Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §9. Hình chữ nhật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mỹ Trinh
Ngày gửi: 21h:35' 02-11-2021
Dung lượng: 25.0 MB
Số lượt tải: 344
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mỹ Trinh
Ngày gửi: 21h:35' 02-11-2021
Dung lượng: 25.0 MB
Số lượt tải: 344
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY
Nếu ta không gieo trồng tri thức khi còn trẻ, nó sẽ không cho ta bóng râm khi ta về già.
KH?I D?NG
CÂU HỎI 1
D
Đâu là dấu hiệu nhận biết hình bình hành?
A. Tứ giác có hai cạnh đối song song
B. Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau
C. Tứ giác có hai góc đối bằng nhau
D. Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau
Dâp ân:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
BẮT ĐẦU
CÂU HỎI 2
B
Đâu là tính chất của hình bình thang cân ?
A. Trong hình thang cân hai các góc đối bằng nhau
B. Trong hình thang cân hai đường chéo bằng nhau
C. Trong hình thang cân có hai góc vuông
D. Trong hình thang cân hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
Dâp ân:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
BẮT ĐẦU
CÂU HỎI 3
C
Hai đường chéo của hình bình hành có tính chất gì?
A. bằng nhau
B. vuông góc với nhau
C. cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
D. mỗi đường chéo là tia phân giác của 1 góc của hình bình hành
Dâp ân:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
BẮT ĐẦU
CÂU HỎI 4
Hnh 3 vă hnh 4
Dâp ân:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
BẮT ĐẦU (30S)
Trong các hình sau, hình nào là hình bình hành?
CÂU HỎI 5
Hnh 1 vă hnh 4
Dâp ân:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
BẮT ĐẦU (30S)
Trong các hình sau, hình nào là hình thang cân ?
8
Vừa là hình thang cân, vừa là hình bình hành. Vậy tên gọi của nó là hình gì?
HÌNH CHỮ NHẬT
Tiết 16
Hình học 8
Tiết 13
Hình học 8
2. Tính chất
1. D?nh nghia
3 . Dấu hiệu nhận biết
HÌNH CHỮ NHẬT
4. Áp dụng vào tam giác vuông
1. Định nghĩa :
Tiết 16
Cách vẽ:
HÌNH CHỮ NHẬT
?1- Chứng minh rằng hình chữ nhật ABCD cũng là một hình bình hành, một hình thang cân.
Hình chữ nhật ABCD có: AB//CD (cùng AD)
AD//BC (cùng DC)
=> ABCD là hình bình hành
=> ABCD là hình thang cân
Hình chữ nhật ABCD có: AB//CD (cùng AD)
A = B (= 900)
* Nhận xét: H.c.n cũng là một h.b.h, cũng là một hình thang cân.
Bốn góc bằng nhau và mỗi góc bằng 900
Các cạnh đối song song và bằng nhau
Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
Cỏc c?nh d?i song song v b?ng nhau
Cỏc gúc d?i b?ng nhau
Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
Hai cạnh bên bằng nhau
Hai đường chéo bằng nhau
Hai gúc k? m?t dỏy b?ng nhau
Giao điểm hai đường chéo là tâm đối xứng.
Hai đường thẳng đi qua trung điểm hai cặp cạnh đối là trục đối xứng
Trục đối xứng là đường thẳng đi qua trung điểm của hai đáy
Giao điểm hai đường chéo là tâm đối xứng
2. Tính chất:
Hình chữ nhật có tất cả các tính chất của hình bình hành, hình thang cân.
(sgk)
1. Định nghĩa :
Tiết 16
HÌNH CHỮ NHẬT
Hình chữ nhật có phải là hình thang cân không?
Hình chữ nhật có phải là hình bình hành không?
Trong hình chữ nhật , hai đường chéo
có tính chất gì?
3.Dấu hiệu nhận biết:
1.Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.
2. Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật
3. Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật.
4. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
(sgk)
(sgk)
(sgk)
1. Định nghĩa :
2. Tính chất:
HÌNH CHỮ NHẬT
Tiết 16
2. Tính chất:
?3
Cho hình 86.
Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao?
b) So sánh các độ dài AM và BC
c) Tam giác vuông ABC có AM là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền. hãy phát biểu tính chất tìm được ở câu b) dưới dạng định lí.
