Bài 10. Hoá trị

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hùynh Liên
Ngày gửi: 16h:40' 24-10-2021
Dung lượng: 244.8 KB
Số lượt tải: 212
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hùynh Liên
Ngày gửi: 16h:40' 24-10-2021
Dung lượng: 244.8 KB
Số lượt tải: 212
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1.
Phân loại các chất sau: O2, HCl, Fe, SO2, H2SO4, P, NH3, CO.
Đáp án: Đơn chất: O2, Fe, P.
.
Hợp chất: HCl, SO2, H2SO4, NH3, CO
H, Cl
1H, 1Cl
36,5 đvC
H, S, O
2H, 1S, 4O
98 đvC
Câu 2: Hoàn thành bảng sau
1Cl liên kết với …H
1N liên kết với …H
1C liên kết với …H
1
3
4
Cl hóa trị I
N hóa trị III
C hóa trị IV
KẾT LUẬN:
- Quy ước: H hóa trị I, O hóa trị II
Hóa trị là con số biểu thị khả năng liên kết giữa nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố khác.
I. HÓA TRỊ CỦA MỘT NGUYÊN TỐ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH BẰNG CÁCH NÀO?
1. Quy tắc
II. QUY TẮC HÓA TRỊ
I
P H3
III
=
1. III
3 . I
II
Fe O
II
1. II = 1 . II
I
Ca (OH)2
II
1. II = 2 . I
AxBy
a
b
III
I
III
II
=
=
=
1.III
3.I
2.III
3.II
1. Quy tắc
II. QUY TẮC HÓA TRỊ
Trong công thức hóa học, tích chỉ số và hóa trị của nguyên tố này bằng tích chỉ số và hóa trị của nguyên tố kia.
AxBy
a
b
x . a =
y . b
Lưu ý:
- Nhóm nguyên tử không có dấu ngoặc thì chỉ số của nhóm đó là 1
Vd: NaOH Chỉ số của nhóm OH là 1
K2SO4 Chỉ số của nhóm SO4 là 1
Tiết 14: HÓA TRỊ
2. Vận dụng:
a. Tính hóa trị của một nguyên tố:
VD1: Tính hóa trị của Al trong hợp chất Al2O3
GIẢI:
Al2O3
Gọi hóa trị của Al là: a
Theo qui tắc hóa trị ta có: 2 . a = 3 . II
=> a = III
Vậy hóa trị nhôm là: III
a II
Tiết 14: HÓA TRỊ (tiết 2)
2. Vận dụng:
a. Tính hóa trị của một nguyên tố:
VD2: Tính hóa trị của Na trong hợp chất Na2SO4
GIẢI
Na2SO4
Gọi hóa trị của Na trong hợp chất là a
Theo qui tắc hóa trị ta có: 2 . a = 1 . II
=> a = I
Vậy hóa trị Na là I
a II
b. Lập công thức hóa học của hợp chất theo hóa trị:
Thí dụ 1: Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi lưu huỳnh hóa trị VI và oxi.
GIẢI
- Viết công thức dạng chung: SxOy
VI II
Theo qui tắc về hóa trị ta có:
x . VI = y . II
- Chuyển thành tỉ lệ:
=
=
- Chọn x = 1 và y = 3
- Công thức hóa học: SO3
BT1: Xđ hóa trị
KH K hóa trị
H2S S hóa trị
CH4 C hóa trị
BT 2: Xđ hóa trị
FeOFe hóa trị
Ag2O Ag hóa trị
SiO2Si hóa trị
HBr Br hóa trị
HNO3 NO3 hóa trị
NH3 N hóa trị
P2O3 P hóa trị
P2O5 P hóa trị
Ca(HCO3)2
HCO3hóa trị
Fe(OH)3
Fe hóa trị
CuSO4 Cu hóa trị
NO
BT3: Lập công thức hóa học của hợp chất theo hóa trị:
NO
PO
PO
KSO4
Al SO4
Ca PO4
Mg HCO3
Na HCO3
Na HPO4
Na H2PO4
Na PO4
Tiết 14: HÓA TRỊ (tiết 2)
2. Vận dụng:
a. Tính hóa trị của một nguyên tố:
b. Lập công thức hóa học của hợp chất theo hóa trị:
Các bước lập công thức hóa học
- Viết công thức dạng chung: AxBy
a b
- Viết biểu thức qui tắc hóa trị :
x . a = y . b
Chuyển thành tỉ lệ:
x
y
=
b
a
b’
a’
=
- Chọn x = a (a’) ; y = ( b’)
- Viết công thức đúng của hợp chất
Thí dụ 2: Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi kali hóa trị I và nhóm (SO4) hóa trị II
Giải
- Viết công thức dạng chung: Kx(SO4)y
Theo qui tắc về hóa trị ta có:
x . I = y . II
I II
- Chuyển thành tỉ lệ:
=
=
- Chọn x = 2 và y = 1
- Công thức hóa học: K2SO4
CHÚ Ý LẬP NHANH:
A có hóa trị là a
B có hóa trị là b
nếu ( tối giản)
Lập nhanh:
A
B
a
b
Công thức hóa học: AbBa
CHÚ Ý LẬP NHANH:
P có hóa trị là V
O có hóa trị là II
Lập nhanh:
P
O
Công thức hóa học: P2O5
V
II
Thí dụ: Lập nhanh công thức hóa học của hợp chất được tạo bởi nguyên tố P(V) và O
CỦNG CỐ
Hãy chọn công thức hóa học phù hợp với hóa trị của nitơ có hóa trị IV trong số các công thức cho sau đây:
A. NO
B. N2O
C. N2O3
D. NO2
o
CỦNG CỐ
2. Công thức hóa học nào sau đây viết đúng:
A. NaO2 (Na có hóa trị I )
B. Al3 (SO4)2 (Al có hóa trị III và nhóm nguyên tử (so4) có hóa trị II)
C. ZnCl2 ( Zn có hóa trị II và Cl có hóa trị I )
D. Ca(NO3)3 (Ca có hóa trị II và nhóm nguyên tử (NO3) có hóa trị I)
o
Dặn dò
Học bài.
Làm bài tập trong SGK.
Ôn lại các kiến thức về CTHH, ý nghĩa CTHH, ý nghĩa CTHH, hóa trị.
tiết sau luyện tập
CỦNG CỐ
Hãy chọn công thức hóa học phù hợp với hóa trị của nitơ có hóa trị IV trong số các công thức cho sau đây:
A. NO
B. N2O
C. N2O3
D. NO2
o
Câu 1.
Phân loại các chất sau: O2, HCl, Fe, SO2, H2SO4, P, NH3, CO.
Đáp án: Đơn chất: O2, Fe, P.
.
Hợp chất: HCl, SO2, H2SO4, NH3, CO
H, Cl
1H, 1Cl
36,5 đvC
H, S, O
2H, 1S, 4O
98 đvC
Câu 2: Hoàn thành bảng sau
1Cl liên kết với …H
1N liên kết với …H
1C liên kết với …H
1
3
4
Cl hóa trị I
N hóa trị III
C hóa trị IV
KẾT LUẬN:
- Quy ước: H hóa trị I, O hóa trị II
Hóa trị là con số biểu thị khả năng liên kết giữa nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố khác.
I. HÓA TRỊ CỦA MỘT NGUYÊN TỐ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH BẰNG CÁCH NÀO?
1. Quy tắc
II. QUY TẮC HÓA TRỊ
I
P H3
III
=
1. III
3 . I
II
Fe O
II
1. II = 1 . II
I
Ca (OH)2
II
1. II = 2 . I
AxBy
a
b
III
I
III
II
=
=
=
1.III
3.I
2.III
3.II
1. Quy tắc
II. QUY TẮC HÓA TRỊ
Trong công thức hóa học, tích chỉ số và hóa trị của nguyên tố này bằng tích chỉ số và hóa trị của nguyên tố kia.
