Tìm kiếm Bài giảng
Bài 10. Hoá trị

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường THCS Lê Thanh
Ngày gửi: 10h:21' 26-07-2023
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 78
Nguồn:
Người gửi: Trường THCS Lê Thanh
Ngày gửi: 10h:21' 26-07-2023
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 78
Số lượt thích:
0 người
Tiết 13 - Bài 10 :
KIỂM TRA BÀI CŨ
- Phát biểu quy tắc hóa trị?
a b
- Viết biểu thức quy tắc hóa trị cho hợp chất AxBy
(a, b lần lượt là hóa trị của nguyên tố A và B)
- Cho công thức hoá học Na2SO4, trong đó Na có hóa
trị I, nhóm nguyên tử (SO4) hóa trị II. Hãy chỉ ra
công thức hóa học này là công thức phù hợp đúng
theo quy tắc hoá trị.
Tiết 13 - Bài 10 :
2. Vận dụng
a. Tính hóa trị của một nguyên tố
VD1: Tính hóa trị của Al trong hợp
chất Al2O3
GIẢI
a II
- Gọi hóa trị của Al là a: Al2O3
2 . a = 3 . II
a
II . 3
2
a = III
Vậy Al có hóa trị III trong hợp
chất Al2O3.
* Tổng quát:
a b
Từ CTHH AxBy
Theo quy tắc hóa trị, ta có :
x.a = y.b
* Dạng 1: Tính hóa trị của ntố
a.x
b. y
b
Hoặc
a
y
x
Bài tập 1: Hãy tính hóa trị của N trong số các công thức sau
đây:
a. NO
b. N2O3
Tiết 14 - Bài 10 :
2. Vận dụng
a. Tính hóa trị của một nguyên tố
b. Lập công thức hóa học của hợp
chất theo hóa trị:
* Tổng quát:
a b
Từ CTHH AxBy
Theo quy tắc hóa trị, ta có :
VD2: Lập CTHH của hợp chất tạo bởi
Kali (I) và nhóm (SO4) (II).
x.a = y.b
* Dạng 1: Tính hóa trị của ntố
- Gọi CTHH của hợp chất là: Kx(SO4)y
b. y
a.x
(Điều kiện x, y nguyên dương)
Hoặc b
a
y
x
- Theo quy tắc hóa trị ta có:
* Dạng 2: Lập CTHH của hợp
x . I = y . II
chất
x b
b'
x II
2
x 2
( )
y 1
y a
a'
y
I
1
I
II
Vậy CTHH của hợp chất: K2SO4
x b ( b ')
y a ( a ')
Thảo luận nhóm
Bài tập 2: Lập công thức hóa học của những hợp chất
tạo bởi một nguyên tố và nhóm nguyên tử sau:
a. C (IV) và S (II)
b. Ca (II) và (NO3) (I)
Bài tập 3.
Cho các CTHH sau: MgCl, KO, CaCl2 , NaCO3 . Biết Mg,
Ca, nhóm (CO3) có hóa trị II; K, Cl, Na có hóa trị I. Hãy chỉ
ra CTHH nào viết sai và sửa lại cho đúng.
Đáp án:
Các CTHH viết sai: MgCl, KO, NaCO3
Sửa lại cho đúng: MgCl2, K2O, Na2CO3
* Chú ý:
- Nếu a = b thì x = y = 1
- Nếu a ≠ b
. a tối giản thì x = b, y = a
b
.
a chưa tối giản ta giản ước để có tỉ lệ
b
thì x = b', y = a'
a'
b'
Bài tập 4.
a) Lập CTHH của những hợp chất có 2 nguyên tố sau: P (III) và H;
C (IV) và S (II) ; Fe (III) và O
b) Lập CTHH của những hợp chất tạo bởi một nguyên tố và nhóm
nguyên tử sau: Na(I) và (OH)(I); Cu(II) và (SO4)(II); Ca(II) và
(NO3)(I)
Giải. a)
P
III
PH3
C
IV
H
b)
I
S
II
Na
I
Cu
II
(OH)
I
(SO4)
II
NaOH
CS2
CuSO4
Fe
III
O
II
Ca
II
(NO3)
I
Fe2O3
Ca(NO3)2
Tính hóa trị của một
nguyên tố
Vận dụng
Quy tắc hóa trị
Lập CTHH của hợp chất
theo hóa trị
Dặn dò
- Học bài.
- Làm bài tập 4, 5, 6, 7, 8 trang 38 (SGK).