Giải:
Tứ giác ABDC là hình chữ nhật.
b) Ta có: (gt),
c) Trong một tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nữa cạnh ấy.
Vì: Ta có MD = MA (gt), MB = MC (gt)
=> ABDC là hình bình hành
(d.h nhận biết h.b.h)
=> ABDC là hình chữ nhật
(d.h nhận biết 3)
BC = AD (đường chéo của h.c.n ABDC)
Định lý 1) Trong một tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nữa cạnh ấy.
TIẾT 13 HÌNH CHỮ NHẬT
4. Áp dụng vào tam giác vuông:
Hình 86
Định lí:
Hình 87
HÌNH CHỮ NHẬT
Tiết 16
3.Dấu hiệu nhận biết:
1. Định nghĩa :
2. Tính chất:
?3 SGK/98
?4 SGK/98
+Trong tam giâc vung, du?ng trung tuy?n ?ng v?i c?nh huy?n b?ng n?a c?nh huy?n
+Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác vuông
?3
Cho hình 86.
Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao?
b) So sánh các độ dài AM và BC
c) Tam giác vuông ABC có AM là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền. hãy phát biểu tính chất tìm được ở câu b) dưới dạng định lí.
Giải:
Tứ giác ABDC là hình chữ nhật.
b) Ta có: (gt),
c) Trong một tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nữa cạnh ấy.
Vì: Ta có MD = MA (gt), MB = MC (gt)
=> ABDC là hình bình hành
(d.h nhận biết h.b.h)
=> ABDC là hình chữ nhật
(d.h nhận biết 3)
BC = AD (đường chéo của h.c.n ABDC)
Định lý 1) Trong một tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nữa cạnh ấy.
TIẾT 13 HÌNH CHỮ NHẬT
?4
Cho hình 87.
Tứ giác ABCD là hình gì? Vì sao?
b) Tam giác ABC là tam giác gì?
c) Tam giác ABC có đường trung tuyến AM bằng nửa cạnh BC. Hãy phát biểu tính chất tìm được ở câu b) dưới dạng định lí.
Giải:
Tứ giác ABDC là hình chữ nhật.
b) Tam giác ABC là tam giác vuông.
c) Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác vuông.
Vì có AM = MD = MC = MB (gt)
=> ABDC là hình chữ nhật
(dấu hiệu nhận biết 4)
Định lý 2) Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác vuông.
TIẾT 13 HÌNH CHỮ NHẬT
Có 3 góc vuông
Có 1 góc vuông
Hoặc có hai đường chéo bằng nhau
Có 1 góc vuông
DẤU HIỆU NHẬN BIẾT HÌNH CHỮ NHẬT
Với một chiếc compa, ta sẽ kiểm tra đưuợc hai đoạn thẳng bằng nhau hay không bằng nhau. Bằng compa, để kiểm tra tứ giác ABCD có là hình ch? nhật hay không, ta làm thế nào?
AB = CD
AD = BC
ABCD là hỡnh bỡnh hành
Hình bình hµnh ABCD cã:
AC = BD nªn lµ hình chữ nhËt
B
A
D
C
Cách 1:
?2
Cách 2:
O
Tứ giác ABCD có:
OA = OC = OB = OD
nên là hỡnh ch? nhật
Hình
bình hµnh
tứ giác
Hỡnh
thang cân
Có 3 góc vuông
Có 1 góc vuông
Có 1 góc vuông
Có hai đường chéo bằng nhau
Hình chữ nhËt
Hoàn thành sơ đồ nhận biết hình chữ nhật sau:
Hoạt động nhóm:
- Trong các tứ giác sau, tứ giác nào là hình chữ nhật? Dựa vào dấu hiệu nhận biết nào?
Trả lời
Hình 1. Hình chữ nhật (dấu hiệu 2)
Hình 2. Hình chữ nhật (dấu hiệu 4)
Hình 3. Hình chữ nhật (dấu hiệu 3)
Hình 5. Hình chữ nhật (dấu hiệu 1)
Bài 1
?3
Cho hình 86.
Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao?
b) So sánh các độ dài AM và BC
c) Tam giác vuông ABC có AM là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền. hãy phát biểu tính chất tìm được ở câu b) dưới dạng định lí.
Giải:
Tứ giác ABDC là hình chữ nhật.
b) Ta có: (gt),
c) Trong một tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nữa cạnh ấy.
