Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương I. §9. Hình chữ nhật

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai
Ngày gửi: 09h:04' 05-10-2019
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 199
Số lượt thích: 0 người
Các thầy cô giáo về dự tiết Hình Học lớp 8A
Nhiệt liệt chào mừng
KHỞI ĐỘNG
Cho tứ giác ABCD (hình vẽ), khẳng định nào sau đây đúng nhất?
1. Định nghĩa
(SGK - 97)
TIẾT 14 : HÌNH CHỮ NHẬT
Tứ giác ABCD là hình chữ nhật

1. Định nghĩa
(SGK - 97)
Cách vẽ
TIẾT 14 : HÌNH CHỮ NHẬT
Tứ giác ABCD là hình chữ nhật

1. Định nghĩa
(SGK - 97)
Cách vẽ
TIẾT 14 : HÌNH CHỮ NHẬT
Tứ giác ABCD là hình chữ nhật

1. Định nghĩa
(SGK - 97)
Cách vẽ
TIẾT 14 : HÌNH CHỮ NHẬT
Tứ giác ABCD là hình chữ nhật

1. Định nghĩa
(SGK - 97)
Cách vẽ
TIẾT 14 : HÌNH CHỮ NHẬT
Tứ giác ABCD là hình chữ nhật

1. Định nghĩa
(SGK - 97)
Cách vẽ
A
B
C
D
TIẾT 14 : HÌNH CHỮ NHẬT
+) Tứ giác ABCD là hình chữ nhật 
+) Hình chữ nhật cũng là một hình bình hành, cũng là một hình thang cân
1. Định nghĩa
(SGK - 97)
TIẾT 14 : HÌNH CHỮ NHẬT
+) Tứ giác ABCD là hình chữ nhật

2. Tính chất:
+) Hình chữ nhật cũng là một hình bình hành, cũng là một hình thang cân
O
d1
d2
+) CẠNH
+) GÓC
+) ĐƯỜNG CHÉO­
+) ĐỐI XỨNG
+ Các cạnh đối song song
+ Các cạnh d?i bằng nhau
+ Các góc bằng nhau = 90o
+ Hai đường chéo bằng nhau và c?t nhau tại trung điểm mỗi đường.
+ Giao di?m hai du?ng chộo cỏch d?u 4 d?nh
+ Tâm đối xứng: giao điểm hai đường chéo.
+ Trục đối xứng: hai đường thẳng nối trung điểm hai cạnh đối.
HÌNH CHỮ NHẬT CÓ CÁC TÍNH CHẤT SAU:
Hình chữ nhật ABCD có:
+) Cạnh: AB = CD; AD = BC
AB // CD; AD // BC
+) Góc:
+) Đường chéo:
O là trung điểm của AC và BD
AC = BD
OA = OB = OC = OD
+) Đối xứng: O là tâm đối xứng
d1 , d2 là 2 trục đối xứng
1. Định nghĩa
(SGK - 97)
TIẾT 14 : HÌNH CHỮ NHẬT
2. Tính chất:
+) CẠNH
+) GÓC
+) ĐƯỜNG CHÉO­
+) ĐỐI XỨNG
+ Các cạnh đối song song
+ Các cạnh d?i bằng nhau
+ Các góc bằng nhau = 90o
+ Hai đường chéo bằng nhau và c?t nhau tại trung điểm mỗi đường.
+ Giao di ?m hai du?ng chộo cỏch d?u 4 d?nh
+ Tâm đối xứng: giao điểm hai đường chéo.
+ Trục đối xứng: hai đường thẳng nối trung điểm hai cạnh đối.
HÌNH CHỮ NHẬT CÓ CÁC TÍNH CHẤT SAU:
THẢO LUẬN NHÓM
Nhóm 1+2
Tìm những đặc điểm riêng của hình chữ nhật về cạnh, góc, đường chéo mà hình bình hành không có. Từ đó bổ sung điều kiện để hình bình hành trở thành hình chữ nhật
Nhóm 3+4
Tìm những đặc điểm riêng của hình chữ nhật về cạnh, góc, đường chéo mà hình thang cân không có. Từ đó bổ sung điều kiện để hình thang cân trở thành hình chữ nhật
3. Dấu hiệu nhận biết:
+) Tứ giác có 3 góc vuông là hình chữ nhật
Hình chữ nhật
Hình thang cân
Hình bình hành
2 đường chéo bằng nhau
Có 1 góc vuông
Có 1 góc vuông
+) Tứ giác ABCD là hình chữ nhật

