Bài 10. Hoá trị

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Hóa Học
Người gửi: Trương Chí Quyết
Ngày gửi: 16h:43' 14-12-2021
Dung lượng: 232.2 KB
Số lượt tải: 30
Nguồn: Hóa Học
Người gửi: Trương Chí Quyết
Ngày gửi: 16h:43' 14-12-2021
Dung lượng: 232.2 KB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích:
0 người
HOÁ TRỊ VÀ SỐ OXI HOÁ
Bài 15:
Trương chí quyết
TRƯỜNG THPT HỒNG THÁI
I. HÓA TRỊ
1. Hóa trị trong hợp chất ion
Phân tử NaCl
? Vậy trong hợp chất NaCl: Na và Cl có điện hoá trị là bao nhiêu ?
Na có điện hoá trị là 1+ và Cl có điện hoá trị 1-
Hóa trị trong hợp chất ion bằng điện tích của ion và được gọi là điện hóa trị của nguyên tố đó.
Quy ước: khi viết điện hóa trị của nguyên tố, ghi giá trị điện tích trước, dấu của điện tích sau.
Phân tử CaF2
Ca có điện hoá trị là 2+
F có điện hoá trị 1-
Trong hợp chất điện hóa trị Ca và F là?
I. HÓA TRỊ
1. Hóa trị trong hợp chất ion
KBr
K+
Br-
O2-
Al3+
Ca: 2+
Cl : 1-
Al: 3+
O: 2-
K: 1+
Br: 1-
Al2O3
CaCl2
Ca2+
Cl-
I. HÓA TRỊ
Hoàn thành các thông tin vào trong bảng sau:
- Cách tính: Điện hóa trị = điện tích ion
- Cách ghi: số trước, dấu sau
I. HÓA TRỊ
1, Hóa trị trong hợp chất ion
(1e, 2e,3e ở lớp ngoài cùng)
Điện hóa trị lần lượt: 1+;2+;3+
- Phi kim nhóm thuộc nhóm VIA,VIIA
Điện hóa trị lần lượt là 2-;1-
(6e, 7e ở lớp ngoài cùng)
I. HÓA TRỊ
1, Hóa trị trong hợp chất ion
Nhận xét:
I. HÓA TRỊ
1, Hóa trị trong hợp chất ion
Trong hợp chất ion:
- Kim loại thuộc nhóm IA,IIA,IIIA
cho e
Ion mang đt: 1+, 2+, 3+
Ion mang đt: 2-, 1-
nhận e
I. HÓA TRỊ
2. Hóa trị trong hợp chất cộng hóa trị
Phân tử NH3
N có 3 liên kết cộng hóa trị.
H có 1 liên kết cộng hóa trị.
N có cộng hóa trị 3.
H có cộng hóa trị 1.
Phân tử H2O
I. HÓA TRỊ
2. Hóa trị trong hợp chất cộng hóa trị
O có cộng hóa trị 2.
H có cộng hóa trị 1.
Hóa trị trong hợp chất cộng hóa trị bằng số liên kết của nguyên tử nguyên tố đó trong phân tử và được gọi là cộng hóa trị của nguyên tố đó.
Cộng hóa trị là gì?
S : 2
H: 1
C: 4
H: 1
C: 4
O: 2
2, Hóa trị trong hợp chất cộng hóa trị
I. HÓA TRỊ
1, Hóa trị trong hợp chất ion
Ví dụ 2: em hãy điền thông tin còn thiếu vào bảng sau:
O=C=O
H-S-H
- Cách tính: Cộng hóa trị = số liên kết = số cặp e chung
II .SỐ OXI HÓA:
2. Qui tắc xác định số oxi hóa
Qui tắc 1: Trong các đơn chất, số oxi hóa của nguyên tố bằng không.
VD: Xác định số oxi hóa của các đơn chất sau:
Na Cu H2 N2.
0
0
0
0
II .SỐ OXI HÓA:
2. Qui tắc xác định số oxi hóa
Qui tắc 2: Trong hầu hết các hợp chất
+ Số oxi hóa của H bằng +1 (trừ hidrua kim loại: NaH, CaH2….)
+ Số oxi hóa của O bằng -2 (trừ OF2, peoxit: H2O2, K2O2….,supeoxit: KO2, NaO2…..)
H O
+1 -2
VD1: Tính số oxi hoá (x) của lưu huỳnh trong các trường hợp sau:
a. H2S b. SO2 c. H2SO4
c. H2SO4 : (+1)*2 + x +(-2)*4 = 0 x = +6
II .SỐ OXI HÓA:
2. Qui tắc xác định số oxi hóa
Qui tắc 3: Trong một phân tử, tổng số oxi hóa của các nguyên tố nhân với số nguyên tử của từng nguyên tố bằng không.
