĩa
(sgk)
A
B
C
D
Tứ giác ABCD là hình bình hành <=>
AB// CD
AD//BC
2. Tính chất
* Định lí:
(sgk)
gt
kl
Hình bình hành ABCD
AC ? BD = {0}
A
B
C
D
1. AB = CD;
AD = BC
2.
3. OA = OC;
OB = OD
0
Tiết 12:
§7 H×nh b×nh hµnh
1. Định nghĩa
(sgk)
2. Tính chất
* Định lí:
(sgk)
A
B
C
D
gt
kl
Hình bình hành ABCD
AC ? BD = {0}
1. AB = CD;
2.
3. OA = OC;
OB = OD
Chứng minh:
a. Ta có tg ABCD là hình thang có hai đáy là AB và CD(AB//CD; do ABCD là hbh)
Mà AD//BC ( tg ABCD là hbh)
? AB = CD; AD = BC (t/c của hình thang)
b. Ta có AB//CD (tg ABCD là hbh)
(góc trong cùng phía)
Tương tự:
(AD//BC)
(cùng bù
CM tương tự:
AD = BC
O
Tiết 12:
§7 H×nh b×nh hµnh
1. Định nghĩa
(sgk)
2. Tính chất
* Định lí:
(sgk)
A
B
C
D
gt
kl
Hình bình hành ABCD
AC ? BD = {0}
1. AB = CD;
2.
3. OA = OC;
OB = OD
Chứng minh:
AD = BC
O
1
1
1
1
OA = OC;
OB = OD
Hướng dẫn chứng minh câu c:
? AOD = ?COD;
AD = BC (cạnh đối hbh)


Tiết 12:
§7 H×nh b×nh hµnh


c. Xét ? AOD và ? COB có
=> ? AOD = ? COB (g.c.g)
=> OA = OC và OB = OD(2 cạnh tương ứng)
Vậy OA = OC và OB = OD
A
B
C
D
O
1
1. Định nghĩa
(sgk)
2. Tính chất
* Định lí:
(sgk)
A
B
C
D
gt
kl
Hình bình hành ABCD
AC ? BD = {0}
1. AB = CD;
2.
3. OA = OC;
OB = OD
Chứng minh:
AD = BC
O
3. Dấu hiệu nhận biết
(sgk)
Tiết 12:
§7 H×nh b×nh hµnh
Bài tập 1: Trong các tứ giác ở các hình vẽ sau, tứ giác nào là hình bình hành? Vì sao?
h.a
h.b
h.c
h.d
h.e
h.f
h.g
h.h
A
B
C
D
E
F
G
H
I
N
M
K
P
S
R
Q
O
V
U
Y
X
Q
P
N
M
A
B
C
D
E
F
G
H
Là hbh:
dấu hiệu 4
Không Là hbh
dấu hiệu 5
dấu hiệu 3
Không Là hbh
dấu hiệu 1
dấu hiệu 2
Là hbh:
Là hbh:
Là hbh:
dấu hiệu 3
Là hbh:
Là hbh:
/
/
/
/
/
/
//
//
//
//
//
//

4
4
5



5
0
Bài tập 2: Điền đúng (Đ) hay sai (S) vào ô trống một cách hợp lý
a. Hình thang có 2 đáy bằng nhau là hình bình hành
b. Hình thang có 2 cạnh bên song song là hình bình hành
c. Tứ giác có 2 cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
d. Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là hình bình hành
e. Trong hình bình hành tổng 2 góc đối bằng 180 độ
f. Trong hình bình hành các góc đối bằng nhau .
g. Trong hình bình hành tổng 2 góc kề một cạnh bằng 180 độ
h. Trong hình bình hành 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
i. Trong hình bình hành 2 đường chéo bằng nhau.
k. Trong hình bình hành các cạnh bằng nhau.
đ
đ
s
s
s
đ
đ
đ
s
s
1. Định nghĩa
(sgk)
2. Tính chất
* Định lí:
(sgk)
A
B
C
D
gt
kl
hbh ABCD
AC ? BD = {0}
1. AB = CD;
2.
3. OA = OC;
OB = OD
Chứng minh:
AD = BC
O
3. Dấu hiệu nhận biết
(sgk)
4. Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình bình hành.
- Làm bài tập: 43 -> 49 (tr92 sgk)
Tiết 12:
§7 H×nh b×nh hµnh
 
Gửi ý kiến