+) Hình chữ nhật cũng là một hình bình hành, cũng là một hình thang cân
A
D
B
C
Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật.
Có 1 góc vuông
B
C
A
D
B
C
GSP
Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật.
A
B
C
D
O
Cho hình bình hành ABCD có AC = BD chứng minh ABCD là hình chữ nhật
Ta có AB//CD (vì ABCD là hình bình hành)
=> ABCD là hình thang đáy AB, CD
Mà AC=BD (gt)
 ABCD là hình thang cân đáy AB, CD
=>
Mà AD//BC (vì ABCD là hình bình hành)
=> ( hai góc trong cùng phía )
=>
=> Hình bình hành ABCD là hình chữ nhật

GSP
1. Định nghĩa
(SGK - 97)
TIẾT 14 : HÌNH CHỮ NHẬT
+) Tứ giác ABCD là hình chữ nhật 
2. Tính chất:
+) Hình chữ nhật cũng là một hình bình hành, cũng là một hình thang cân
+) CẠNH
+) GÓC
+) ĐƯỜNG CHÉO­
+) ĐỐI XỨNG
+ Các cạnh đối song song
+ Các cạnh d?i bằng nhau
+ Các góc bằng nhau = 90o
+ Hai đưuờng chéo bằng nhau và c?t nhau tại trung điểm mỗi đuường.
+ Tâm đối xứng: giao điểm hai đuường chéo.
+ Trục đối xứng: hai đuường thẳng nối trung điểm hai cạnh đối.
HÌNH CHỮ NHẬT CÓ CÁC TÍNH CHẤT SAU:
3. Dấu hiệu nhận biết:
+) Tứ giác có 3 góc vuông là hình chữ nhật
+) Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật
+) Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật
+) Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật
Với một chiếc êke ta có thể kiểm tra được một tứ giác có là hình chữ nhật hay không ?
KIỂM TRA CÓ PHẢI LÀ HÌNH CHỮ NHẬT HAY KHÔNG BẰNG DỤNG CỤ
Với một chiếc compa ta có thể kiểm tra được một tứ giác có là hình chữ nhật hay không ?
A
D
C
B
Kiểm tra một tứ giác có phải là một hình chữ nhật không chỉ bằng compa.
AB=CD
AD=BC
DB=AC
Cạnh đối
Đường chéo
Dễ thấy:Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành. Hình bình hành có hai đường chéo bẳng nhau là hình chữ nhật
Dấu hiệu 4
Cách khác
Tứ giác ABCD có AC cắt BD tại O
OA=OB=OC=OD suy ra ABCD là hình chữ nhật.
C
D
A
B
O
B1: Vẽ hai đường thẳng cắt nhau tại O
B3: Nối AB, BC, CD, DA
O
A
B
C
D
B2: Vẽ (O; r) cắt các đường thẳng tại A; B; C; D
Tứ giác ABCD là hình chữ nhật
Cách vẽ hình chữ nhật
1. Định nghĩa
(SGK - 97)
TIẾT 14 : HÌNH CHỮ NHẬT
+) Tứ giác ABCD là hình chữ nhật 
2. Tính chất:
+) Hình chữ nhật cũng là một hình bình hành, cũng là một hình thang cân
+) CẠNH
+) GÓC
+) ĐƯỜNG CHÉO­
+) ĐỐI XỨNG
+ Các cạnh đối song song
+ Các cạnh d?i bằng nhau
+ Các góc bằng nhau = 90o
+ Hai đường chéo bằng nhau và c?t nhau tại trung điểm mỗi đường.
+ Tâm đối xứng: giao điểm hai đường chéo.
+ Trục đối xứng: hai đường thẳng nối trung điểm hai cạnh đối.
HÌNH CHỮ NHẬT CÓ CÁC TÍNH CHẤT SAU:
3. Dấu hiệu nhận biết:
+) Tứ giác có 3 góc vuông là hình chữ nhật
+) Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật
+) Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật
+) Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật
?3
Cho Hình 86
a/ Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao?
b/ So sánh các độ dài AM và BC.
c/ Tam giác vuông ABC có AM là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền. Hãy phát biểu tính chất tìm được ở câu b/
dưới dạng một định lí
4. Định lí: +) Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền
1. Định nghĩa
(SGK - 97)
TIẾT 14 : HÌNH CHỮ NHẬT
+) Tứ giác ABCD là hình chữ nhật 
