Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 36. Nước

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Công Tiến (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:02' 14-10-2011
Dung lượng: 12.5 MB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích: 0 người
Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo đã đến dự giờ thăm lớp !
Chào mừng ngày 26/3
Kiểm tra bài cũ
Dùng các từ và cụm từ thích hợp, điền vào chỗ trống các câu sau :
Nước là hợp chất tạo bởi hai __________________ là _________ và ______ .
* Theo tỉ lệ thể tích là ____________ khí hiđro và __________ khí oxi .
* Theo tỉ lệ khối lượng là ____________ hiđro và __________ oxi
* Ứng với ____ nguyên tử hiđro có ____nguyên tử oxi .
* Công thức hóa học của nước : __________
hai phần
một phần
1 phần
8 phần
2
1
H2O
Chúng đã hóa hợp với nhau :
nguyên tố hóa học
hiđro
oxi
Tiết 55:
nước.
3:27:30 PM
Các em hãy quan sát 1 cốc nước và dựa vào hiểu biết về nước, hãy nêu tính chất vật lý của nước?
II. Tính chất của nước .
* Nước là chất lỏng không màu, không mùi
* tos = 100oC .
* tođđ = 0oC
* DH2O = 1 g/ml ( 1Kg/lít ) .
* Hòa tan nhiều chất rắn, lỏng, khí.
1. Tính chất vật lý :
(SGK)
NƯỚC
3:27:30 PM
Tiết 55:
II. Tính chất của nước .
1. Tính chất vật lý :
(SGK)
NƯỚC
3:27:31 PM
2. Tính chất hoá học
a . Tác dụng với kim loại
Em hãy thực hiện thí nghiệm theo nội dung sau :
** Cho một mẩu kim lọai natri ( Na ) nhỏ bằng hạt đậu xanh vào cốc nước thứ nhất (cốc 1). Quan sát hiện tượng.
** Cho một miếng kim lọai đồng ( Cu ) vào cốc nước thứ hai (cốc 2). Quan sát hiện tượng.
** Nhúng lần lượt 2 mẩu giấy quỳ tím vào 2 cốc, quan sát màu của giấy quỳ.
** Lấy tay sờ bên ngoài cốc 1. Em có nhận xét gì về nhiệt độ cốc?
Tiết 55:
II. Tính chất của nước .
1. Tính chất vật lý :
(SGK)
NƯỚC
3:27:31 PM
2. Tính chất hoá học
a . Tác dụng với kim loại
Em hãy trả lời các câu hỏi sau:
1) Cho Cu vào nước có hiện tượng gì xảy ra không ?

2) Cho Na vào nước có hiện tượng gì ? Nhúng quì tím vào dung dịch có hiện tượng gì ?



3) Phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt?

Cho Cu vào H2O:không có hiện tượng gì
- Cho Na vào H2O : Na nóng chảy thành giọt tròn chạy quanh trên mặt nước, có khí bay ra. - Dung dịch thu được làm quì tím chuyển màu xanh .
Tiết 55:
Phản ứng tỏa nhiệt
II. Tính chất của nước .
1. Tính chất vật lý :
(SGK)
NƯỚC
3:27:31 PM
2. Tính chất hoá học
a . Tác dụng với kim loại
- Khí thoát ra đó là khí H2
- Cô cạn dung dịch sẽ thu được một chất rắn màu trắng, đó là chất natri hiđroxit NaOH
Em hãy viết PTHH của phản ứng biết:
Na
H2O
+
H_
OH
Na
+
H2
2
2
2
Na
+
H_
OH
H2O
Na
+
NaOH
+
H2
+
Tiết 55:
II. Tính chất của nước .
1. Tính chất vật lý :
(SGK)
NƯỚC
3:27:31 PM
2. Tính chất hoá học
a . Tác dụng với kim loại
Tiết 55:
+) 2Na + 2H2O  2NaOH + H2
Có phải nước tác dụng được với tất cả các kim loại không?
+) H2O + một số kim loại (Na, K,
Ca, Ba…)  bazơ( tan )+khí hiđro
b.Tác dụng với một số oxit bazơ
Thí nghiệm và quan sát hiện tượng:
Em hãy thực hiện TN theo nội dung sau :
- Cho một ít vôi sống ( canxi oxit ) CaO vào chén sứ. Rót một ít nước vào vôi sống . Quan sát hiện tượng .
- Nhúng một mẩu giấy quì tím vào dung dịch thu được. Hiện tượng xảy ra ?
- Lấy tay sờ vào bên ngoài chén sứ . Em có nhận xét gì về nhiệt độ chén sứ?

II. Tính chất của nước .
1. Tính chất vật lý :
(SGK)
NƯỚC
3:27:31 PM
2. Tính chất hoá học
a . Tác dụng với kim loại
Tiết 55:
+) 2Na + 2H2O  2NaOH + H2
+) H2O + một số kim loại (Na, K,
Ca, Ba…)  bazơ( tan )+khí hidro
b.Tác dụng với một số oxit bazơ
Em hãy trả lời các câu hỏi sau :
1) Khi cho nước vào CaO có hiện tượng gì xảy ra ?


2) Màu giấy quì tím thay đổi như thế nào khi nhúng vào dung dịch thu được ?

3) Phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt ?


Khi cho nước vào CaO thì CaO từ thể rắn chuyển thành chất nhão, có hơi nước bốc lên.
Quì tím chuyển màu xanh .
Phản ứng tỏa nhiều nhiệt.
II. Tính chất của nước .
1. Tính chất vật lý :
(SGK)
NƯỚC
3:27:31 PM
2. Tính chất hoá học
a . Tác dụng với kim loại
Tiết 55:
+) 2Na + 2H2O  2NaOH + H2
+) H2O + một số kim loại (Na, K,
Ca, Ba…)  bazơ( tan )+khí hidro
b.Tác dụng với một số oxit bazơ
+) CaO + H2O  Ca(OH)2
Em hãy viết PTHH biết sản phẩm của phản ứng là Ca(OH)2 ?
H2O
CaO
+
Ca(OH)2
+) H2O + một số oxit bazơ (Na2O, K2O,CaO,BaO…) bazơ( tan)
Em hãy quan sát thí nghiệm sau:
+) Dung dịch bazơ làm quỳ tím hóa xanh
c. Tác dụng với một số oxit axit
II. Tính chất của nước .
1. Tính chất vật lý :
(SGK)
NƯỚC
3:27:31 PM
2. Tính chất hoá học
a . Tác dụng với kim loại
Tiết 55:
+) 2Na + 2H2O  2NaOH + H2
+) H2O + một số kim loại(Na, K,
Ca, Ba…)  bazơ( tan )+khí hidro
b.Tác dụng với một số oxit bazơ
+) CaO + H2O  Ca(OH)2
+) H2O + một số oxit bazơ (Na2O, K2O,CaO,BaO…) bazơ( tan)
+) Dung dịch bazơ làm quỳ tím hóa xanh
c. Tác dụng với một số oxit axit
+) P2O5 + 3H2O  2H3PO4
Em hãy viết PTHH biết sản phẩm của phản ứng là axit photphoric H3PO4 làm quỳ tím hóa đỏ?
P2O5 + 3H2O  2H3PO4
II. Tính chất của nước .
1. Tính chất vật lý :
(SGK)
NƯỚC
3:27:31 PM
2. Tính chất hoá học
a . Tác dụng với kim loại
Tiết 55:
+) 2Na + 2H2O  2NaOH + H2
+) H2O + một số kim loại (Na, K, Ca, Ba…)  bazơ( tan )+khí hidro
b.Tác dụng với một số oxit bazơ
+) CaO + H2O  Ca(OH)2
+) H2O + một số oxit bazơ (Na2O, K2O, CaO, BaO…) bazơ( tan)
+) Dung dịch bazơ làm quỳ tím hóa xanh
c. Tác dụng với một số oxit axit
+) P2O5 + 3H2O  2H3PO4
+) H2O + một số oxit axit  axit
+) Dung dịch axit làm quỳ tím hóa đỏ
III. Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất. Chống ô nhiễm nguồn nước
Em hãy quan sát các hình ảnh sau về vai trò của nước ?
Nước đem lại nguồn vui, cuộc sống và môi trường trong lành cho chúng ta
NƯỚC
3:27:31 PM
Tiết 55:
VAI TRò CủA NƯớC
Nguồn nước cũng giúp ta chuyên chở hàng hoá, giao thông và t?o cảnh quan môi trường
NƯỚC
3:27:31 PM
Tiết 55:
VAI TRò CủA NƯớC
VAI TRÒ CỦA NƯỚC :
Nước sử dụng nuôi thủy sản để tăng giá trị sản phẩm hàng hoá nông nghiệp và xuất khẩu
NƯỚC
3:27:31 PM
Tiết 55:
VAI TRò CủA NƯớC
VAI TRÒ CỦA NƯỚC :
Nguồn nước có chất lượng tốt có thể cho một mùa màng bội thu
VAI TRÒ CỦA NƯỚC :
NƯỚC
3:27:31 PM
Tiết 55:
VAI TRò CủA NƯớC
VAI TRÒ CỦA NƯỚC :
Đập nước phục vụ cho việc tưới, cấp nước
NƯỚC
3:27:31 PM
Tiết 55:
VAI TRò CủA NƯớC
II. Tính chất của nước .
1. Tính chất vật lý :
(SGK)
NƯỚC
3:27:31 PM
2. Tính chất hoá học
a . Tác dụng với kim loại
Tiết 55:
+) 2Na + 2H2O  2NaOH + H2
+) H2O + một số kim loại (Na, K, Ca, Ba…)  bazơ( tan ) + khí hidro
b.Tác dụng với một số oxit bazơ
+) CaO + H2O  Ca(OH)2
+) H2O + một số oxit bazơ (Na2O, K2O, CaO, BaO…) bazơ( tan)
+) Dung dịch bazơ làm quỳ tím hóa xanh
c. Tác dụng với một số oxit axit
+) P2O5 + 3H2O  2H3PO4
+) H2O + một số oxit axit  axit
+) Dung dịch axit làm quỳ tím hóa đỏ
III. Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất. Chống ô nhiễm nguồn nước
Em hãy rút ra vai trò của nước ?
- Nước hòa tan nhiều chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể sống
- Nước cần thiết cho đời sống hàng ngày, sản xuất nông nghiệp, công nghiệp, xây dựng, giao thông vận tải…
II. Tính chất của nước .
1. Tính chất vật lý :
(SGK)
NƯỚC
3:27:31 PM
2. Tính chất hoá học :
a . Tác dụng với kim loại
Tiết 55:
+) 2Na + 2H2O  2NaOH + H2
+) H2O + một số kim loại (Na, K, Ca, Ba…)  bazơ( tan )+khí hidro
b.Tác dụng với một số oxit bazơ
+) CaO + H2O  Ca(OH)2
+) H2O + một số oxit bazơ (Na2O, K2O, CaO, BaO…) bazơ( tan)
+) Dung dịch bazơ làm quỳ tím hóa xanh
c. Tác dụng với một số oxit axit
+) P2O5 + 3H2O  2H3PO4
+) H2O + một số oxit axit  axit
+) Dung dịch axit làm quỳ tím hóa đỏ
III. Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất. Chống ô nhiễm nguồn nước
Em hãy quan sát các hình ảnh sau về ô nhiễm nguồn nước và tác hại của nó ?
VAI TRÒ CỦA NƯỚC :
NƯỚC
3:27:31 PM
Tiết 55:
Tàn phá rừng
Thuốc bảo vệ thực vật
Ô nhiễm nguồn nước
VAI TRÒ CỦA NƯỚC :
NƯỚC
3:27:31 PM
Tiết 55:
VAI TRÒ CỦA NƯỚC :
NƯỚC
3:27:31 PM
Tiết 55:
II. Tính chất của nước .
1. Tính chất vật lý :
(SGK)
NƯỚC
3:27:31 PM
2. Tính chất hoá học
a . Tác dụng với kim loại
Tiết 55:
+) 2Na + 2H2O  2NaOH + H2
+) H2O + một số kim loại (Na, K, Ca, Ba…)  bazơ ( tan ) + khí hidro
b.Tác dụng với một số oxit bazơ
+) CaO + H2O  Ca(OH)2
+) H2O + một số oxit bazơ (Na2O, K2O, CaO, BaO…)  bazơ ( tan)
+) Dung dịch bazơ làm quỳ tím hóa xanh
c. Tác dụng với một số oxit axit
+) P2O5 + 3H2O  2H3PO4
+) H2O + một số oxit axit  axit
+) Dung dịch axit làm quỳ tím hóa đỏ
III. Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất. Chống ô nhiễm nguồn nước
Em hãy nêu các biện pháp chống ô nhiễm nguồn nước ?
- Không vứt rác thải xuống ao hồ, kênh rạch, sông …
(SGK)
- Phải xử lí nước thải sinh hoạt và nước thải công nghiệp trước khi cho chảy vào sông, hồ, biển….
II. Tính chất của nước .
1. Tính chất vật lý .
NƯỚC
3:27:31 PM
2. Tính chất hoá học .
a . Tác dụng với kim loại
Tiết 55:
+) 2Na + 2H2O  2NaOH + H2
+) H2O + một số kim loại (Na, K, Ca, Ba…)  bazơ ( tan ) + khí hidro
b.Tác dụng với một số oxit bazơ
+) CaO + H2O  Ca(OH)2
+) H2O + một số oxit bazơ (Na2O, K2O, CaO, BaO…)  bazơ ( tan)
+) Dung dịch bazơ làm quỳ tím hóa xanh
c. Tác dụng với một số oxit axit
+) P2O5 + 3H2O  2H3PO4
+) H2O + một số oxit axit  axit
+) Dung dịch axit làm quỳ tím hóa đỏ
III. Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất. Chống ô nhiễm nguồn nước
NƯỚC
3:27:31 PM
Tiết 55:
Bài tập:
Bằng phương pháp hóa học, em hãy nhận biết 2 lọ đựng 2 chất bột màu trắng riêng biệt: CaO và P2O5.
Bài làm:
- Lấy mỗi lọ một ít làm mẫu thử.
- Cho mỗi chất vào 1 cốc nước
- Nhúng vào mỗi cốc 1 mẩu giấy quỳ tím
- Nếu mẩu giấy quỳ nào hóa xanh thì đó là dd bazơ, chất cho vào cốc ban đầu là CaO.
- Nếu mẩu giấy quỳ nào hóa đỏ thì đó là dd axit, chất cho vào cốc ban dầu là P2O5.
NƯỚC
3:27:32 PM
Tiết 55:
Bài tập:
Tính khối lượng NaOH được tạo thành khi hòa tan 2,3g Na vào nước
Bài giải:
Số mol của Na là:
PTHH:
2Na + 2H2O  2NaOH + H2
Số mol của NaOH là:
Khối lượng của NaOH thu được là:
mNaOH = 0,1.40 = 4 (g)
nNa = nNaOH = 0,1 (mol)
NƯỚC
3:27:32 PM
Tiết 55:
3.Là loại chất tạo bởi một nguyên tố hoá học?
1.Là hỗn hợp khí có ở xung quanh chúng ta?
2.Là quá trình hoá học có sự biến đổi chất?
4. Là nguyên tố hoá học giúp phòng chống bệnh loãng xương?
K
H
K
G
N
ứ
N
P
H
Ô
N
Ơ
Đ
N
A
C
í
H
G
N
C
I
ấ
H
X
T
ả
Trß ch¬i gi¶i ®¸p « ch÷
Về nhà

Viết các phương trình hoá học minh hoạ cho các tính chất hoá học của nước.
Làm bài tập 4, 5, 6 .
36.1; 36.3 (SBT)
Nghiên cứu trước bài: "Axit - Bazơ - Muối".
Chân thành cảm ơn
các thầy cô giáo và các em học sinh!
 
Gửi ý kiến