Vì: Ta có MD = MA (gt), MB = MC (gt)
=> ABDC là hình bình hành
(d.h nhận biết h.b.h)
=> ABDC là hình chữ nhật
(d.h nhận biết 3)
BC = AD (đường chéo của h.c.n ABDC)
Định lý 1) Trong một tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nữa cạnh ấy.
TIẾT 13 HÌNH CHỮ NHẬT
Bài 58/99sgk
Điền vào chỗ trống , biết rằng a, b là độ dài các cạnh, d là độ dài đường chéo của một hình chữ nhật
13
2
6
Điền Đ (đúng ) hay S (sai) vào
ô trống trước mỗi câu sau đây:
a/ Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau và hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
b/ Hình thang có hai cạnh bên song song và có một góc vuông là hình chữ nhật.
c/ Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau và hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
Hoạt động nhóm:
Đ
Đ
S
S
c/ Hnh thang c hai du?ng chĩo b?ng nhau lă hnh ch? nh?t.
Bài 60/tr 99-SGK
Tính độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông có các cạnh góc vuông là 7 cm và 24cm.
Giải
BC2 = AB2 + AC2 (đ/l Pi-Ta-Go)
BC2 = 242 + 72
(AM là trung tuyến ứng với cạnh huyền BC)
= 625
TIẾT 13 HÌNH CHỮ NHẬT
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Nắm chắc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật và biết vận dụng để giải các bài toán liên quan.
Ôn tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân, hình bình hành.
Làm các bài tập 61; 62/tr 99-SGK, chuẩn bị bài 63; 64/ tr100 - SGK để tiết sau luyện tập.
- Qua kết quả các bài tập hãy tìm hiểu xem h.c.n có trục đối xứng không? có tâm đối xứng không?
* Hướng dẫn bài 61/tr 99 - SGK
Hình chữ nhật
Tính chất
Các góc đối
bằng nhau
Các cạnh đối
bằng nhau
Hai đường chéo bằng nhau, cắt nhau
tại trung điểm của mỗi đường
Dấu hiệu nhận biết
H.Thang cân
có 1 góc vuông
h.b.h có 1
góc vuông
h.b.h có 2 đ/c
bằng nhau
HÌNH CHỮ NHẬT
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
Nếu ta không gieo trồng tri thức khi còn trẻ, nó sẽ không cho ta bóng râm khi ta về già.
KH?I D?NG
CÂU HỎI 1
D
Đâu là dấu hiệu nhận biết hình bình hành?
A. Tứ giác có hai cạnh đối song song
B. Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau
C. Tứ giác có hai góc đối bằng nhau
D. Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau
Dâp ân:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
BẮT ĐẦU
CÂU HỎI 2
B
Đâu là tính chất của hình bình thang cân ?
A. Trong hình thang cân hai các góc đối bằng nhau
B. Trong hình thang cân hai đường chéo bằng nhau
C. Trong hình thang cân có hai góc vuông
D. Trong hình thang cân hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
Dâp ân:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
BẮT ĐẦU
CÂU HỎI 3
C
Hai đường chéo của hình bình hành có tính chất gì?
A. bằng nhau
B. vuông góc với nhau
C. cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
D. mỗi đường chéo là tia phân giác của 1 góc của hình bình hành
Dâp ân:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
BẮT ĐẦU
CÂU HỎI 4
Hnh 3 vă hnh 4
Dâp ân:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
BẮT ĐẦU (30S)
Trong các hình sau, hình nào là hình bình hành?
CÂU HỎI 5
Hnh 1 vă hnh 4
Dâp ân:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
BẮT ĐẦU (30S)
Trong các hình sau, hình nào là hình thang cân ?
8
Vừa là hình thang cân, vừa là hình bình hành. Vậy tên gọi của nó là hình gì?
HÌNH CHỮ NHẬT
Tiết 16
Hình học 8
Tiết 13
Hình học 8
2. Tính chất
1. D?nh nghia
3 . Dấu hiệu nhận biết
HÌNH CHỮ NHẬT
4. Áp dụng vào tam giác vuông
1. Định nghĩa :
Tiết 16
Cách vẽ:
HÌNH CHỮ NHẬT
?1- Chứng minh rằng hình chữ nhật ABCD cũng là một hình bình hành, một hình thang cân.
