Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương I. §9. Hình chữ nhật

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Điệp (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:59' 07-10-2008
Dung lượng: 914.5 KB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS đình tổ
Câu 1: Nêu định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân ?
Câu 2: Nêu định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình bình hành ?
Tiết 16:
Hình chữ nhật là tứ giác có 4 góc vuông
1.Dịnh nghĩa
Tứ giác ABCD là hình chữ nhật ?
?1
Chứng minh rằng hình chữ nhật ABCD ở hình trên cũng là hình bình hành, một hình thang cân.
Hình chữ nhật cũng là một hình bình hành, cũng là một hình thang cân
Nhận xét:
2. Tính chất
1. Hình chữ nhật có đủ các tính chất của hình bình hành và hình thang cân.
2. Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
3. Dấu hiệu nhận biết
1. Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.
2. Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật.
3. Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật.
4. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật
Chứng minh dấu hiệu 4.
Phân tích
ABCD là hình chữ nhật
Chứng minh
ABCD là hình bình hành nên AB // CD, AD // BC.
(góc trong cùng phía) (1)
Từ (1) và (2)
Vậy ABCD là hình chữ nhật
Do đó:
4. áp dụng vào giải tam giác vuông
D
A
B
C
Bài toán 1: Cho hình vẽ bên:
a) Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao ?
Trả lời:
Tứ giác ABDC có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường nên ABDC là hình bình hành.
Lại có: Â = 900 ? ABDC là hình chữ nhật.
b) So sánh độ dài AM và BC.
Trả lời:
ABDC là hình chữ nhật ? AC = BD ? AM = CM = BM = DM
? AM = BC / 2
Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền.
Nhận xét:
D
A
B
C
M
4. áp dụng vào giải tam giác vuông
Bài toán 2: Cho hình vẽ bên:
a) Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao ?
Trả lời:
Tứ giác ABDC có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường nên ABDC là hình bình hành.
Hình bình hành ABDC có AC = BD nên ABDC là hình chữ nhật.
Trả lời:
ABDC là hình chữ nhật
tam giác ABC vuông tại A.
Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác vuông.
Nhận xét:
b) Tam giác ABC là tam giác gì ?.
Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền.
Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác vuông.
Định lí
Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật.
b) Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
c) Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.
d) Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
Bài 1: Trong các câu sau câu nào đúng, câu nào sai.
ĐÚNG RỒI !
SAI RỒI !
Bài 2: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau.
A
B
C
M
3 cm
4 cm
Cho hình vẽ bên. Độ dài đường trung tuyến AM bằng:
12,5 cm
b) 5 cm
c) 2,5 cm
d) 3,5 cm
Học kỹ định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật.
Định lí áp dụng vào tam giác.
? Bài tập: 58, 60, 61 (SGK- Tr 99)
Bài tập về nhà
468x90
 
Gửi ý kiến