-2 +4 +6
Giải
a. H2S : (+1)*2 + x = 0 x = -2
b. SO2 : x + (-2)*2 = 0 x = +4
VD2: Tính số oxi hóa của các nguyên tố trong hợp chất sau:
a. Na2O b. NaCl c. Na2SO4
Chú ý: Số oxi hoá của các kim loại nhóm IA, IIA, IIIA bằng hoá trị của nó
VD: Trong hợp chất, Na hoá trị I => số oxi hoá của Na là +1
NaCl: (+1) + x = 0 x = -1
Na2SO4: (+1)*2 + x + (-2)*4 = 0 x = +6
II .SỐ OXI HÓA:
2. Qui tắc xác định số oxi hóa
+1 -1 +1 +6 -2
+1 -2
II .SỐ OXI HÓA:
2. Qui tắc xác định số oxi hóa
Qui tắc 4:
- Trong ion đơn nguyên tử, số oxi hóa của nguyên tố bằng điện tích của ion đó.
VD: Xác định số oxi hóa của các ion đơn nguyên tử sau:
Ca2+ S2-
+2 -2
VD: Tính số oxi hoá (x) của nitơ trong các trường hợp sau:
NH4+ NO3-
Giải
* NH4+ : x + 4*(+1) = +1 x = -3
II .SỐ OXI HÓA:
2. Qui tắc xác định số oxi hóa
Qui tắc 4:
- Trong ion đa nguyên tử, tổng số oxi hóa của nguyên tố nhân với số nguyên tử của từng nguyên tố bằng điện tích của ion đó.
-3 +5
* NO3- : x + 3*(-2) = -1 x = +5
© 2007 kiyoshi_penny
3
1
2
1
0
0
-2
+1
1+
1-
2+
1-
+1
-1
+2
-1
Bài tập 1: Tính số oxi hoá của Cr trong các trường hợp sau:
a) K2Cr2O7 b) CrO42-
Gọi x là số oxi hoá của Cr
2 *(+1) +2x + 7*(-2) = 0 => x= +6
x + 4*(-2) = -2 => x = + 6
Bài tập 2: Xác định số oxi hoá trong các trường hợp sau:
Xác định số oxi hóa của lưu huỳnh trong các trường hợp sau: H2S , S , H2SO3 , SO3 , H2SO4 , Al2(SO4)3 , SO42– , HSO4–.
Xác định số oxi hóa của clo trong các trường hợp sau: HCl , HClO, NaClO2 , KClO3 , Cl2O7 , ClO4–, Cl2 .
Bài tập 1: Tính số oxi hoá của Cr trong các trường hợp sau:
a) K2Cr2O7 b) CrO42-
Gọi x là số oxi hoá của Cr
2 *(+1) +2x + 7*(-2) = 0 => x= +6
x + 4*(-2) = -2 => x = + 6
Câu 2: Tính số oxi hoá của các nguyên tố trong các trường hợp sau:
a. Zn b. N2O c. HNO3 d. MnO4-
d. Gọi x là số oxi hóa của Mn
MnO4- x + (-2)*4 = -1 => x = +7
0 +4 -2 +1+5 -2
+7 -2
© 2007 kiyoshi_penny
Câu 3: Số oxi hóa của: Mn , Fe trong Fe3+
S trong SO3, P trong PO43- lần lượt là:
A. 0 , +3 , +6 , +5 B. +3, +5 , 0 , +6
C. 0 , +3 , +5 , +6 D. +5 , +6 , +3 , 0
Câu 4. Số oxi hóa của N trong NO2, NH4+, HNO3 lần lượt là:
A. +2, -4, +5
B. +4, -3, +5
C. +4, -3, +3
D. +2, -3, +5
Câu 5. Số oxi hóa của S trong H2S, S, SO2, H2SO4 lần lượt là:
B. +2, 0, +4, +8
D. +4, +1, -2, +8
C. -2, 0, +4, +6
A. -2, 0, +2, +6
CỦNG CỐ
Cho các chất có công thức phân tử sau:
H2S, BaCl2 N2, Na2O, KBr, HCl.
Hãy xác định điện hóa trị của các nguyên tố trong hợp chất trên (nếu có)?
Nhóm 1:
Nhóm 2:
- Hãy xác định cộng hóa trị của các nguyên tố trong hợp chất trên ( nếu có)?
Bài tập
Nhóm 3:
Hãy xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong các chất trên
Trong các chất trên, chất nào là có chứa liên kết CHT, chất nào có chứa lk ion?
