Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 9. Axit nitric và muối nitrat

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Trần Thanh Hà
Ngày gửi: 22h:42' 27-11-2007
Dung lượng: 247.5 KB
Số lượt tải: 233
Số lượt thích: 0 người
AXIT NITRIC
HNO3
(M = 63)
Công Thức electron:
H : O : N : : O
..
O
Công Thức cấu tạo:
H - O - N = O



I/ N2o5 ? oxit tương ứng của axit nitric
* N2o5
Nitơ (V) oxit (gọi theo hoá trị)
Đinitơ pentoxit (gọi theo số nguyên tử)
Anđhiđric Nitric (gọi theo tên axit)
+ N2o5 hợp nước HNO3
+Hút nước của dung dịch HNO3 thu được N2O5
N2o5 + H2O 2HNO3
HNO3 + P2O5 H3PO4 + N2O5
* Là oxit tương ứng của axit nitric
- Số oxi hoá của Nitơ trong HNO3 và N2O5 đều là + 5
* Tính chất:
- Chất rắn, màu trắng
- Dễ bị phân huỷ:
N2O5 = NO2 + O2
2
4
II/- tnh cht vt l:
-Axit nitric là chất lỏng không màu, mùi hắc.
-Nhiệt độ sôi 860C.
-Tan vô hạn trong nước.
-Dễ gây bỏng, có tác dụng phá hủy da , vải, giấy.
phải cẩn thận khi dùng.
-Ở nhiệt độ thường để lâu bị phân hủy:
4 HNO3 = 4 NO2 + O2 + 2 H2O
Do có khí NO2 màu vàng nâu tạo ra lẫn trong axit, nên axit nitric thường có màu vàng.
*Nhận xét : Axit nitric laứ moọt chaỏt ủieọn li maùnh: HNO3 = H+ + NO3- Dung dịch HNO3 chứa: H+, NO3- - Dung dịch chứa H+ : là dung dịch axit mạnh - Dung dịch chứa NO3-: Có tính oxi hoá mạnh ở mọi nồng độ (do N+5là mức oxi hoá cao nhất, kém bền chỉ có khả năng chuyển xuống mức oxihoá thấp hơn)
III/- tnh cht ho hc
1/ - TÝnh chÊt axit m¹nh:
HNO3 Cã ®Çy ®ñ tÝnh chÊt cña axit m¹nh: T¸c dông víi qu× tÝm, víi oxitbaz¬, baz¬, muèi HNO3 + NaOH = NaNO3 + H2O 2HNO3 + CuO = Cu(NO3)2 + H2O 2HNO3 + CaCO3 = Ca(NO3)2 + CO2 + H2O
2/-Tính chất oxihóa mạnh:

Kim loại (Tr Au, Pt)+ HNO3

Muối của kim loại +
có hóa trị cao nhất
(Feo Fe3+)




NO
N2O
NO2
NH4NO3
N2
a/-Chất khử là kim loại
+ H2O
Sản phẩm khử phụ thuộc vào bản chất kim loại và nồng độ HNO3,
HNO3 đặc sản phẩm khử là NO2
0 +5 +2 +2 3Cu+8HNO3L = 3Cu(NO3)2+ 2 NO + 4H2O 0 +5 +3 +2 Fe + 4HNO3L= Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
Axit HNO3 càng loãng và kim loại càng khử mạnh, sản phẩm khử tạo thành càng có số oxihóa thấp: 0 -3 -3
(N2, NH3, NH4NO3)
0 +5 +2 -3
4Mg+ 10HNO3L= 4Mg(NO3)2+ NH4NO3+3H2O
0 +5 +4 +4 C + 4HNO3đ = CO2 + 4NO2 + 2H2O 0 +5 +6 +4 S + 6HNO3đ = H2SO4 + 6NO2 + 2H2O 0 +5 +5 +4 P+ 5HNO3đ = H3PO4 + 5NO2 + H2O
-Với HNO3 đặc, thường tạo ra khí NO2
-Với HNO3 loãng, thường tạo ra khí NO
0 +5 +5 +2
3P + 5HNO3L + 2H2O = 3H3PO4 + 5NO
Các phi kim bị HNO3 oxihoá tới mức cao nhất
b/ Chất khử là phi kim: S, P, C ?
c/-Chất khử là hợp chất(bazơ,muối,oxit?) Axit HNO3 oxihóa các hợp chất này lên hợp chất của kim loại có số oxihóa cao nhất Ví dụ: +2 +2 +8/3 +3 FeO, Fe(OH)2, Fe3O4 lên Fe(NO3)3

-Axit HNO3 l axit mnh
- Axit HNO3 có tính oxihóa mạnh thể hiện ở ion NO3-
Do đó, phản ứng được kim loại đứng sau H
-Không tạo ra H2
-Tạo ra NO2, NO, N2O, N2 ,NH3, NH4NO3
-Đưa kim loại, phi kim lên hóa trị cao nhất [Fe lên Fe(III) ].

-Axit HCl và H2SO4
loãng có tính oxihóa
yếu thể hiện ở ion H+
-Do đó, không phản ứng với kim loại đứng sau H.
-Giải phóng ra H2 khi
phản ứng với kim loại
-Đưa kim loại lên hóa trị thấp [ Fe chỉ lên Fe(II) ].
-Không tác dụng với phi kim.
No_avatar

tôi muốn gủi bai cung trao đổi, xin đuọc huóng dãn và các yêu cầu của bai soan ( mẫu ), yêu cau voi 1 Slide: phong chũ, cõ chũ, nền, và các quy định khác, xin cam on !

Avatar
Bạn yêu cầu quá nhiều nên không biết hướng dẫn bạn từ đâu nữa.
Avatar

Gửi bạn KIỀU CHUNG

Bạn có thể tham khảo tai liẹu hướng dẫn soạn giảng bằng POWERPOINT của mình

Bạn Tìm thử trong tài liệu của mình xem

 

 
Gửi ý kiến