Hình tam giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Thảo
Ngày gửi: 09h:14' 08-12-2019
Dung lượng: 800.8 KB
Số lượt tải: 72
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Thảo
Ngày gửi: 09h:14' 08-12-2019
Dung lượng: 800.8 KB
Số lượt tải: 72
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các thầy cô về dự giờ
Trường Tiểu học Đoàn Thị Điểm
Giáo viên Trần Thanh Thảo
Môn TOÁN
Lớp 5A
KHỞI ĐỘNG
Góc vuông
Góc nhọn bé hơn góc vuông
Góc tù lớn hơn góc vuông
Góc bẹt bằng hai góc vuông
Toán
Hình tam giác
Hình tam giác ABC có:
* Ba cạnh là:
cạnh AB,
cạnh AC,
cạnh BC.
Hình tam giác
* Ba đỉnh là:
đỉnh A,
đỉnh B,
đỉnh C.
A
B
C
Toán
Hình tam giác ABC có:
* Ba cạnh là:
cạnh AB,
cạnh AC,
cạnh BC.
* Ba đỉnh là:
đỉnh A,
đỉnh B,
đỉnh C.
* Ba góc là:
Góc đỉnh A, cạnh AB và AC (gọi tắt là góc A) ;
Góc đỉnh B, cạnh BA và BC (gọi tắt là góc B) ;
Góc đỉnh C, cạnh CA và CB (gọi tắt là góc C) .
a) Đặc điểm của hình tam giác
VỀ CỦNG CỐ
Hình tam giác
Toán
?
Hình tam giác có: 3 cạnh, 3 đỉnh, 3 góc.
Toán
Hình tam giác
b) Các dạng hình tam giác
Hình tam giác có ba góc nhọn
Hình tam giác có một góc tù và hai góc nhọn
Hình tam giác có một góc vuông và hai góc nhọn (gọi là hình tam giác vuông)
Toán
Hình tam giác
Nhận dạng các hình tam giác sau:
c) Đáy và đường cao
BC là đáy,
H
AH là đường cao ứng với đáy BC.
Độ dài AH là chiều cao.
VỀ CỦNG CỐ
Toán
Hình tam giác
Chỉ ra đường cao của các hình tam giác sau:
H
C
A
B
H
AH là đường cao ứng với đáy BC
AH là đường cao ứng với đáy BC
AB là đường cao ứng với đáy BC
Toán
Hình tam giác
Luyện tập
Bài 1/86: Viết tên ba góc và ba cạnh của mỗi hình tam giác dưới đây:
Toán
Hình tam giác
Bài 2/86: Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng được vẽ trong mỗi hình tam giác dưới đây:
K
CH là đường cao ứng với đáy AB
DK là đường cao ứng với đáy EG
MN là đường cao ứng với đáy PQ
N
Toán
Hình tam giác
Bài 3: So sánh diện tích của:
a) Hình tam giác AED và hình tam giác EDH.
b) Hình tam giác EBC và hình tam giác EHC.
c) Hình chữ nhật ABCD và hình tam giác EDC.
Toán
Hình tam giác
A
E
B
C
H
D
1 ô vuông
nửa ô vuông
a) Diện tích hình tam giác AED ........ diện tích tam giác EDH.
bằng
b) Diện tích hình tam giác EBC ......... diện tích hình tam giác EHC.
bằng
c) Diện tích hình chữ nhật
diện tích hình tam giác EDC.
ABCD .............
gấp đôi
Nhận dạng các hình tam giác sau:
Hình tam giác
Toán
Ai nhanh, ai đúng?
Đúng ghi Đ, sai ghi S
Tam giác ABC:
có 2 góc nhọn 1 góc vuông
Hình tam giác
Toán
Tam giác MNP: có 3 góc nhọn
Hình tam giác
Toán
Tam giác QHI:
có 2 góc nhọn 1 góc vuông
Hình tam giác
Toán
Trường Tiểu học Đoàn Thị Điểm
Giáo viên Trần Thanh Thảo
Môn TOÁN
Lớp 5A
KHỞI ĐỘNG
Góc vuông
Góc nhọn bé hơn góc vuông
Góc tù lớn hơn góc vuông
Góc bẹt bằng hai góc vuông
Toán
Hình tam giác
Hình tam giác ABC có:
* Ba cạnh là:
cạnh AB,
cạnh AC,
cạnh BC.
Hình tam giác
* Ba đỉnh là:
đỉnh A,
đỉnh B,
đỉnh C.
A
B
C
Toán
Hình tam giác ABC có:
* Ba cạnh là:
cạnh AB,
cạnh AC,
cạnh BC.
* Ba đỉnh là:
đỉnh A,
đỉnh B,
đỉnh C.
* Ba góc là:
Góc đỉnh A, cạnh AB và AC (gọi tắt là góc A) ;
Góc đỉnh B, cạnh BA và BC (gọi tắt là góc B) ;
Góc đỉnh C, cạnh CA và CB (gọi tắt là góc C) .
a) Đặc điểm của hình tam giác
VỀ CỦNG CỐ
Hình tam giác
Toán
?
Hình tam giác có: 3 cạnh, 3 đỉnh, 3 góc.
Toán
Hình tam giác
b) Các dạng hình tam giác
Hình tam giác có ba góc nhọn
Hình tam giác có một góc tù và hai góc nhọn
Hình tam giác có một góc vuông và hai góc nhọn (gọi là hình tam giác vuông)
Toán
Hình tam giác
Nhận dạng các hình tam giác sau:
c) Đáy và đường cao
BC là đáy,
H
AH là đường cao ứng với đáy BC.
Độ dài AH là chiều cao.
VỀ CỦNG CỐ
Toán
Hình tam giác
Chỉ ra đường cao của các hình tam giác sau:
H
C
A
B
H
AH là đường cao ứng với đáy BC
AH là đường cao ứng với đáy BC
AB là đường cao ứng với đáy BC
Toán
Hình tam giác
Luyện tập
Bài 1/86: Viết tên ba góc và ba cạnh của mỗi hình tam giác dưới đây:
Toán
Hình tam giác
Bài 2/86: Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng được vẽ trong mỗi hình tam giác dưới đây:
K
CH là đường cao ứng với đáy AB
DK là đường cao ứng với đáy EG
MN là đường cao ứng với đáy PQ
N
Toán
Hình tam giác
Bài 3: So sánh diện tích của:
a) Hình tam giác AED và hình tam giác EDH.
b) Hình tam giác EBC và hình tam giác EHC.
c) Hình chữ nhật ABCD và hình tam giác EDC.
Toán
Hình tam giác
A
E
B
C
H
D
1 ô vuông
nửa ô vuông
a) Diện tích hình tam giác AED ........ diện tích tam giác EDH.
bằng
b) Diện tích hình tam giác EBC ......... diện tích hình tam giác EHC.
bằng
c) Diện tích hình chữ nhật
diện tích hình tam giác EDC.
ABCD .............
gấp đôi
Nhận dạng các hình tam giác sau:
Hình tam giác
Toán
Ai nhanh, ai đúng?
Đúng ghi Đ, sai ghi S
Tam giác ABC:
có 2 góc nhọn 1 góc vuông
Hình tam giác
Toán
Tam giác MNP: có 3 góc nhọn
Hình tam giác
Toán
Tam giác QHI:
có 2 góc nhọn 1 góc vuông
Hình tam giác
Toán
 








Các ý kiến mới nhất