Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 4. Một số axit quan trọng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thu Nguyệt
Ngày gửi: 18h:57' 21-09-2009
Dung lượng: 933.0 KB
Số lượt tải: 102
Số lượt thích: 0 người
HOÁ HỌC 9
KIỂM TRA BÀI CŨ

2. Nêu tính chất hoá học của Axit Sunfuric loãng ?
Viết phương trình hoá học minh hoạ:

1. Nêu tính chất hoá học của Axit Clohiđric ?
Viết phương trình hoá học minh hoạ .
* Câu 1/19 sgk :
Có những chất : CuO, BaCl2, Zn ,ZnO.Chất nào nói trên tác dụng với dd HCl ? dd H2SO4 loãng sinh ra :
a/. Chất khí cháy được trong K.Khí ?
b/. Dung dịch có màu xanh lam ?
c/. Chất kết tủa trắng không tan trong nước và axit ?
d/. Ddịch không màu và nước ? Viết các PTHH .
a/. Chất khí cháy trong KKhí : H2

Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2
Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2
b/. Ddòch xanh lam : CuCl2, CuSO4
CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O
CuO + H2SO4  CuSO4 + H2O
c/. Chất kết tủa trắng không tan trong nước và axit : BaSO4

BaCl2 + H2SO4  BaSO4↓+ 2HCl
d/. Dung dòch khoâng maøu vaø nöôùc
laø : ZnCl2, ZnSO4
ZnO + 2HCl  ZnCl2 + H2O
ZnO + H2SO4  ZnSO4 + H2O
Ngày 11/9/2009
Tiết: 8
MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG( tt )
II. TINH CHẤT HOÁ HỌC :
2/. Tính chất hoá học của H2SO4 đặc :
a/. Tác dung với kim loại :
2H2SO4 đ,n + Cu ? CuSO4 + SO2 ?+ 2H2O
H2SO4 đ,n + KLoại ?Muối + SO2 ? + H2O



b/. Tính háo nước :
C12H22O11 ? 11 H2O + 12C
H2SO4 d
Một phần Cacbon sinh ra bị H2SO4 đặc ôxi hoá
mạnh tạo thành khí CO2 vàSO2 gây sủi bọt
trong cốc làm C dâng lên ( xốp ) .
III. ỨNG DỤNG :

a/. Sản xuất Lưu huỳnh đi ôxit ( SO2 ) :
Axit Sunfuric có vai trò quan trọng trong
nền kinh tế quốc dân. ( hình 1.12/17 sgk )
IV.SẢN XUẤT AXIT SUNFURIC :
1/. Nguyeân lieäu : S hoaëc quaëng Pirit ( FeS2 )
2/. Quá trình sản xuất : 3 giai đoạn :
S + O2 ? SO2
to
hoặc: 4FeS2 + 11O2 ? 2Fe2O3 + 8SO2?
to
b/.Sản xuất Lưu huỳnh tri ôxit ( SO3 )
2SO2 + O2  2 SO3
to
c/. Sản xuất Axit Sunfuric ( H2SO4 ) :
Cho SO3 tác dụng với nước :
SO3 + H2O  H2SO4
V2O5
V. NHẬN BIẾT H2SO4 & MUỐI SUNFAT :
* Dùng quỳ tím nhận ra axit .
* Dùng dung dịch BaCl2, Ba(NO3)2 hay dd Ba(OH)2 để nhận ra hợp chất có chứa gốc Sunfat ( =SO4) .
BaCl2 + H2SO4 ? BaSO4 ? + 2HCl
BaCl2(dd )+Na2SO4(dd)BaSO4( r )+2NaCl(dd)
BÀI TẬP VỀ NHÀ :
* Học bài .
* Làm bài tập 3,6 /19SGK :

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