Hình chữ nhật ABCD có: AB//CD (cùng AD)
AD//BC (cùng DC)
=> ABCD là hình bình hành
=> ABCD là hình thang cân
Hình chữ nhật ABCD có: AB//CD (cùng AD)
A = B (= 900)
* Nhận xét: H.c.n cũng là một h.b.h, cũng là một hình thang cân.
Bốn góc bằng nhau và mỗi góc bằng 900
Các cạnh đối song song và bằng nhau
Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
Cỏc c?nh d?i song song v b?ng nhau
Cỏc gúc d?i b?ng nhau
Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
Hai cạnh bên bằng nhau
Hai đường chéo bằng nhau
Hai gúc k? m?t dỏy b?ng nhau
Giao điểm hai đường chéo là tâm đối xứng.
Hai đường thẳng đi qua trung điểm hai cặp cạnh đối là trục đối xứng
Trục đối xứng là đường thẳng đi qua trung điểm của hai đáy
Giao điểm hai đường chéo là tâm đối xứng
2. Tính chất:
Hình chữ nhật có tất cả các tính chất của hình bình hành, hình thang cân.
(sgk)
1. Định nghĩa :
Tiết 16
HÌNH CHỮ NHẬT
Hình chữ nhật có phải là hình thang cân không?
Hình chữ nhật có phải là hình bình hành không?
Trong hình chữ nhật , hai đường chéo
có tính chất gì?
3.Dấu hiệu nhận biết:
1.Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.
2. Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật
3. Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật.
4. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
(sgk)
(sgk)
(sgk)
1. Định nghĩa :
2. Tính chất:
HÌNH CHỮ NHẬT
Tiết 16
2. Tính chất:
?3
Cho hình 86.
Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao?
b) So sánh các độ dài AM và BC
c) Tam giác vuông ABC có AM là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền. hãy phát biểu tính chất tìm được ở câu b) dưới dạng định lí.
Giải:
Tứ giác ABDC là hình chữ nhật.
b) Ta có: (gt),
c) Trong một tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nữa cạnh ấy.
Vì: Ta có MD = MA (gt), MB = MC (gt)
=> ABDC là hình bình hành
(d.h nhận biết h.b.h)
=> ABDC là hình chữ nhật
(d.h nhận biết 3)
BC = AD (đường chéo của h.c.n ABDC)
Định lý 1) Trong một tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nữa cạnh ấy.
TIẾT 13 HÌNH CHỮ NHẬT
4. Áp dụng vào tam giác vuông:
Hình 86
Định lí:
Hình 87
HÌNH CHỮ NHẬT
Tiết 16
3.Dấu hiệu nhận biết:
1. Định nghĩa :
2. Tính chất:
?3 SGK/98
?4 SGK/98
+Trong tam giâc vung, du?ng trung tuy?n ?ng v?i c?nh huy?n b?ng n?a c?nh huy?n
+Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác vuông
?3
Cho hình 86.
Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao?
b) So sánh các độ dài AM và BC
c) Tam giác vuông ABC có AM là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền. hãy phát biểu tính chất tìm được ở câu b) dưới dạng định lí.
Giải:
Tứ giác ABDC là hình chữ nhật.
b) Ta có: (gt),
c) Trong một tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nữa cạnh ấy.
Vì: Ta có MD = MA (gt), MB = MC (gt)
=> ABDC là hình bình hành
(d.h nhận biết h.b.h)
=> ABDC là hình chữ nhật
(d.h nhận biết 3)
BC = AD (đường chéo của h.c.n ABDC)
Định lý 1) Trong một tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nữa cạnh ấy.
TIẾT 13 HÌNH CHỮ NHẬT
?4
Cho hình 87.
Tứ giác ABCD là hình gì? Vì sao?
b) Tam giác ABC là tam giác gì?
c) Tam giác ABC có đường trung tuyến AM bằng nửa cạnh BC. Hãy phát biểu tính chất tìm được ở câu b) dưới dạng định lí.
Giải:
Tứ giác ABDC là hình chữ nhật.
b) Tam giác ABC là tam giác vuông.
c) Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác vuông.
Vì có AM = MD = MC = MB (gt)
=> ABDC là hình chữ nhật
(dấu hiệu nhận biết 4)
Định lý 2) Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác vuông.
