Các bài Luyện tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thanh Hường
Ngày gửi: 20h:17' 29-11-2012
Dung lượng: 182.5 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thanh Hường
Ngày gửi: 20h:17' 29-11-2012
Dung lượng: 182.5 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
1. Hình chữ nhật
2. Hình vuông
3. Tam giác vuông
a
a
a
b
a
b
S = ........
Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Em hãy hoàn thiện các công thức tính diện tích các hình đa giác sau bằng
cách điền vào chỗ chấm các kí hiệu thích hợp:
S = a.b
S = ........
S = ........
S = a2
Bài tập:
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 60 m.
Hãy tính diện tích của hình vuông ABCD?
60m
A
D
B
C
1. Hình chữ nhật
2. Hình vuông
3. Tam giác vuông
a
a
a
b
a
b
S = ........
Tiết 28: Luyện tập
S = a.b
S = ........
S = ........
S = a2
Bài tập 1:
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 60 m.
Trên AB lấy điểm E sao cho S ABE = S ABCD
a) Hãy tính diện tích của hình vuông ABCD?
A. Các công thức tính diện tích cần nhớ
1
3
c) Từ điểm D kẻ đường thẳng song BE,cắt BC tại F.
So sánh diện tích tứ giác DEBC và diện tích tứ giác AEFD
A
B
C
D
E
60
b) Tính AE?
F
d) Tính diện tích tứ giác EDFB?
1. Hình chữ nhật
2. Hình vuông
3. Tam giác vuông
a
a
a
b
a
b
S = ........
Tiết 28: Luyện tập
S = a.b
S = ........
S = ........
S = a2
A. Các công thức tính diện tích cần nhớ
A
B
C
D
E
60
F
Các kiến thức về diện tíchđã sử dụng trong bài tập 3:
+ Công thức tính diện tích hình vuông, tam giác vuông.
+ Tính chất 2 của diện tích đa giác.
+ Dựa vào tính chất hai, để cắt (ghép) hình cần tính diện
tích vào đa giác đã có công thức tính diện tích.
Bài 3 :
Cho hình 125, trong đó ABCD là hình chữ nhật, E là một điểm bất kỳ nằm trên đường chéo AC, FG // AD, HK // AB.
Chứng minh rằng hai hình chữ nhật EFBK và EGDH có cùng diện tích.
Hình 125
Hướng dẫn:
Phải chứng minh: SEFBK = S DHEG
SEFBK = S ABC – S AEF- SEKC:
SDHEG =SADC – S AEH- SEGC:
SABC=SADC
SAHE=SAEF
SEGC=SEKC
BT2:11/119 SGK
BT:11/119 SGK (tt)
A. Các công thức tính diện tích
1. Hình chữ nhật
2. Hình vuông
3. Tam giác vuông
a
a
a
b
a
b
S = a.b
B. Bài tập luyện tập
Bài 3: Tỡm cỏc hỡnh ch? nh?t trờn hỡnh v? cú di?n tớch b?ng nhau?
K
D
F
B
G
A
C
H
E
đáp án:
2. Hình vuông
3. Tam giác vuông
a
a
a
b
a
b
S = ........
Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Em hãy hoàn thiện các công thức tính diện tích các hình đa giác sau bằng
cách điền vào chỗ chấm các kí hiệu thích hợp:
S = a.b
S = ........
S = ........
S = a2
Bài tập:
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 60 m.
Hãy tính diện tích của hình vuông ABCD?
60m
A
D
B
C
1. Hình chữ nhật
2. Hình vuông
3. Tam giác vuông
a
a
a
b
a
b
S = ........
Tiết 28: Luyện tập
S = a.b
S = ........
S = ........
S = a2
Bài tập 1:
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 60 m.
Trên AB lấy điểm E sao cho S ABE = S ABCD
a) Hãy tính diện tích của hình vuông ABCD?
A. Các công thức tính diện tích cần nhớ
1
3
c) Từ điểm D kẻ đường thẳng song BE,cắt BC tại F.
So sánh diện tích tứ giác DEBC và diện tích tứ giác AEFD
A
B
C
D
E
60
b) Tính AE?
F
d) Tính diện tích tứ giác EDFB?
1. Hình chữ nhật
2. Hình vuông
3. Tam giác vuông
a
a
a
b
a
b
S = ........
Tiết 28: Luyện tập
S = a.b
S = ........
S = ........
S = a2
A. Các công thức tính diện tích cần nhớ
A
B
C
D
E
60
F
Các kiến thức về diện tíchđã sử dụng trong bài tập 3:
+ Công thức tính diện tích hình vuông, tam giác vuông.
+ Tính chất 2 của diện tích đa giác.
+ Dựa vào tính chất hai, để cắt (ghép) hình cần tính diện
tích vào đa giác đã có công thức tính diện tích.
Bài 3 :
Cho hình 125, trong đó ABCD là hình chữ nhật, E là một điểm bất kỳ nằm trên đường chéo AC, FG // AD, HK // AB.
Chứng minh rằng hai hình chữ nhật EFBK và EGDH có cùng diện tích.
Hình 125
Hướng dẫn:
Phải chứng minh: SEFBK = S DHEG
SEFBK = S ABC – S AEF- SEKC:
SDHEG =SADC – S AEH- SEGC:
SABC=SADC
SAHE=SAEF
SEGC=SEKC
BT2:11/119 SGK
BT:11/119 SGK (tt)
A. Các công thức tính diện tích
1. Hình chữ nhật
2. Hình vuông
3. Tam giác vuông
a
a
a
b
a
b
S = a.b
B. Bài tập luyện tập
Bài 3: Tỡm cỏc hỡnh ch? nh?t trờn hỡnh v? cú di?n tớch b?ng nhau?
K
D
F
B
G
A
C
H
E
đáp án:
 








Các ý kiến mới nhất