Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 10. Từ trái nghĩa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hiền
Ngày gửi: 08h:09' 05-06-2013
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích: 0 người
N
G

V
Ă
N
7
Giáo viên: Dương Ngọc Diễm
TRƯỜNG THCS HỒ ĐỨC THẮNG
1. Thế nào là từ đồng nghĩa?
A. Là những từ có các tiếng quan hệ với nhau về nghĩa
B. Là những từ có nghĩa trái ngược nhau
C. Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
D. Là những từ giống nhau về mặt âm thanh nhưng nghĩa
khác xa nhau, không liên quan gì với nhau.
Kiểm tra bài cũ




C. Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau


Ngày 29 tháng 10 năm 2011
2. Dựa vào kiến thức đã học, hãy xếp các từ: bé, nhỏ bé, béo tốt, nhỏ nhặt, to lớn, xa, gần, xa tắp vào các nhóm sau
A. Nhóm từ đồng nghĩa
B. Nhóm từ trái nghĩa
- bé, nhỏ bé, nhỏ nhặt
- to lớn, béo tốt
- xa, xa tắp
Kiểm tra bài cũ
- to lớn - nhỏ bé
- xa - gần
Tiết 39
từ trái nghĩa
Ngày 29 tháng 10 năm 2011
Văn bản 1
Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh
- Lí Bạch -
Đầu giường ánh trăng rọi,
Ngỡ mặt đất phủ sương.
Ngẩng đầu nhìn trăng sáng,
Cúi đầu nhớ cố hương.
( Tương Như dịch )
Ngẩng
Cúi
BÀI TẬP TÌM HIỂU
Văn bản 2:
ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê
- Hạ Tri Chương -
Trẻ đi, già trở lại nhà,
Giọng quê không đổi, sương pha mái đầu.
Gặp nhau mà chẳng biết nhau,
Trẻ cười hỏi: " Khách từ đâu đến làng ? "
( Trần Trọng San dịch)
Trẻ
già
đi,
trở lại
ngẩng - cúi có cơ sở chung là hướng cử động
(của đầu)
già - trẻ có cơ sở chung là tuổi tác

đi - trở lại có cơ sở chung là sự di chuyển
? Tìm các cặp từ trái nghĩa tương ứng với các hình ảnh sau:
cao - thấp
vui - buồn
nắng - mưa
( tâm trạng )
( chi?u cao )
( thời tiết )
=> Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau
( xét trên một cơ sở chung nào đó)
BI H?C
2. (sản phẩm trồng trọt): đã ở
vào giai đoạn phát triển đầy
đủ, sau đó chỉ tàn lụi.
- già:
=> Nghĩa chuyển
=> Nghĩa gốc
=> Từ già là một từ nhiều nghĩa.
1. (người): đã rất nhiều tuổi
so với tuổi đời trung bình.
>< trẻ
>< non
- lành:
- (áo) lành
- (bát) lành
- (tính) lành
- (điềm) lành
- (nước) lành
><
- (áo) rách
><
- (bát) vỡ,
sứt, mẻ
><
- (tính) dữ
><
- (điềm) gở
><
- (nước) độc
Văn bản 1
Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh
- Lí Bạch -
Đầu giường ánh trăng rọi,
Ngỡ mặt đất phủ sương.
Ngẩng đầu nhìn trăng sáng,
Cúi đầu nhớ cố hương.
( Tương Như dịch )
=> Cặp từ trái nghĩa ngẩng - cúi cú tỏc d?ng:
- tạo nên phép đối trong hai câu thơ:
Ngẩng đầu nhìn trăng sáng
Cúi đầu nhớ cố hương
- góp phần biểu hiện tâm tr?ng nh? quê hương
sõu s?c của tác giả.
Văn bản 2:
ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê
- Hạ Tri Chương -
Trẻ đi, già trở lại nhà,
Giọng quê không đổi, sương pha mái đầu.
Gặp nhau mà chẳng biết nhau,
Trẻ cười hỏi: " Khách từ đâu đến làng ? "
( Trần Trọng San dịch)
Các cặp từ trái nghĩa trẻ - già; đi - lại cú tỏc d?ng:
- tạo nên v? đối trong câu thơ: Trẻ đi, già trở lại nhà
- nổi bật sự đổi thay của nhà thơ ở hai thời điểm khác nhau: lúc xa quê và lúc trở lại quê
- đồng thời b?c l? n?i ni?m xỳc d?ng của người dó xa quê lâu ngày, nay m?i du?c tr? lại mảnh đất chôn rau cắt rốn.
Điền các từ trái nghĩa thích hợp để hoàn chỉnh các thành ngữ sau:
- Mắt nhắm mắt ......
Chạy sấp chạy ......
- Bước thấp bước ......
- Chân ướt chân .......
- Mắt nhắm mắt mở
Chạy sấp chạy ngửa
Bước thấp bước cao
- Chân ướt chân ráo
Luyện tập
Bài 1: SGK/129
Tìm từ trái nghĩa trong những câu ca dao, tục ngữ sau đây:
- Chị em như chuối nhiều tàu,
Tấm lành che tấm rách, đừng nói nhau nặng lời.
- Số cô chẳng giàu thì nghèo,
Ngày ba mươi Tết thịt treo trong nhà.
- Ba năm được một chuyến sai,
áo ngắn đi mượn, quần dài đi thuê.
- Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng ,
Ngày tháng mười chưa cười đã tối.
rách
lành
nghèo,
giàu
ngắn
dài
sáng
tối.
Đêm
Ngày
Bài 2: SGK/129
Tìm các từ trái nghĩa với những từ du?c g?ch chõn trong các cụm từ sau đây:
Luyện tập
>< ươn, khụ
>< héo, khụ
>< khỏe
>< khá
giỏi
>< đẹp
>< tốt
Bài 3: SGK/129
Điền các từ trái nghĩa thích hợp vào các thành ngữ sau:
- Chân cứng đá ......
- Có đi có ........
- Gần nhà ...... ngõ
- Vô thưởng vô ......
- Bên ....... bên khinh
- Buổi ...... buổi cái
- Chân cứng đá mềm
- Có đi có lại
- Gần nhà xa ngõ
- Vô thưởng vô phạt
- Bên trọng bên khinh
- Buổi đực buổi cái
Bài 4: SGK/129

