Tìm kiếm Bài giảng
Bài 26. Oxit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: LÊ trung hiếu
Ngày gửi: 19h:05' 12-02-2023
Dung lượng: 6.2 MB
Số lượt tải: 160
Nguồn:
Người gửi: LÊ trung hiếu
Ngày gửi: 19h:05' 12-02-2023
Dung lượng: 6.2 MB
Số lượt tải: 160
Số lượt thích:
0 người
Tiết 40 - Bài 26: OXIT
Kiểm tra bài cũ
Hoàn thành các phản ứng sau đây và cho biết
chúng thuộc loại phản ứng gì?
Cu + O2 →
K + O2 →
C + O2 → Đáp án
P + O2 → t
2Cu + O2 t 2CuO
4K + O2 t
2K2O
t
C + O2
CO2
0
0
0
0
Tiết 40 - Bài 26: OXIT
Tiết 30 - BÀI 26: OXIT
I. ĐỊNH NGHĨA
- Oxit là hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một
nguyên tố là oxi
Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại oxit?
a. Fe2O3
d. H2S
b. CuSO4
e. P2O5
c. Mg(OH)
Đáp
án: Fe22O3 , P2f.O5CaO
, CaO
Tại sao CuSO4, H2S... không phải là oxit?
BÀI 26: OXIT
I. ĐỊNH NGHĨA
- Oxit là hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có
một nguyên tố là oxi
- VD: CaO, Fe2O3, P2O5,…
- Công thức oxit:
MxOy
a.x = II.y
II. PHÂN LOẠI
PHIẾU HỌC TẬP
Hãy chỉ ra các CTHH viết đúng, viết sai và
sửa lại cho đúng trong các CTHH sau:
CaCTHH
viết PCTHH
viết3, AlO
Sửa
lại 2.
2O, NaO,
2O5, SO
2,SO
đúng
sai
II. PHÂN LOẠI
PHIẾU HỌC TẬP
Hãy chỉ ra các CTHH viết đúng, viết sai và sửa
lại cho đúng trong các CTHH sau:
Ca
NaO,CTHH
P2O5viết
, SO
, AlOSửa
.
2O,viết
2,SO
CTHH
sai3
lại 2
đúng
P2O5
Ca2O
CaO
SO3
NaO
Na2O
SO2
AlO2
Al2O3
II. PHÂN LOẠI (2 loại chính)
1. Oxit axit:
- Thường là oxit của phi kim và tương ứng
với 1 axit (trừ CO, NO)
-VD:
P2O5 Điphotpho pentaoxit
SO2 Lưu huỳnh đioxit
CO2 Cacbon đioxit
SO3 Lưu huỳnh đioxit
II. PHÂN LOẠI (2 loại chính)
1. Oxit axit:
- Thường là oxit của phi kim và tương ứng
với 1 axit (trừ CO, NO)
--VD:
P2O5=, SO
SOcủa
2 , tố
3… Phi Kim) + tên Phi Kim +
Tên CO
oxit2 ,axit
(tiền
(tiền tố của oxi) + oxit
Tiền tố (chỉ số nguyên tử )
1 – mono (không đọc) 4 – tetra
2 – đi
5 – penta
3 – tri
II. PHÂN LOẠI (2 loại chính)
2. Oxit bazơ:
- Thường là oxit của kim loại và tương
ứng với 1 bazơ
-- VD:
Na2O,
Al2O
ZnO,
CuO,…
Tên oxit
bazơ
=3,tên
nguyên
tố (hóa trị) + oxit
Na2O: Natri oxit
Fe2O3: Sắt (III) oxit
Al2O3: Nhôm oxit
FeO: Sắt (II) oxit
ZnO: Kẽm oxit
CuO: Đồng (II) oxit
Tên oxit bazơ = tên kim loại
Hợp chất
+ oxit
(kèm hóa trị nếu KL nhiều hóa trị)
ĐỊNH NGHĨA
TÊN GỌI
Tên oxit axit =
(TT1)Tên PK + (TT2)Oxit
Oxit axit
Oxit bazơ
2 nguyên tố
1 nguyên tố
là oxi
OXIT
PHÂN LOẠI
CÔNG THỨC
MxOy
Ô CHỮ
MAY MẮN
Luật chơi:
- Chia lớp thành 2 đội và đặt tên cho các đội. Mỗi đội cử ra
một bạn nhóm trưởng để oẳn tù tì xem đội nào được quyền
chọn trước.
