Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 32. Hiđro sunfua - Lưu huỳnh đioxit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Xuân Minh
Ngày gửi: 21h:21' 26-06-2008
Dung lượng: 335.0 KB
Số lượt tải: 130
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Hãy viết cấu hình electron của lưu huỳnh biết Z = 16 và biểu diễn cấu hình dưới dạng các ô lượng tử.
Câu 2: Hãy biểu diễn cấu hình electron ở các trạng thái kích thích và cho biết các số oxy hóa đặc trưng của lưu huỳnh.
I. Cấu tạo phân tử
II. Tính chất vật lý
III. Tính chất hóa học
IV. Trạng thái tự nhiên, điều chế
V. Tính chất muối sunfua
CTPT:
H2S
CTCT của H2S là:
a. H-S-H
b. S-H-H
CTCT
H-S-H
:
Liên kết cộng hóa trị có cực
Tính axit
-2
Tính khử
?- ?+
II. Tính chất vật lý:
- Là chất khí không màu, có mùi trứng thối, nặng hơn không khí, rất độc.
- Tan ít trong nước, t0s= -600C, t0nc= -860C.
III. Tính chất hóa học:
1.Tính axit yếu:
H-S-H + NaOH
NaHS + H2O
H-S-H + 2 NaOH
Na2S + 2H2O
Khí H2S khi ta trong nước tạo thành dung dịch có tính axit yếu (dung dịch sunfuhidric)
FeS + HCl
Khí hidrosunfua bị đốt cháy
Mô phỏng thí nghiệm đốt cháy hidrosunfua
Thí nghiệm H2S phản ứng với dung dịch KMnO4/H2SO4
TIẾN TRÌNH THÍ NGHIỆM
FeS
HCl
Mô phỏng thí nghiệm Hidrosunfua làm mất màu dd Brom
dd Brom đã bị mất màu
dd Brom
H2S(K)
FeS và HCl
2. Tính khử
Phản ứng với oxy:
2H2S + O2 ? S + H2O
2H2S + 3O2 ? SO2 + H2O
Phản ứng với các chất oxy hóa khác:
H2S + 4Br2 + 4H2O ? 8HBr + H2SO4
5H2S + 8KMnO4 + 7H2SO4 ? 8MnSO4 + 4K2SO4 + 12H2O


IV. Trạng thái tự nhiên - điều chế
- Điều chế trong PTN:
FeS + HCl ? FeCl2 + H2S ?
- Trong công nghiệp, người ta không sản xuất hidrosunfua.
V. Tính chất của muối sunfua
-Hầu hết muối sunfua không tan, trừ sunfua của KLK,KLKT và amoni.
- Muối FeS, ZnS. không tan trong nước nhưng tan trong axit HCl, H2SO4 loãng sinh ra khí H2S.
- Một số muối sunfua có màu đặc trưng như: CdS (màu vàng), MnS (màu hồng), CuS, FeS (màu đen), SnS (màu gạch).
- Muối CuS, PbS. không tan trong nước, không tác dụng với axit HCl, H2SO4 loãng.
CÂU HỎI ÔN TẬP
Câu 1: Khí H2S nặng hơn không khí và rất độc hại nhưng tại sao người ta không tìm thấy khí này trên mặt đất?
Câu 2: Nếu chẳng may, con chó nhà em bị chết. Em sẽ:
Bỏ xác ở bãi đất trống nào đó.
b. Bỏ xác vào thùng rác.
c. Gói xác thật kỹ rồi bỏ vào thùng rác.
d. Gói xác kỹ lưỡng, đào lồ, rắc vôi rồi chôn.

Câu 3: Có thể thay thế FeS bằng CuS để điều chế khí H2S không? Giải thích.
Xin chân thành cám ơn quí thầy cô & các bạn lớp 10T1
Câu 4: Có thể thay thế axit HCl bằng axit H2SO4 đặc để điều chế khí H2S hay không? Giải thích.
 
Gửi ý kiến