Hãy viết một đoạn văn ngắn về tình cảm quê hương, có sử dụng từ trái nghĩa.
Bài 4: SGK/129
Hãy viết một đoạn văn ngắn về tình cảm quê hương,
có sử dụng từ trái nghĩa.
Gợi ý:
- Hình thức: + Đoạn văn ngắn ( 5 - 7 câu )
+ Có sử dụng từ trái nghĩa
- N?i dung: Đề tài quê hương
- Phương thức biểu đạt: Biểu cảm
I
Đ
TRÒ CHƠI GIẢI Ô CHỮ
N
H
À
H
Ơ
T
T
I
Ư
Ơ
G
A
N
D

1
2
4
5
6
7
8
10
9
11
Ô chữ thứ 3 gồm 4 chữ cái đó là một từ trái nghĩa với từ héo
M

N
G
Ê
N
R
T
I
Á
T
R
3
V
H
Ĩ
A

G
N
I
Đ
N
T
H
Ư

G
N
È
H
N
H
A
N
H
Ô chữ thứ 9 gồm 3 chữ cái, đó là một từ trái nghĩa với từ
“sang ”?
Ô chư thứ 2 gồm 4 chữ cái là một từ trái nghĩa với từ” tủi “?
Ô chữ thứ 7 gồm 6 chữ cái, đó là một từ trái nghĩa với từ
“ phạt ”?
Ô chữ thứ 5 gồm 4 chữ cái đó là một từ đồng nghĩa với từ “quả”
Ô chữ thứ 11 gồm 5 chữ cái, đó là một từ trái nghĩa với từ
“chậm ”?
Ô chữ thứ 6 gồm 2 chữ cái, đó là một từ trái nghĩa với từ
“đứng ”?
Ô chữ thứ 8 gồm 5 chữ cái, đólà một từ đồng nghĩa với từ “ dũng cảm”?
Ô chữ thứ 10 gồm 7 chữ cái, đólà một từ đồng nghĩa với từ “ nhiệm vụ ”?
Ô chữ thứ 4 gồm 4 chữ cái, đó là một từ trái nghĩa với từ
“d­íi ”?
Ô chữ thứ nhất gồm 6 chữ cái đó là một từ đồng nghĩa với từ thi nhân
hướng dẫn về nhà :
- Học thuộc Ghi nhớ 1, 2
- Làm các phần bài tập còn lại.
- Chuẩn bị bài Các yếu tố tự sự trong văn biểu cảm.
Xin chân thành cảm ơn !
Chúc
các
em
học
tốt!
 
Gửi ý kiến