Chương I. §3. Hình thang cân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Đường (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:25' 07-12-2009
Dung lượng: 603.5 KB
Số lượt tải: 142
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Đường (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:25' 07-12-2009
Dung lượng: 603.5 KB
Số lượt tải: 142
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS GIANG SON
Toán 8
Gi¸o viªn: Nguyễn Tiến Đường
Phòng giáo dục - đào tạo CUKUIN
Phát biểu định nghĩa hình thang?Nêu tớnh ch?t hình thang có hai cạnh bên song song
v hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau?
Trả lời:
Định nghĩa:
- Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.
* Nếu một hình thang có hai cạnh bên song song
thì chỳng bằng nhau v hai cạnh đáy bằng nhau.
* Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau
thì hai cạnh bên song song và bằng nhau.
Kiểm tra bài cũ
Bài tập 9 trang 71SGK ?
Tam giác ABC có AB = BC (gt)
Nên ABC là tam giác cân
Ta lại có : Â1 = Â2 (AC là phân giác Â)
BC // AD
Vậy ABCD là hình thang
Kiểm tra bài cũ
Vẽ tam giác cân ODC (OD = OC). Trên cạnh OD
lấy điểm A, qua A kẻ đường thẳng song song với
DC cắt cạnh OC tại B. Tứ giác ABCD là hình gì?
Trả lời:
Tứ giác ABCD là hình thang.
?1. Định nghĩa: Hỡnh thang cõn l hỡnh thang
cú hai gúc k? m?t dỏy b?ng nhau.
§3 HÌNH THANG CÂN
Tứ giác ABCD là hình thang cân AB//CD
(đáy AB,CD) hoặc
Chú ý:
Nếu ABCD là hình thang cân (đáy AB,CD) thì và
Cho hình 24(SGK Tr-72).
Tìm các hình thang cân.
Tính các góc còn lại của mỗi hình thang cân đó.
Có nhận xét gì về hai góc đối của hình thang cân?
?2
Chó ý:
-Trong h×nh thang c©n hai gãc ®èi bï nhau.
§3 HÌNH THANG CÂN
1. Định nghĩa:
2. Tính chất:
? D?nh lý 1:
Trong hỡnh thang cõn hai c?nh bờn b?ng nhau.
Chứng minh:SGK Tr 73
1
2
1
2
§3 HÌNH THANG CÂN
1. Định nghĩa:
Chó ý: Có những hình thang có hai cạnh bên bằng
nhau nhưng không phải là hình thang cân.
Chẳng hạn như hình dưới đây:
Định lý 1:
2. Tính chất:
§3 HÌNH THANG CÂN
1. Định nghĩa:
Chứng minh: SGK Tr72
Định lí 2: Trong hỡnh thang cõn hai du?ng
chộo b?ng nhau.
AC = BD
?
ADC = BDC
AD = BC; D = C ; DC cạnh chung
?
(c. g. c)
Định lý 1:
2. Tính chất:
§3 HÌNH THANG CÂN
1. Định nghĩa:
*Cho đoạn thẳng CD và đường thẳng m (m//CD).
- Vẽ A, B thuộc m sao cho ABCD làhình thang có CA = BD .
- Hãy đo góc C và góc D của hình thang ABCD đó để dự
đoán về dạng của các hình thang có hai đường chéo bằng nhau.
?3
3. Dấu hiệu nhận biết:
Định lí 2:
§3 HÌNH THANG CÂN
Định lý 1:
2. Tính chất:
1. Định nghĩa:
§Þnh lÝ 3: Hình thang có hai đường chéo
bằng nhau là hình thang cân.
DÊu hiÖu nhËn biÕt h×nh thang c©n:
*Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau
là hình thang cân.
*Hình thang có hai đường chéo bằng nhau
là hình thang cân.
§3 HÌNH THANG CÂN
3. Dấu hiệu nhận biết:
Định lí 2:
Định lý 1:
2. Tính chất:
1. Định nghĩa:
Bài tập1: Hãy điền vào chỗ chấm để được khẳng định đúng
a) Hình thang cân là hình thang có ...
b) Hình thang cân có hai cạnh bên... và hai đường chéo...
hai góc kề một đáy bằng nhau.
bằng nhau
bằng nhau
c) Hình thang có hai góc... là hình thang cân.
kề một đáy bằng nhau
d) Hình thang có hai đường chéo... là hình thang cân.
bằng nhau
Bài tập2:
§3 HÌNH THANG CÂN
Toán 8
Gi¸o viªn: Nguyễn Tiến Đường
Phòng giáo dục - đào tạo CUKUIN
Phát biểu định nghĩa hình thang?Nêu tớnh ch?t hình thang có hai cạnh bên song song
v hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau?
