Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 37. Etilen

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Trang Thùy
Ngày gửi: 21h:03' 09-03-2017
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 190
Số lượt thích: 0 người
KÍNH CHÀO QUÍ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ
MÔN HÓA HỌC
LỚP 9A1
Kiểm tra miệng
Viết công thức cấu tạo của khí metan, nêu đặc điểm cấu tạo và trình bày tính chất hóa học của metan.



Sửa BT 3/116 SGK:
Đốt cháy 11,2 lít khí metan. Hãy tính thể tích khí oxi cần dùng và thể tích khí cacbonic tạo thành. Biết rằng thể tích các khí đo ở đktc.
Tiết 46
II. Cấu tạo phân tử
I. Tính chất vật lí
(SGK/119)
Tiết 46 – Bài 37
ETILEN
CTPT:C2H4 ; PTK: 28
Viết gọn: CH2 = CH2
Dạng rỗng
Dạng đặc
Tiết 46
Liên kết
C
C
bền vững 
kém bền 
Liên kết
ETILEN
CTPT:C2H4 ; PTK: 28
Tiết 46 – Bài 37
Liên kết đôi C = C gồm:
II. Cấu tạo phân tử
I. Tính chất vật lí: (SGK)
Phân tử Etilen có:
4 liên kết đơn C – H
1 liên kết đôi C = C trong liên kết đôi có một liên kết kém bền dễ bị đứt ra trong các phản ứng hóa học.
Tiết 46
III.Tính chất hoá học
1. Etilen có cháy không ?
ETILEN
CTPT:C2H4 ; PTK: 28
Tiết 47 – Bài 37
I. Tính chất vật lí
I. Tính chất vật lí
I. Tính chất vật lí;
Phân tử Etilen có:
4 liên kết đơn C – H
1 liên kết đôi C = C trong liên kết đôi có một liên kết kém bền dễ bị đứt ra trong các phản ứng hóa học.

II. Cấu tạo phân tử
C2H4 + 3O2 → 2CO2 + 2H2O
t0
2. Etilen có làm mất màu dung dịch brom không ?
Thí nghiệm minh hoạ
dd Brom đã bị mất màu da cam
dd Brom
etilen
C2H5OH và
H2SO4 đđ
ETILEN
CTPT:C2H4 PTK: 28
Tiết 46 – Bài 37
Quan sát thí nghiệm và trả lời câu hỏi sau:
1. Etilen có phản ứng với dd Brom không? Dấu hiệu của phản ứng?
+

Cơ chế phản ứng giữa Etilen và Brom:
Tiết 47 – Bài 37
ETILEN
CTPT:C2H4 ; PTK: 28
Tiết 47 – Bài 37
ETILEN
CTPT:C2H4 ; PTK: 28
CH2
CH2
+
Br
Br
Br
Br
CH2
CH2
Br
Br
Br
Tiết 46
C C + Br Br C C
Br
Br
H
H
H
H
H
H
H
H
Đibrom etan
ETILEN
CTPT:C2H4 ; PTK: 28
Tiết 46 – Bài 37

C2H4 + Br2 C2H4Br2
hay
Tiết 46
2. Etilen có làm mất màu dung dịch brom không ?
ETILEN
CTPT:C2H4 ; PTK: 28
Tiết 47 – Bài 37:
III.Tính chất hoá học
1. Etilen có cháy không ?
II. Cấu tạo phân tử

Phân tử Etilen có:
4 liên kết đơn C – H
1 liên kết đôi C = C trong liên kết đôi có một liên kết kém bền dễ bị đứt ra trong các phản ứng hóa học.
I. Tính chất vật lí: (SGK)
C2H4 + 3O2 → 2CO2 + 2H2O
t0
C2H4 + Br2 → C2H4Br2
Đibrometan
Phản ứng trên được gọi là phản ứng cộng.
3. Các phân tử etilen có kết hợp được với nhau không ?
Tiết 46
ETILEN
CTPT:C2H4 ; PTK: 28
Tiết 47 – Bài 37
Tiết 46
CH2
CH2
+
CH2
CH2
CH2
CH2
+
Poli etilen (P.E)
ETILEN
CTPT:C2H4 ; PTK: 28
Tiết 46 – Bài 37
…+ CH2 = CH2 + CH2 = CH2 + CH2 = CH2 + …
t0, p, xt


Tiết 46
3. Các phân tử etilen có kêt hợp được với nhau không ?
2. Etilen có làm mất màu dung dịch brom không ?
ETILEN
CTPT:C2H4 ; PTK: 28
Tiết 46 – Bài 37:
III.Tính chất hoá học
1. Etilen có cháy không ?
II. Cấu tạo phân tử
Phân tử Etilen có:
4 liên kết đơn C – H
1 liên kết đôi C = C trong liên kết đôi có một liên kết kém bền dễ bị đứt ra trong các phản ứng hóa học.
I. Tính chất vật lí
C2H4 + 3O2 → 2CO2 + 2H2O
C2H4 + Br2 → C2H4Br2
Đibrometan
t0
Phản ứng trên gọi là phản ứng cộng.
Polietilen ( PE )
t0, p ,xt
…+ CH2 = CH2 + CH2 = CH2 + CH2 = CH2 + …

… - CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 - …
IV. Ứng dụng:
(SGK)
Tiết 46
ETILEN
Rượu etilic
Axit axetic
Nhựa PE, PVC
Đicloetan
Kích thích quả mau chín
ETILEN
CTPT:C2H4 ; PTK: 28
Tiết 46 – Bài 37:
Tiết 46
BT 1: bài 2/119: Điền từ thích hợp “có” hoặc “không” vào các cột sau:
Đặc điểm
Hợp chất
Phản ứng trùng hợp
Làm mất màu dd Brom
Có liên kết đôi
Etilen
Metan
Tác dụng với oxi

Không
Không
Không




ETILEN
CTPT:C2H4 ; PTK: 28
Tiết 46 – Bài 37:
CH4; CH3 – CH3; CH2 = CH2; CH2 = CH – CH3
Tiết 46
Những chất nào làm mất màu dung dịch brom và tham gia phản ứng trùng hợp?
Bài tập 2: Cho các chất:
A. CH4
B. CH3 – CH3
C. CH2 = CH2
D. CH2 = CH – CH3
ETILEN
CTPT:C2H4 ; PTK: 28
Tiết 47 – Bài 37
Tiết 46
Bài tập 3: Hóa chất dùng để loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan để thu được khí metan tinh khiết là:
A. dung dịch brom.
B. dung dịch phenolphtalein.
C. dung dịch axit clohidric.
D. dung dịch nước vôi trong.
ETILEN
CTPT:C2H4 ; PTK: 28
Tiết 47 – Bài 37
Tiết 46
Bài tập 4:Đốt cháy hoàn toàn 14 gam khí etilen. Thể
tích khí oxi cần dùng ở đktc là:
A. 22,4 lít
B. 33,6 lít
C. 11,2 lít
D. 5,6 lít
ETILEN
CTPT:C2H4 ; PTK: 28
Tiết 47 – Bài 37
HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC
- Đối với bài học ở tiết học này:
+ Học bài: cấu tạo phân tử và tính chất hóa học của etilen.
+ Làm bài tập: 1, 3, 4/119SGK
Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:
Tiết 47: Axetilen
Viết công thức cấu tạo của Axetilen
* Từ thành phần và công thức cấu tạo, suy đoán tính chất hoá học của axetilen
*Viết các phương trình phản ứng minh hoạ


CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ
CÙNG TẤT CẢ CÁC EM HỌC SINH!
 
Gửi ý kiến