Đáp án:
H2S, BaCl2, C2H6, Na2O, KBr, HCl.
+1 -2
+2 -1
-3 +1
+1 -2
+1 -1
+1 -1
Nhóm 1:
Nhóm 2:
Nhóm 3:
Bài 15:
Trương chí quyết
TRƯỜNG THPT HỒNG THÁI
I. HÓA TRỊ
1. Hóa trị trong hợp chất ion
Phân tử NaCl
? Vậy trong hợp chất NaCl: Na và Cl có điện hoá trị là bao nhiêu ?
Na có điện hoá trị là 1+ và Cl có điện hoá trị 1-
Hóa trị trong hợp chất ion bằng điện tích của ion và được gọi là điện hóa trị của nguyên tố đó.
Quy ước: khi viết điện hóa trị của nguyên tố, ghi giá trị điện tích trước, dấu của điện tích sau.
Phân tử CaF2
Ca có điện hoá trị là 2+
F có điện hoá trị 1-
Trong hợp chất điện hóa trị Ca và F là?
I. HÓA TRỊ
1. Hóa trị trong hợp chất ion
KBr
K+
Br-
O2-
Al3+
Ca: 2+
Cl : 1-
Al: 3+
O: 2-
K: 1+
Br: 1-
Al2O3
CaCl2
Ca2+
Cl-
I. HÓA TRỊ
Hoàn thành các thông tin vào trong bảng sau:
- Cách tính: Điện hóa trị = điện tích ion
- Cách ghi: số trước, dấu sau
I. HÓA TRỊ
1, Hóa trị trong hợp chất ion
(1e, 2e,3e ở lớp ngoài cùng)
Điện hóa trị lần lượt: 1+;2+;3+
- Phi kim nhóm thuộc nhóm VIA,VIIA
Điện hóa trị lần lượt là 2-;1-
(6e, 7e ở lớp ngoài cùng)
I. HÓA TRỊ
1, Hóa trị trong hợp chất ion
Nhận xét:
I. HÓA TRỊ
1, Hóa trị trong hợp chất ion
Trong hợp chất ion:
- Kim loại thuộc nhóm IA,IIA,IIIA
cho e
Ion mang đt: 1+, 2+, 3+
Ion mang đt: 2-, 1-
nhận e
I. HÓA TRỊ
2. Hóa trị trong hợp chất cộng hóa trị
Phân tử NH3
N có 3 liên kết cộng hóa trị.
H có 1 liên kết cộng hóa trị.
N có cộng hóa trị 3.
H có cộng hóa trị 1.
Phân tử H2O
I. HÓA TRỊ
2. Hóa trị trong hợp chất cộng hóa trị
O có cộng hóa trị 2.
H có cộng hóa trị 1.
Hóa trị trong hợp chất cộng hóa trị bằng số liên kết của nguyên tử nguyên tố đó trong phân tử và được gọi là cộng hóa trị của nguyên tố đó.
Cộng hóa trị là gì?
S : 2
H: 1
C: 4
H: 1
C: 4
O: 2
2, Hóa trị trong hợp chất cộng hóa trị
I. HÓA TRỊ
1, Hóa trị trong hợp chất ion
Ví dụ 2: em hãy điền thông tin còn thiếu vào bảng sau:
O=C=O
H-S-H
- Cách tính: Cộng hóa trị = số liên kết = số cặp e chung
II .SỐ OXI HÓA:
2. Qui tắc xác định số oxi hóa
Qui tắc 1: Trong các đơn chất, số oxi hóa của nguyên tố bằng không.
VD: Xác định số oxi hóa của các đơn chất sau:
Na Cu H2 N2.
0
0
0
0
II .SỐ OXI HÓA:
2. Qui tắc xác định số oxi hóa
Qui tắc 2: Trong hầu hết các hợp chất
+ Số oxi hóa của H bằng +1 (trừ hidrua kim loại: NaH, CaH2….)
+ Số oxi hóa của O bằng -2 (trừ OF2, peoxit: H2O2, K2O2….,supeoxit: KO2, NaO2…..)
H O
+1 -2
VD1: Tính số oxi hoá (x) của lưu huỳnh trong các trường hợp sau:
a. H2S b. SO2 c. H2SO4
c. H2SO4 : (+1)*2 + x +(-2)*4 = 0 x = +6
II .SỐ OXI HÓA:
2. Qui tắc xác định số oxi hóa
Qui tắc 3: Trong một phân tử, tổng số oxi hóa của các nguyên tố nhân với số nguyên tử của từng nguyên tố bằng không.