Trả lời:
Định nghĩa:
- Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.
* Nếu một hình thang có hai cạnh bên song song
thì chỳng bằng nhau v hai cạnh đáy bằng nhau.
* Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau
thì hai cạnh bên song song và bằng nhau.
Kiểm tra bài cũ
Bài tập 9 trang 71SGK ?
Tam giác ABC có AB = BC (gt)
Nên ABC là tam giác cân
Ta lại có : Â1 = Â2 (AC là phân giác Â)
BC // AD
Vậy ABCD là hình thang
Kiểm tra bài cũ
Vẽ tam giác cân ODC (OD = OC). Trên cạnh OD
lấy điểm A, qua A kẻ đường thẳng song song với
DC cắt cạnh OC tại B. Tứ giác ABCD là hình gì?
Trả lời:
Tứ giác ABCD là hình thang.
?1. Định nghĩa: Hỡnh thang cõn l hỡnh thang
cú hai gúc k? m?t dỏy b?ng nhau.
§3 HÌNH THANG CÂN
Tứ giác ABCD là hình thang cân AB//CD
(đáy AB,CD) hoặc
Chú ý:
Nếu ABCD là hình thang cân (đáy AB,CD) thì và
Cho hình 24(SGK Tr-72).
Tìm các hình thang cân.
Tính các góc còn lại của mỗi hình thang cân đó.
Có nhận xét gì về hai góc đối của hình thang cân?
?2
Chó ý:
-Trong h×nh thang c©n hai gãc ®èi bï nhau.
§3 HÌNH THANG CÂN
1. Định nghĩa:
2. Tính chất:
? D?nh lý 1:
Trong hỡnh thang cõn hai c?nh bờn b?ng nhau.
Chứng minh:SGK Tr 73
1
2
1
2
§3 HÌNH THANG CÂN
1. Định nghĩa:
Chó ý: Có những hình thang có hai cạnh bên bằng
nhau nhưng không phải là hình thang cân.
Chẳng hạn như hình dưới đây:
Định lý 1:
2. Tính chất:
§3 HÌNH THANG CÂN
1. Định nghĩa:
Chứng minh: SGK Tr72
Định lí 2: Trong hỡnh thang cõn hai du?ng
chộo b?ng nhau.
AC = BD
?
ADC = BDC
AD = BC; D = C ; DC cạnh chung
?
(c. g. c)
Định lý 1:
2. Tính chất:
§3 HÌNH THANG CÂN
1. Định nghĩa:
*Cho đoạn thẳng CD và đường thẳng m (m//CD).
- Vẽ A, B thuộc m sao cho ABCD làhình thang có CA = BD .
- Hãy đo góc C và góc D của hình thang ABCD đó để dự
đoán về dạng của các hình thang có hai đường chéo bằng nhau.
?3
3. Dấu hiệu nhận biết:
Định lí 2:
§3 HÌNH THANG CÂN
Định lý 1:
2. Tính chất:
1. Định nghĩa:
§Þnh lÝ 3: Hình thang có hai đường chéo
bằng nhau là hình thang cân.
DÊu hiÖu nhËn biÕt h×nh thang c©n:
*Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau
là hình thang cân.
*Hình thang có hai đường chéo bằng nhau
là hình thang cân.
§3 HÌNH THANG CÂN
3. Dấu hiệu nhận biết:
Định lí 2:
Định lý 1:
2. Tính chất:
1. Định nghĩa:
Bài tập1: Hãy điền vào chỗ chấm để được khẳng định đúng
a) Hình thang cân là hình thang có ...
b) Hình thang cân có hai cạnh bên... và hai đường chéo...
hai góc kề một đáy bằng nhau.
bằng nhau
bằng nhau
c) Hình thang có hai góc... là hình thang cân.
kề một đáy bằng nhau
d) Hình thang có hai đường chéo... là hình thang cân.
bằng nhau
Bài tập2:
§3 HÌNH THANG CÂN
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất