Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 26. Oxit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Lê Xuân Long (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:48' 08-04-2012
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích: 0 người

CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
GV: Nguyễn Thị Phương Nhi
TRƯỜNG THCS TÂN HIỆP
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Câu hỏi 1: Vi?t phuong trình hĩa h?c khi cho S, P, Fe, Na tc d?ng v?i oxi ?(8đ)
Câu hỏi 2: Viết một số CTHH của oxit mà em biết ? (2đ)
Tiết 40: ÔXIT
Bài tập: Trong các hợp chất sau: K2O, CuSO4, Mg(OH)2, H2S, SO3, Fe3O4 hợp chất nào thuộc oxit?
Giải:
Oxit là: K2O, SO3, Fe3O4
Tiết 40: ÔXIT
II. Công thức:
M : là nguyên tố có hoá trị n, chỉ số x.
O : là nguyên tố oxi hoá trị II, chỉ số y
* Công thức chung của oxit : MxOy
 n.x = II.y
Tiết 40: ÔXIT
SO3 : tương ứng với axit sun furic H2SO4
CO2 : tương ứng với axit cacbonic H2CO3
P2O5 : tương ứng với axit phôtphoric H3PO4
Tiết 40: ÔXIT
K2O: tương ứng với bazơ kali hiđroxit KOH
CaO: tương ứng với bazơ canxi hiđroxit Ca(OH)2
MgO: tương ứng với bazơ magie hiđroxit Mg(OH)2
Na2O: tương ứng với bazơ natri hiđroxit NaOH
Lưu ý: Oxit kim loại có hoá trị cao cũng tạo ra axit. Nên gọi là oxit axit.
Ví dụ: Mn2O7  HMnO4
CrO3  H2CrO4
Tiết 40: ÔXIT
IV.Cách gọi tên:
Ví dụ:
K2O: Kali oxit
CaO: Canxi oxit
Al2O3: Nhôm oxit
Tiết 40: ÔXIT
*Nếu kim loại có nhiều hoá trị:
Ví dụ: Đọc tên của các oxit sau: FeO, Fe2O3, Cu2O, CuO.
Tiết 40: ÔXIT
*Nếu phi kim có nhiều hoá trị:
Lưu ý: Tiền tố để chỉ số nguyên tử: 1(mono), 2(đi), 3(tri), 4(tetra), 5(penta)
Ví dụ: Đọc tên của các oxit sau : CO, CO2, SO3, P2O5:
Câu hỏi, bài tập củng cố
*************

Điền vào chỗ trống của bảng sau :
Natri oxit
Đi nitơ trioxit
Nhôm oxit
Oxit bazơ
Oxit bazơ
Oxit axit
Oxit bazơ
Oxit axit
Fe2O3
SO3
Câu hỏi 2 : M?t h?p ch?t oxit cĩ kh?i lu?ng mol phn t? l 56g. Oxit ny cĩ thnh ph?n l: 71,43 % Ca v 28,57% O. Hy tìm cơng th?c hĩa h?c c?a oxit trn ?
Tóm tắt:
M= 56g CTHH ?
%Ca = 71,43%
%O = 28,57%
Câu hỏi, bài tập củng cố
*************
Hướng dẫn hs tự học:
- Học thuộc nội dung bài học.
Làm bài tập 2, 3, 4, 5, sgk/91
+ Hướng dẫn bài 5: Lập nhanh CTHH và so sánh, tìm CTHH sai.
Xem trước bài “điều chế oxi -Phản ứng phân huỷ”.
+ Nguyên liệu và cách điều chế oxi trong phòng thí nghiệm?
+ Phản ứng phân hủy là gì?
Ôn : Cách lập PTHH.
*/*





Hướng dẫn HS tự học:
TIẾT
HỌC
ĐẾN
ĐÂY
KẾT
THÚC
CHÚC CÁC EM HỌC SINH HỌC GIỎI
 
Gửi ý kiến