-2 +4 +6
Giải
a. H2S : (+1)*2 + x = 0 x = -2
b. SO2 : x + (-2)*2 = 0 x = +4
VD2: Tính số oxi hóa của các nguyên tố trong hợp chất sau:
a. Na2O b. NaCl c. Na2SO4
Chú ý: Số oxi hoá của các kim loại nhóm IA, IIA, IIIA bằng hoá trị của nó
VD: Trong hợp chất, Na hoá trị I => số oxi hoá của Na là +1
NaCl: (+1) + x = 0 x = -1
Na2SO4: (+1)*2 + x + (-2)*4 = 0 x = +6
II .SỐ OXI HÓA:
2. Qui tắc xác định số oxi hóa
+1 -1 +1 +6 -2
+1 -2
II .SỐ OXI HÓA:
2. Qui tắc xác định số oxi hóa
Qui tắc 4:
- Trong ion đơn nguyên tử, số oxi hóa của nguyên tố bằng điện tích của ion đó.
VD: Xác định số oxi hóa của các ion đơn nguyên tử sau:
Ca2+ S2-
+2 -2
VD: Tính số oxi hoá (x) của nitơ trong các trường hợp sau:
NH4+ NO3-
Giải
* NH4+ : x + 4*(+1) = +1 x = -3
II .SỐ OXI HÓA:
2. Qui tắc xác định số oxi hóa
Qui tắc 4:
- Trong ion đa nguyên tử, tổng số oxi hóa của nguyên tố nhân với số nguyên tử của từng nguyên tố bằng điện tích của ion đó.
-3 +5
* NO3- : x + 3*(-2) = -1 x = +5
© 2007 kiyoshi_penny
3
1
2
1
0
0
-2
+1
1+
1-
2+
1-
+1
-1
+2
-1
Bài tập 1: Tính số oxi hoá của Cr trong các trường hợp sau:
a) K2Cr2O7 b) CrO42-
Gọi x là số oxi hoá của Cr
2 *(+1) +2x + 7*(-2) = 0 => x= +6
x + 4*(-2) = -2 => x = + 6
Bài tập 2: Xác định số oxi hoá trong các trường hợp sau:
Xác định số oxi hóa của lưu huỳnh trong các trường hợp sau: H2S , S , H2SO3 , SO3 , H2SO4 , Al2(SO4)3 , SO42– , HSO4–.
Xác định số oxi hóa của clo trong các trường hợp sau: HCl , HClO, NaClO2 , KClO3 , Cl2O7 , ClO4–, Cl2 .
Bài tập 1: Tính số oxi hoá của Cr trong các trường hợp sau:
a) K2Cr2O7 b) CrO42-
Gọi x là số oxi hoá của Cr
2 *(+1) +2x + 7*(-2) = 0 => x= +6
x + 4*(-2) = -2 => x = + 6
Câu 2: Tính số oxi hoá của các nguyên tố trong các trường hợp sau:
a. Zn b. N2O c. HNO3 d. MnO4-
d. Gọi x là số oxi hóa của Mn
MnO4- x + (-2)*4 = -1 => x = +7
0 +4 -2 +1+5 -2
+7 -2
© 2007 kiyoshi_penny
Câu 3: Số oxi hóa của: Mn , Fe trong Fe3+
S trong SO3, P trong PO43- lần lượt là:
A. 0 , +3 , +6 , +5 B. +3, +5 , 0 , +6
C. 0 , +3 , +5 , +6 D. +5 , +6 , +3 , 0
Câu 4. Số oxi hóa của N trong NO2, NH4+, HNO3 lần lượt là:
A. +2, -4, +5
B. +4, -3, +5
C. +4, -3, +3
D. +2, -3, +5
Câu 5. Số oxi hóa của S trong H2S, S, SO2, H2SO4 lần lượt là:
B. +2, 0, +4, +8
D. +4, +1, -2, +8
C. -2, 0, +4, +6
A. -2, 0, +2, +6
CỦNG CỐ
Cho các chất có công thức phân tử sau:
H2S, BaCl2 N2, Na2O, KBr, HCl.
Hãy xác định điện hóa trị của các nguyên tố trong hợp chất trên (nếu có)?
Nhóm 1:
Nhóm 2:
- Hãy xác định cộng hóa trị của các nguyên tố trong hợp chất trên ( nếu có)?
Bài tập
Nhóm 3:
Hãy xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong các chất trên
Trong các chất trên, chất nào là có chứa liên kết CHT, chất nào có chứa lk ion?
Đáp án:
H2S, BaCl2, C2H6, Na2O, KBr, HCl.
+1 -2
+2 -1
-3 +1
+1 -2
+1 -1
+1 -1
Nhóm 1:
Nhóm 2:
Nhóm 3:
 








Các ý kiến mới nhất