- Trong đội sẽ thảo luận xem quyết định chọn con số nào. Nếu
chọn trúng câu có câu hỏi thì cả đội sẽ thảo luận và tìm ra câu
trả lời trong vòng 5s, nhóm trưởng sẽ đọc đáp án. Trả lời đúng
đội sẽ đạt 10 điểm, trả lời sai thì đội còn lại được quyền trả
lời.
- Nếu chọn vào ô may mắn thì sẽ không phải trả lời câu hỏi và
nhận được 20 điểm may mắn.
- Đội có số điểm cao hơn sau khi mở hết các câu hỏi sẽ là đội
A
B
1
5
4
3
2
5
4
3
2
1
1
4
2
5
3
6
Chỉ ra
công thức
viết SAI
A. MgO
B. FeO2
C. ZnO
D. P2O5
Sắt (III) oxit có CTHH là:
A.FeO
B.Fe2O
C.Fe2O3
D.Fe3O4
Trong các dãy chất sau, dãy nào chỉ có các oxit?
A. SO2, CH4O, P2O5
B. CO2, Al2O3, Fe3O4
C. CuO, Fe2O3, H2O
D. CO, ZnO, H2SO4.
Tìm câu trả lời đúng
Công thức N2O5 có tên là:
A.Nitơ oxit
B.Đinitơ pentaoxit
C.Nitơ pentaoxit
D.Đinitơ oxit
Dãy những oxit bazơ là:
A. FeO, CuO, CaO
B. FeO,CaO,CO2
C. Fe2O3, N2O5, CO2
D. SO3,CO2,CaO
Kiểm tra bài cũ
Hoàn thành các phản ứng sau đây và cho biết
chúng thuộc loại phản ứng gì?
Cu + O2 →
K + O2 →
C + O2 → Đáp án
P + O2 → t
2Cu + O2 t 2CuO
4K + O2 t
2K2O
t
C + O2
CO2
0
0
0
0
Tiết 40 - Bài 26: OXIT
Tiết 30 - BÀI 26: OXIT
I. ĐỊNH NGHĨA
- Oxit là hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một
nguyên tố là oxi
Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại oxit?
a. Fe2O3
d. H2S
b. CuSO4
e. P2O5
c. Mg(OH)
Đáp
án: Fe22O3 , P2f.O5CaO
, CaO
Tại sao CuSO4, H2S... không phải là oxit?
BÀI 26: OXIT
I. ĐỊNH NGHĨA
- Oxit là hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có
một nguyên tố là oxi
- VD: CaO, Fe2O3, P2O5,…
- Công thức oxit:
MxOy
a.x = II.y
II. PHÂN LOẠI
PHIẾU HỌC TẬP
Hãy chỉ ra các CTHH viết đúng, viết sai và
sửa lại cho đúng trong các CTHH sau:
CaCTHH
viết PCTHH
viết3, AlO
Sửa
lại 2.
2O, NaO,
2O5, SO
2,SO
đúng
sai
II. PHÂN LOẠI
PHIẾU HỌC TẬP
Hãy chỉ ra các CTHH viết đúng, viết sai và sửa
lại cho đúng trong các CTHH sau:
Ca
NaO,CTHH
P2O5viết
, SO
, AlOSửa
.
2O,viết
2,SO
CTHH
sai3
lại 2
đúng
P2O5
Ca2O
CaO
SO3
NaO
Na2O
SO2
AlO2
Al2O3
II. PHÂN LOẠI (2 loại chính)
1. Oxit axit:
- Thường là oxit của phi kim và tương ứng
với 1 axit (trừ CO, NO)
-VD:
P2O5 Điphotpho pentaoxit
SO2 Lưu huỳnh đioxit
CO2 Cacbon đioxit
SO3 Lưu huỳnh đioxit
II. PHÂN LOẠI (2 loại chính)
1. Oxit axit:
- Thường là oxit của phi kim và tương ứng
với 1 axit (trừ CO, NO)
--VD:
P2O5=, SO
SOcủa
2 , tố
3… Phi Kim) + tên Phi Kim +
Tên CO
oxit2 ,axit
(tiền
(tiền tố của oxi) + oxit
Tiền tố (chỉ số nguyên tử )
1 – mono (không đọc) 4 – tetra
2 – đi
5 – penta
3 – tri
II. PHÂN LOẠI (2 loại chính)
2. Oxit bazơ:
- Thường là oxit của kim loại và tương
ứng với 1 bazơ
-- VD:
Na2O,
Al2O
ZnO,
CuO,…
Tên oxit
bazơ
=3,tên
nguyên
tố (hóa trị) + oxit
Na2O: Natri oxit
Fe2O3: Sắt (III) oxit
Al2O3: Nhôm oxit
FeO: Sắt (II) oxit
ZnO: Kẽm oxit
CuO: Đồng (II) oxit
Tên oxit bazơ = tên kim loại
Hợp chất
+ oxit
(kèm hóa trị nếu KL nhiều hóa trị)
ĐỊNH NGHĨA
TÊN GỌI
Tên oxit axit =
(TT1)Tên PK + (TT2)Oxit
Oxit axit
Oxit bazơ
2 nguyên tố
1 nguyên tố
là oxi
OXIT
PHÂN LOẠI
CÔNG THỨC
MxOy
Ô CHỮ
MAY MẮN
Luật chơi:
- Chia lớp thành 2 đội và đặt tên cho các đội. Mỗi đội cử ra
một bạn nhóm trưởng để oẳn tù tì xem đội nào được quyền
chọn trước.
- Trong đội sẽ thảo luận xem quyết định chọn con số nào. Nếu
chọn trúng câu có câu hỏi thì cả đội sẽ thảo luận và tìm ra câu
trả lời trong vòng 5s, nhóm trưởng sẽ đọc đáp án. Trả lời đúng
đội sẽ đạt 10 điểm, trả lời sai thì đội còn lại được quyền trả
lời.
- Nếu chọn vào ô may mắn thì sẽ không phải trả lời câu hỏi và
nhận được 20 điểm may mắn.
- Đội có số điểm cao hơn sau khi mở hết các câu hỏi sẽ là đội
A
B
1
5
4
3
2
5
4
3
2
1
1
4
2
5
3
6
Chỉ ra
công thức
viết SAI
A. MgO
B. FeO2
C. ZnO
D. P2O5
Sắt (III) oxit có CTHH là:
A.FeO
B.Fe2O
C.Fe2O3
D.Fe3O4
Trong các dãy chất sau, dãy nào chỉ có các oxit?
A. SO2, CH4O, P2O5
B. CO2, Al2O3, Fe3O4
C. CuO, Fe2O3, H2O
D. CO, ZnO, H2SO4.
Tìm câu trả lời đúng
Công thức N2O5 có tên là:
A.Nitơ oxit
B.Đinitơ pentaoxit
C.Nitơ pentaoxit
D.Đinitơ oxit
Dãy những oxit bazơ là:
A. FeO, CuO, CaO
B. FeO,CaO,CO2
C. Fe2O3, N2O5, CO2
D. SO3,CO2,CaO
 








Các ý kiến mới nhất