Hình tam giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Nga
Ngày gửi: 17h:01' 04-01-2020
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 237
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Nga
Ngày gửi: 17h:01' 04-01-2020
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 237
Số lượt thích:
1 người
(Lê Thị Nga)
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỨC XUÂN
Toán – Lớp 5B
Hình tam giác..
Có mấy loại góc, là những loại góc nào?
Kiểm tra bài cũ
Góc vuông
Góc nhọn
Góc tù
Góc bẹt
- 1 góc có 1 đỉnh, 2 cạnh.
1 góc có mấy đỉnh, mấy cạnh?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Hình tam giác
Hình vuông
Hình bình hành
Hình chữ nhật
TOÁN
Hình tam giác
Hình tam giác ABC có :
* Ba cạnh là :
cạnh AB,
cạnh AC,
cạnh BC.
* Ba đỉnh là :
đỉnh A,
đỉnh B,
đỉnh C.
A
B
C
Hình tam giác ABC có :
* Ba cạnh là :
cạnh AB,
cạnh AC,
cạnh BC.
* Ba đỉnh là :
đỉnh A,
đỉnh B,
đỉnh C.
a) Đặc điểm của hình tam giác
Hình tam giác ABC có :
* Ba góc là :
Góc đỉnh A, cạnh AB và AC (gọi tắt là góc A) ;
Góc đỉnh B, cạnh BA và BC (gọi tắt là góc B) ;
Góc đỉnh C, cạnh CA và CB (gọi tắt là góc C) .
a) Đặc điểm của hình tam giác
Hình tam giác có đặc điểm gì?
Hình tam giác có:
3 cạnh, 3 đỉnh, 3 góc.
b) Các dạng hình tam giác
Hình tam giác có ba góc nhọn
b) Các dạng hình tam giác
Hình tam giác có một góc tù và hai góc nhọn
b) Các dạng hình tam giác
Hình tam giác có một góc vuông và hai góc nhọn (gọi là hình tam giác vuông)
Bài 1: Viết tên ba góc và ba cạnh của mỗi hình tam giác dưới đây :
BC là đáy,
H
AH là đường cao ứng với đáy BC.
A
C
B
AH được gọi là đường cao vì thỏa mãn 2 điều kiện:
AH là đoạn thẳng kẻ từ đỉnh A xuống đáy đối diện (BC).
AH vuông góc với BC.
BC là đáy,
AH là đường cao ứng với đáy BC.
Độ dài AH là chiều cao.
c) Đáy và đường cao
Chỉ ra đường cao của mỗi hình tam giác sau :
H
AH là đường cao ứng với đáy BC
H
AH là đường cao ứng với đáy BC
C
A
B
AB là đường cao ứng với đáy BC
Bài 2 : Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng được vẽ trong mỗi hình tam giác dưới đây :
CH là đường cao ứng với đáy AB
DK là đường cao ứng với đáy EG
MN là đường cao ứng với đáy PQ
PM là đường cao ứng với đáy MQ
PM là đường cao ứng với đáy MQ
CH là đường cao ứng với đáy AB
DK là đường cao ứng với đáy EG
MN là đường cao ứng với đáy PQ
PM là đường cao ứng với đáy MQ
QM là đường cao ứng với đáy MP
o
Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng
Thẻ màu đỏ biểu thị kết quả: SAI
Thẻ màu xanh biểu thị kết quả: ĐÚNG
AD là đường cao ứng với đáy BC
1
2
3
4
5
Hết giờ
G
H
GH là đường cao ứng với đáy ON
1
2
3
4
5
Hết giờ
PX là đường cao ứng với đáy KQ
X
1
2
3
4
5
Hết giờ
Chuẩn bị bài
Diện tích hình tam giác.
Toán – Lớp 5B
Hình tam giác..
Có mấy loại góc, là những loại góc nào?
Kiểm tra bài cũ
Góc vuông
Góc nhọn
Góc tù
Góc bẹt
- 1 góc có 1 đỉnh, 2 cạnh.
1 góc có mấy đỉnh, mấy cạnh?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Hình tam giác
Hình vuông
Hình bình hành
Hình chữ nhật
TOÁN
Hình tam giác
Hình tam giác ABC có :
* Ba cạnh là :
cạnh AB,
cạnh AC,
cạnh BC.
* Ba đỉnh là :
đỉnh A,
đỉnh B,
đỉnh C.
A
B
C
Hình tam giác ABC có :
* Ba cạnh là :
cạnh AB,
cạnh AC,
cạnh BC.
* Ba đỉnh là :
đỉnh A,
đỉnh B,
đỉnh C.
a) Đặc điểm của hình tam giác
Hình tam giác ABC có :
* Ba góc là :
Góc đỉnh A, cạnh AB và AC (gọi tắt là góc A) ;
Góc đỉnh B, cạnh BA và BC (gọi tắt là góc B) ;
Góc đỉnh C, cạnh CA và CB (gọi tắt là góc C) .
a) Đặc điểm của hình tam giác
Hình tam giác có đặc điểm gì?
Hình tam giác có:
3 cạnh, 3 đỉnh, 3 góc.
b) Các dạng hình tam giác
Hình tam giác có ba góc nhọn
b) Các dạng hình tam giác
Hình tam giác có một góc tù và hai góc nhọn
b) Các dạng hình tam giác
Hình tam giác có một góc vuông và hai góc nhọn (gọi là hình tam giác vuông)
Bài 1: Viết tên ba góc và ba cạnh của mỗi hình tam giác dưới đây :
BC là đáy,
H
AH là đường cao ứng với đáy BC.
A
C
B
AH được gọi là đường cao vì thỏa mãn 2 điều kiện:
AH là đoạn thẳng kẻ từ đỉnh A xuống đáy đối diện (BC).
AH vuông góc với BC.
BC là đáy,
AH là đường cao ứng với đáy BC.
Độ dài AH là chiều cao.
c) Đáy và đường cao
Chỉ ra đường cao của mỗi hình tam giác sau :
H
AH là đường cao ứng với đáy BC
H
AH là đường cao ứng với đáy BC
C
A
B
AB là đường cao ứng với đáy BC
Bài 2 : Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng được vẽ trong mỗi hình tam giác dưới đây :
CH là đường cao ứng với đáy AB
DK là đường cao ứng với đáy EG
MN là đường cao ứng với đáy PQ
PM là đường cao ứng với đáy MQ
PM là đường cao ứng với đáy MQ
CH là đường cao ứng với đáy AB
DK là đường cao ứng với đáy EG
MN là đường cao ứng với đáy PQ
PM là đường cao ứng với đáy MQ
QM là đường cao ứng với đáy MP
o
Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng
Thẻ màu đỏ biểu thị kết quả: SAI
Thẻ màu xanh biểu thị kết quả: ĐÚNG
AD là đường cao ứng với đáy BC
1
2
3
4
5
Hết giờ
G
H
GH là đường cao ứng với đáy ON
1
2
3
4
5
Hết giờ
PX là đường cao ứng với đáy KQ
X
1
2
3
4
5
Hết giờ
Chuẩn bị bài
Diện tích hình tam giác.
 







Các ý kiến mới nhất