- Ôn lại các kiến thức về CTHH, ý nghĩa CTHH,
hóa trị, quy tắc hóa trị tiết sau luyện tập.
KIỂM TRA BÀI CŨ
- Phát biểu quy tắc hóa trị?
a b
- Viết biểu thức quy tắc hóa trị cho hợp chất AxBy
(a, b lần lượt là hóa trị của nguyên tố A và B)
- Cho công thức hoá học Na2SO4, trong đó Na có hóa
trị I, nhóm nguyên tử (SO4) hóa trị II. Hãy chỉ ra
công thức hóa học này là công thức phù hợp đúng
theo quy tắc hoá trị.
Tiết 13 - Bài 10 :
2. Vận dụng
a. Tính hóa trị của một nguyên tố
VD1: Tính hóa trị của Al trong hợp
chất Al2O3
GIẢI
a II
- Gọi hóa trị của Al là a: Al2O3
2 . a = 3 . II
a
II . 3
2
a = III
Vậy Al có hóa trị III trong hợp
chất Al2O3.
* Tổng quát:
a b
Từ CTHH AxBy
Theo quy tắc hóa trị, ta có :
x.a = y.b
* Dạng 1: Tính hóa trị của ntố
a.x
b. y
b
Hoặc
a
y
x
Bài tập 1: Hãy tính hóa trị của N trong số các công thức sau
đây:
a. NO
b. N2O3
Tiết 14 - Bài 10 :
2. Vận dụng
a. Tính hóa trị của một nguyên tố
b. Lập công thức hóa học của hợp
chất theo hóa trị:
* Tổng quát:
a b
Từ CTHH AxBy
Theo quy tắc hóa trị, ta có :
VD2: Lập CTHH của hợp chất tạo bởi
Kali (I) và nhóm (SO4) (II).
x.a = y.b
* Dạng 1: Tính hóa trị của ntố
- Gọi CTHH của hợp chất là: Kx(SO4)y
b. y
a.x
(Điều kiện x, y nguyên dương)
Hoặc b
a
y
x
- Theo quy tắc hóa trị ta có:
* Dạng 2: Lập CTHH của hợp
x . I = y . II
chất
x b
b'
x II
2
x 2
( )
y 1
y a
a'
y
I
1
I
II
Vậy CTHH của hợp chất: K2SO4
x b ( b ')
y a ( a ')
Thảo luận nhóm
Bài tập 2: Lập công thức hóa học của những hợp chất
tạo bởi một nguyên tố và nhóm nguyên tử sau:
a. C (IV) và S (II)
b. Ca (II) và (NO3) (I)
Bài tập 3.
Cho các CTHH sau: MgCl, KO, CaCl2 , NaCO3 . Biết Mg,
Ca, nhóm (CO3) có hóa trị II; K, Cl, Na có hóa trị I. Hãy chỉ
ra CTHH nào viết sai và sửa lại cho đúng.
Đáp án:
Các CTHH viết sai: MgCl, KO, NaCO3
Sửa lại cho đúng: MgCl2, K2O, Na2CO3
* Chú ý:
- Nếu a = b thì x = y = 1
- Nếu a ≠ b
. a tối giản thì x = b, y = a
b
.
a chưa tối giản ta giản ước để có tỉ lệ
b
thì x = b', y = a'
a'
b'
Bài tập 4.
a) Lập CTHH của những hợp chất có 2 nguyên tố sau: P (III) và H;
C (IV) và S (II) ; Fe (III) và O
b) Lập CTHH của những hợp chất tạo bởi một nguyên tố và nhóm
nguyên tử sau: Na(I) và (OH)(I); Cu(II) và (SO4)(II); Ca(II) và
(NO3)(I)
Giải. a)
P
III
PH3
C
IV
H
b)
I
S
II
Na
I
Cu
II
(OH)
I
(SO4)
II
NaOH
CS2
CuSO4
Fe
III
O
II
Ca
II
(NO3)
I
Fe2O3
Ca(NO3)2
Tính hóa trị của một
nguyên tố
Vận dụng
Quy tắc hóa trị
Lập CTHH của hợp chất
theo hóa trị
Dặn dò
- Học bài.
- Làm bài tập 4, 5, 6, 7, 8 trang 38 (SGK).
- Ôn lại các kiến thức về CTHH, ý nghĩa CTHH,
hóa trị, quy tắc hóa trị tiết sau luyện tập.
 








Các ý kiến mới nhất