Bài 19. Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Dũng
Ngày gửi: 09h:16' 04-12-2018
Dung lượng: 1'021.5 KB
Số lượt tải: 210
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Dũng
Ngày gửi: 09h:16' 04-12-2018
Dung lượng: 1'021.5 KB
Số lượt tải: 210
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Loan Phương)
Chào m?ng quý th?y cơ v? d? h?i thi
MÔN: HÓA HỌC 8
GIÁO VIÊN: Trần Thị Thu Hà
A.Hoạt động khởi động.
Em hãy thảo luận và bổ sung thông tin vào bảng sau:
16 (đvC)
16 (g/mol)
2 mol khí oxi có khối lượng là: ………………….
Hãy dự đoán công thức tính khối lượng theo số mol và khối lượng mol (M) ?
?
B.Hoạt động hình thành kiến thức.
1.Thảo luận và bổ sung thông tin vào bảng sau:
3. Chọn từ và số thích hợp để hoàn chỉnh thông tin sau:
Điều kiện tiêu chuẩn (đktc)
nhiệt độ ….., áp suất ……..
Ở đktc, thể tích của 1 mol chất khí bằng 22,4 lít
Ở đktc, thể tích của 2 mol chất khí bằng……….lít
Ở đktc, thể tích của 10 mol chất khí bằng ……..lít
Ở đktc, thể tích của n mol chất khí bằng ………. lít.
2. Hãy chọn dấu thích hợp (+ , - , x , : ) điền vào ô trống sau:
m = n M
V
=
……
1.Thảo luận và bổ sung thông tin vào bảng sau ?
64 (g)
2. Hãy chọn dấu thích hợp (+ , - , x , : ) điền vào ô trống sau:
m = n M
M
n
m
3. Chọn từ và số thích hợp để hoàn chỉnh thông tin sau:
Điều kiện tiêu chuẩn (đktc):
nhiệt độ …………. , áp suất ….………
Ở đktc, thể tích của 1 mol chất khí bằng 22,4 lit
Ở đktc, thể tích của 2 mol chất khí bằng ……..…… lít.
Ở đktc, thể tích của 10 mol chất khí bằng ...……… lít
Ở đktc, thể tích của n mol chất khí bằng .………… lít.
V
= …………...
Đáp án
1.Thảo luận và bổ sung thông tin vào bảng sau:
3. Chọn từ và số thích hợp để hoàn chỉnh thông tin sau:
Điều kiện tiêu chuẩn:
nhiệt độ 00 C, áp suất 1 atm.
Ở đktc, thể tích của 1 mol chất khí bằng 22,4 lít
Ỏ đktc, thể tích của 2 mol chất khí bằng 44,8 lít.
Ỏ đktc, thể tích của 10 mol chất khí bằng 224 lít.
Ỏ đktc, thể tích của n mol chất khí bằng 22,4 x n lít.
2. Hãy chọn dấu thích hợp (+ , - , x , : ) điền vào ô trống sau:
m = n x M
V
=
22,4.n
C. Hoạt động luyện tập.
Bài 1: Tính khối lượng của 0,5 mol nước?
Gợi ý:
0,5 mol nước được ký hiệu là n, m hay M ?
Khối lượng cần tìm ký hiệu là m hay M ?
Đề bài cho biết gì? Cần tìm gì?
Bài 5: Tính khối lượng mol chất A biết 0,5 mol chất đó có khối lượng 32 gam?
Bài 4: Tính số mol có trong 36 gam nước?
Bài 2: Tính thể tích (đktc) của 0,5 mol khí A?
Bài 3: Tính lượng chất có trong 5,6 lít khí oxi (đktc)?
Tóm tắt:
Cho biết:
…...…= 0,5 (mol)
….. = 18 (gam/mol)
Cần tìm:
…… = ? (gam)
Bổ sung thông tin vào ô trống trong bảng sau
0,5
9
Bài học đến đây kết thúc
Chúc các em học tốt
Tạm biệt
Hẹn gặp lại
MÔN: HÓA HỌC 8
GIÁO VIÊN: Trần Thị Thu Hà
A.Hoạt động khởi động.
Em hãy thảo luận và bổ sung thông tin vào bảng sau:
16 (đvC)
16 (g/mol)
2 mol khí oxi có khối lượng là: ………………….
Hãy dự đoán công thức tính khối lượng theo số mol và khối lượng mol (M) ?
?
B.Hoạt động hình thành kiến thức.
1.Thảo luận và bổ sung thông tin vào bảng sau:
3. Chọn từ và số thích hợp để hoàn chỉnh thông tin sau:
Điều kiện tiêu chuẩn (đktc)
nhiệt độ ….., áp suất ……..
Ở đktc, thể tích của 1 mol chất khí bằng 22,4 lít
Ở đktc, thể tích của 2 mol chất khí bằng……….lít
Ở đktc, thể tích của 10 mol chất khí bằng ……..lít
Ở đktc, thể tích của n mol chất khí bằng ………. lít.
2. Hãy chọn dấu thích hợp (+ , - , x , : ) điền vào ô trống sau:
m = n M
V
=
……
1.Thảo luận và bổ sung thông tin vào bảng sau ?
64 (g)
2. Hãy chọn dấu thích hợp (+ , - , x , : ) điền vào ô trống sau:
m = n M
M
n
m
3. Chọn từ và số thích hợp để hoàn chỉnh thông tin sau:
Điều kiện tiêu chuẩn (đktc):
nhiệt độ …………. , áp suất ….………
Ở đktc, thể tích của 1 mol chất khí bằng 22,4 lit
Ở đktc, thể tích của 2 mol chất khí bằng ……..…… lít.
Ở đktc, thể tích của 10 mol chất khí bằng ...……… lít
Ở đktc, thể tích của n mol chất khí bằng .………… lít.
V
= …………...
Đáp án
1.Thảo luận và bổ sung thông tin vào bảng sau:
3. Chọn từ và số thích hợp để hoàn chỉnh thông tin sau:
Điều kiện tiêu chuẩn:
nhiệt độ 00 C, áp suất 1 atm.
Ở đktc, thể tích của 1 mol chất khí bằng 22,4 lít
Ỏ đktc, thể tích của 2 mol chất khí bằng 44,8 lít.
Ỏ đktc, thể tích của 10 mol chất khí bằng 224 lít.
Ỏ đktc, thể tích của n mol chất khí bằng 22,4 x n lít.
2. Hãy chọn dấu thích hợp (+ , - , x , : ) điền vào ô trống sau:
m = n x M
V
=
22,4.n
C. Hoạt động luyện tập.
Bài 1: Tính khối lượng của 0,5 mol nước?
Gợi ý:
0,5 mol nước được ký hiệu là n, m hay M ?
Khối lượng cần tìm ký hiệu là m hay M ?
Đề bài cho biết gì? Cần tìm gì?
Bài 5: Tính khối lượng mol chất A biết 0,5 mol chất đó có khối lượng 32 gam?
Bài 4: Tính số mol có trong 36 gam nước?
Bài 2: Tính thể tích (đktc) của 0,5 mol khí A?
Bài 3: Tính lượng chất có trong 5,6 lít khí oxi (đktc)?
Tóm tắt:
Cho biết:
…...…= 0,5 (mol)
….. = 18 (gam/mol)
Cần tìm:
…… = ? (gam)
Bổ sung thông tin vào ô trống trong bảng sau
0,5
9
Bài học đến đây kết thúc
Chúc các em học tốt
Tạm biệt
Hẹn gặp lại
 








Các ý kiến mới nhất