AxBy
a
b
x . a =
y . b
Lưu ý:
- Nhóm nguyên tử không có dấu ngoặc thì chỉ số của nhóm đó là 1
Vd: NaOH Chỉ số của nhóm OH là 1
K2SO4 Chỉ số của nhóm SO4 là 1
Tiết 14: HÓA TRỊ
2. Vận dụng:
a. Tính hóa trị của một nguyên tố:
VD1: Tính hóa trị của Al trong hợp chất Al2O3
GIẢI:
Al2O3
Gọi hóa trị của Al là: a
Theo qui tắc hóa trị ta có: 2 . a = 3 . II
=> a = III
Vậy hóa trị nhôm là: III
a II
Tiết 14: HÓA TRỊ (tiết 2)
2. Vận dụng:
a. Tính hóa trị của một nguyên tố:
VD2: Tính hóa trị của Na trong hợp chất Na2SO4
GIẢI
Na2SO4
Gọi hóa trị của Na trong hợp chất là a
Theo qui tắc hóa trị ta có: 2 . a = 1 . II
=> a = I
Vậy hóa trị Na là I
a II
b. Lập công thức hóa học của hợp chất theo hóa trị:
Thí dụ 1: Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi lưu huỳnh hóa trị VI và oxi.
GIẢI
- Viết công thức dạng chung: SxOy
VI II
Theo qui tắc về hóa trị ta có:
x . VI = y . II
- Chuyển thành tỉ lệ:
=
=
- Chọn x = 1 và y = 3
- Công thức hóa học: SO3
BT1: Xđ hóa trị
KH K hóa trị
H2S S hóa trị
CH4 C hóa trị
BT 2: Xđ hóa trị
FeOFe hóa trị
Ag2O Ag hóa trị
SiO2Si hóa trị
HBr Br hóa trị
HNO3 NO3 hóa trị
NH3 N hóa trị
P2O3 P hóa trị
P2O5 P hóa trị
Ca(HCO3)2
HCO3hóa trị
Fe(OH)3
Fe hóa trị
CuSO4 Cu hóa trị
NO
BT3: Lập công thức hóa học của hợp chất theo hóa trị:
NO
PO
PO
KSO4
Al SO4
Ca PO4
Mg HCO3
Na HCO3
Na HPO4
Na H2PO4
Na PO4
Tiết 14: HÓA TRỊ (tiết 2)
2. Vận dụng:
a. Tính hóa trị của một nguyên tố:
b. Lập công thức hóa học của hợp chất theo hóa trị:
Các bước lập công thức hóa học
- Viết công thức dạng chung: AxBy
a b
- Viết biểu thức qui tắc hóa trị :
x . a = y . b
Chuyển thành tỉ lệ:
x
y
=
b
a
b’
a’
=
- Chọn x = a (a’) ; y = ( b’)
- Viết công thức đúng của hợp chất
Thí dụ 2: Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi kali hóa trị I và nhóm (SO4) hóa trị II
Giải
- Viết công thức dạng chung: Kx(SO4)y
Theo qui tắc về hóa trị ta có:
x . I = y . II
I II
- Chuyển thành tỉ lệ:
=
=
- Chọn x = 2 và y = 1
- Công thức hóa học: K2SO4
CHÚ Ý LẬP NHANH:
A có hóa trị là a
B có hóa trị là b
nếu ( tối giản)
Lập nhanh:
A
B
a
b
Công thức hóa học: AbBa
CHÚ Ý LẬP NHANH:
P có hóa trị là V
O có hóa trị là II
Lập nhanh:
P
O
Công thức hóa học: P2O5
V
II
Thí dụ: Lập nhanh công thức hóa học của hợp chất được tạo bởi nguyên tố P(V) và O
CỦNG CỐ
Hãy chọn công thức hóa học phù hợp với hóa trị của nitơ có hóa trị IV trong số các công thức cho sau đây:
A. NO
B. N2O
C. N2O3
D. NO2
o
CỦNG CỐ
2. Công thức hóa học nào sau đây viết đúng:
A. NaO2 (Na có hóa trị I )
B. Al3 (SO4)2 (Al có hóa trị III và nhóm nguyên tử (so4) có hóa trị II)
C. ZnCl2 ( Zn có hóa trị II và Cl có hóa trị I )
D. Ca(NO3)3 (Ca có hóa trị II và nhóm nguyên tử (NO3) có hóa trị I)
o
Dặn dò
Học bài.
Làm bài tập trong SGK.
Ôn lại các kiến thức về CTHH, ý nghĩa CTHH, ý nghĩa CTHH, hóa trị.
tiết sau luyện tập
CỦNG CỐ
Hãy chọn công thức hóa học phù hợp với hóa trị của nitơ có hóa trị IV trong số các công thức cho sau đây:
A. NO
B. N2O
C. N2O3
D. NO2
o
 








Các ý kiến mới nhất