TIẾT 13 HÌNH CHỮ NHẬT
Có 3 góc vuông
Có 1 góc vuông
Hoặc có hai đường chéo bằng nhau
Có 1 góc vuông
DẤU HIỆU NHẬN BIẾT HÌNH CHỮ NHẬT
Với một chiếc compa, ta sẽ kiểm tra đưuợc hai đoạn thẳng bằng nhau hay không bằng nhau. Bằng compa, để kiểm tra tứ giác ABCD có là hình ch? nhật hay không, ta làm thế nào?
AB = CD
AD = BC
ABCD là hỡnh bỡnh hành
Hình bình hµnh ABCD cã:
AC = BD nªn lµ hình chữ nhËt
B
A
D
C
Cách 1:
?2
Cách 2:
O
Tứ giác ABCD có:
OA = OC = OB = OD
nên là hỡnh ch? nhật
Hình
bình hµnh
tứ giác
Hỡnh
thang cân
Có 3 góc vuông
Có 1 góc vuông
Có 1 góc vuông
Có hai đường chéo bằng nhau
Hình chữ nhËt
Hoàn thành sơ đồ nhận biết hình chữ nhật sau:
Hoạt động nhóm:
- Trong các tứ giác sau, tứ giác nào là hình chữ nhật? Dựa vào dấu hiệu nhận biết nào?
Trả lời
Hình 1. Hình chữ nhật (dấu hiệu 2)
Hình 2. Hình chữ nhật (dấu hiệu 4)
Hình 3. Hình chữ nhật (dấu hiệu 3)
Hình 5. Hình chữ nhật (dấu hiệu 1)
Bài 1
?3
Cho hình 86.
Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao?
b) So sánh các độ dài AM và BC
c) Tam giác vuông ABC có AM là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền. hãy phát biểu tính chất tìm được ở câu b) dưới dạng định lí.
Giải:
Tứ giác ABDC là hình chữ nhật.
b) Ta có: (gt),
c) Trong một tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nữa cạnh ấy.
Vì: Ta có MD = MA (gt), MB = MC (gt)
=> ABDC là hình bình hành
(d.h nhận biết h.b.h)
=> ABDC là hình chữ nhật
(d.h nhận biết 3)
BC = AD (đường chéo của h.c.n ABDC)
Định lý 1) Trong một tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nữa cạnh ấy.
TIẾT 13 HÌNH CHỮ NHẬT
Bài 58/99sgk
Điền vào chỗ trống , biết rằng a, b là độ dài các cạnh, d là độ dài đường chéo của một hình chữ nhật
13
2
6
Điền Đ (đúng ) hay S (sai) vào
ô trống trước mỗi câu sau đây:
a/ Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau và hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
b/ Hình thang có hai cạnh bên song song và có một góc vuông là hình chữ nhật.
c/ Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau và hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
Hoạt động nhóm:
Đ
Đ
S
S
c/ Hnh thang c hai du?ng chĩo b?ng nhau lă hnh ch? nh?t.
Bài 60/tr 99-SGK
Tính độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông có các cạnh góc vuông là 7 cm và 24cm.
Giải
BC2 = AB2 + AC2 (đ/l Pi-Ta-Go)
BC2 = 242 + 72
(AM là trung tuyến ứng với cạnh huyền BC)
= 625
TIẾT 13 HÌNH CHỮ NHẬT
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Nắm chắc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật và biết vận dụng để giải các bài toán liên quan.
Ôn tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân, hình bình hành.
Làm các bài tập 61; 62/tr 99-SGK, chuẩn bị bài 63; 64/ tr100 - SGK để tiết sau luyện tập.
- Qua kết quả các bài tập hãy tìm hiểu xem h.c.n có trục đối xứng không? có tâm đối xứng không?
* Hướng dẫn bài 61/tr 99 - SGK
Hình chữ nhật
Tính chất
Các góc đối
bằng nhau
Các cạnh đối
bằng nhau
Hai đường chéo bằng nhau, cắt nhau
tại trung điểm của mỗi đường
Dấu hiệu nhận biết
H.Thang cân
có 1 góc vuông
h.b.h có 1
góc vuông
h.b.h có 2 đ/c
bằng nhau
HÌNH CHỮ NHẬT
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
 








Các ý kiến mới nhất