2. Tính chất:
+) Hình chữ nhật cũng là một hình bình hành, cũng là một hình thang cân
+) CẠNH
+) GÓC
+) ĐƯỜNG CHÉO­
+) ĐỐI XỨNG
+ Các cạnh đối song song
+ Các cạnh d?i bằng nhau
+ Các góc bằng nhau = 90o
+ Hai đường chéo bằng nhau và c?t nhau tại trung điểm mỗi đường.
+ Tâm đối xứng: giao điểm hai đường chéo.
+ Trục đối xứng: hai đường thẳng nối trung điểm hai cạnh đối.
HÌNH CHỮ NHẬT CÓ CÁC TÍNH CHẤT SAU:
3. Dấu hiệu nhận biết:
+) Tứ giác có 3 góc vuông là hình chữ nhật
+) Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật
+) Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật
+) Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật
4. Định lí:
+) Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền
?4
a/ Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao?
b/ Tam giác ABC là tam giác gì?
Hình 87
c/ Tam giác ABC có đương trung tuyến AM bằng nửa cạnh BC. Hãy phát biểu tính chất tìm được ở câu b) dưới dạng một định lí.
1. Định nghĩa
(SGK - 97)
TIẾT 14 : HÌNH CHỮ NHẬT
+) Tứ giác ABCD là hình chữ nhật 
2. Tính chất:
+) Hình chữ nhật cũng là một hình bình hành, cũng là một hình thang cân
+) CẠNH
+) GÓC
+) ĐƯỜNG CHÉO­
+) ĐỐI XỨNG
+ Các cạnh đối song song
+ Các cạnh d?i bằng nhau
+ Các góc bằng nhau = 90o
+ Hai đường chéo bằng nhau và c?t nhau tại trung điểm mỗi đường.
+ Tâm đối xứng: giao điểm hai đường chéo.
+ Trục đối xứng: hai đường thẳng nối trung điểm hai cạnh đối.
HÌNH CHỮ NHẬT CÓ CÁC TÍNH CHẤT SAU:
3. Dấu hiệu nhận biết:
+) Tứ giác có 3 góc vuông là hình chữ nhật
+) Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật
+) Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật
+) Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật
4. Định lí:
+) Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền thì bằng nửa cạnh huyền
+) Nếu một tam giác có đường trung tuyến tương ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác vuông.
TIẾT 14 : HÌNH CHỮ NHẬT
CẠNH
GÓC
ĐƯỜNG CHÉO
ĐỐI XỨNG
+ Các cạnh đối song song
+ Các cạnh d?i bằng nhau
+ Các góc bằng nhau = 90o
+ Hai đường chéo bằng nhau và c?t nhau tại trung điểm mỗi đường.
+ Giao di?m hai du?ng chộo cỏch d?u 4 d?nh
+ Tâm đối xứng: giao điểm hai đường chéo.
+ Trục đối xứng: hai đường thẳng nối trung điểm cac cạnh đối.
Hình chữ nhật
Hình thang cân
Hình bình hành
2 đường chéo bằng nhau
Có 1 góc vuông
Có 1 góc vuông
Có 1 góc vuông
Định lí
+) Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền thì bằng nửa cạnh huyền
+) Nếu một tam giác có đường trung tuyến tương ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác vuông.
HưUớng dẫn về nhà
Về nhà học và nắm vững:
Định nghĩa hình chữ nhật.
Tính chất hình chữ nhật.
Dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật.
Cách vẽ hình chữ nhật.
Định lý áp dụng vào tam giác vuông
Làm bài tập:58, 59, 60, 61 SGK
TIẾT 14 : HÌNH CHỮ NHẬT
5. Độ dài x trong hình vẽ là:
x = 2,5
4. Hình thang vuông có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
3. Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật.
2. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
1. Hình chữ nhật là tứ giác có tất cả các góc bằng nhau.
Nội dung
Điền đúng “ Đ”; sai “S” vào ô trống .
TRẢ LỜI NHANH
S
Đ
S
Đ
Đ
B
A
C
P
468x90
 
Gửi ý kiến