Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 10. Hoá trị

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Duyên
Ngày gửi: 08h:26' 19-10-2011
Dung lượng: 204.5 KB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích: 0 người
+ Hoaù trò laø gì? Neâu quy taéc hoaù trò? Aùp duïng xaùc ñònh hoùa trò cuûa K trong hôïp chaát K2O.
+Bieát P (V), haõy choïn CTHH naøo phuø hôïp vôùi quy taéc hoùa trò trong caùc CTHH sau:
A. P4O4 B. P4O10
C. P2O5 D. P3O3
KIỂM TRA BÀI CŨ
+Tính hóa trị của Fe trong hợp chất FeSO4?
+ ....... ...Zn........ ZnCl2?
[ Biết: Cl(I) ; SO4(II) ]
+ Biết N(III), Hãy chọn CTHH phù hợp với quy tắc hóa trị trong các CTHH sau:
A. NO2 B. N2O3
C. N2O D. NO
KIỂM TRA BÀI CŨ
Tiết: 14 Bài:10
HÓA TRỊ (tt)
II. Quy tắc hóa trị
1. Quy tắc:
2. Vận dụng:
a/ Tính hóa trị của một nguyên tố:
b/ Lập công thức hóa học của hợp chất:
Ví dụ:
Lập công thức hoá học của hợp chất tạo bởi Nitơ có hoá trị IV và Oxi
HÓA TRỊ (tt)
II. Quy tắc hóa trị
1. Quy tắc:
2. Vận dụng:
a/ Tính hóa trị của một nguyên tố:
b/ Lập công thức hóa học của hợp chất:
HÓA TRỊ (tt)
Giải
IV II
- CT dạng chung NxOy
- Theo quy tắc hoá trị:
x . a = y . b
x . IV = y . II
Chuyển thành tỉ lệ:


CTHH của hợp chất NO2
+Qua bài tập trên để lập đúng
CTHH ta thực hiện mấy bước ?
HÓA TRỊ (tt)
II. Quy tắc hóa trị
1. Quy tắc:
2. Vận dụng:
a/ Tính hóa trị của một nguyên tố:
b/ Lập công thức hóa học của hợp chất:


* Caùc böôùc laäp coâng thöùc hoaù hoïc cuûa hôïp chaát theo hoaù trò.
- Vieát CT daïïng chung AxBy
- AÙp duïng QTHT a. x = b. y
Chuyeån thaønh tæ leä tìm x , y


- Vieát CTHH ñuùng cuûa hôïp chaát
II. Quy tắc hóa trị
1. Quy tắc:
2. Vận dụng:
a/ Tính hóa trị của một nguyên tố:
b/ Lập công thức hóa học của hợp chất:
HÓA TRỊ (tt)


Bài tập:
Lập công thức hóa học của
hợp chất tạo bởi nhôm (III)
và nhóm SO4 (II)
II. Quy tắc hóa trị
1. Quy tắc:
2. Vận dụng:
a/ Tính hóa trị của một nguyên tố:
b/ Lập công thức hóa học của hợp chất:
HÓA TRỊ (tt)


Giải III II
CT dạng chung : Alx(SO4)
Theo QTHT x . a = y . b
x . III = y . II
Chuyển thành tỉ lệ:


- Công thức của hợp chất Al2(SO4)3
II. Quy tắc hóa trị
1. Quy tắc:
2. Vận dụng:
a/ Tính hóa trị của một nguyên tố:
b/ Lập công thức hóa học của hợp chất:
HÓA TRỊ (tt)


Bài tập
+Lập công thức của những
hợp chất :
a. Fe (III) và O (II)
b. Ca (II) và CO3 (II)
II. Quy tắc hóa trị
1. Quy tắc:
2. Vận dụng:
a/ Tính hóa trị của một nguyên tố:
b/ Lập công thức hóa học của hợp chất:
HÓA TRỊ (tt)



a) CT chung FexOy
QTHT: x . a = y . b
x . III = y . II
Tỉ lệ =>

CTHH của hợp chất Fe2O3
II. Quy tắc hóa trị
1. Quy tắc:
2. Vận dụng:
a/ Tính hóa trị của một nguyên tố:
b/ Lập công thức hóa học của hợp chất:
HÓA TRỊ (tt)


II II
d/ -CT dạng chung Cax(CO3)y
-Theo QTHT: x . a = y . b
x . II = y . II
- Tỉ lệ =>


=> CTHH của hợp chất CaCO3
II. Quy tắc hóa trị
1. Quy tắc:
2. Vận dụng:
a/ Tính hóa trị của một nguyên tố:
b/ Lập công thức hóa học của hợp chất:
HÓA TRỊ (tt)


*Khi làm bài tập hoá học đòi
hỏi ta phải lập công thức
hoáhọc nhanh và chính xác.
Tacó thể áp dụng quy tắc
đườngchéo để thực hiện
nhanh: lấyhóa trị nguyên tố
này làmchỉ số cho nguyên
tố kia và ngược lại

II. Quy tắc hóa trị
1. Quy tắc:
2. Vận dụng:
a/ Tính hóa trị của một nguyên tố:
b/ Lập công thức hóa học của hợp chất:
HÓA TRỊ (tt)


VD: lập nhanh CTHH của hợp chất tạo bởi P(V) và O.
* Hướng dẫn

PxOy
=> P2O5
V II
II. Quy tắc hóa trị
1. Quy tắc:
2. Vận dụng:
a/ Tính hóa trị của một nguyên tố:
b/ Lập công thức hóa học của hợp chất:
HÓA TRỊ (tt)


Bài tập:
Lập nhanh CTHH các
hợp chất sau:
a/ H và S(II)
b/ Fe (III) và Br(I)
c/ Ca(II) và OH(I)
Giải
a/ H2S
b/ FeBr3
c/ Ca(OH)2

+Nêu các bước lập CTHH theo hóa trị?
+ Để lập nhanh CTHH ta làm sao?


+Có một số công thức hoá học sau: MgCl
KO, CaCl2, NaCO3, SO2. Dựa vào hóa trị
hãy chỉ ra công thức sai và chữa lại.

Công thức sai: MgCl; KO ; NaCO3
Sửa lại: MgCl2; K2O; Na2CO3


Trò chơi:
"Ai lập CTHH nhanh nhất?"
Lập nhanh CTHH sau:
Đội A : a/ Na (I) và SO4 (II)
b/ Fe (III) và Br (I)
c/ Al (III) và O
Đội B:
a/ H và PO4(III)
b/ Ca (II) và O
c/ Zn (II) và Cl
- Học thuộc quy tắc hóa trị, tìm hiểu cách lập CTHH khi biết hóa trị của nguyên tố .
Làm bài tập 5,6,7,8 / 38 SGK
HS khá làm bài tập bổ sung ở vở bài tập.
- Ôn lại cách viết CTHH, hóa trị , cách tìm hóa trị chưa biết , lập CTHH biết hóa trị để tiết sau luyện tập .
VỀ NHÀ
Ví dụ: Lập công thức hoá học của hợp chất tạo bởi Nitơ có hoá trị IV và Oxi


 
Gửi ý kiến