Chương II. §2. Hoán vị - Chỉnh hợp - Tổ hợp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hà Vy
Ngày gửi: 08h:57' 13-10-2009
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 32
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hà Vy
Ngày gửi: 08h:57' 13-10-2009
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CỐ VÀ
CÁC EM HỌC SINH
Giáo Viên : Bùi Thị Đào
Lớp Dạy : 11A12
Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi : Trong một bàn học có 5 vị trí chỗ ngồi và có 5 bạn đặt tên theo thứ tự là : A,B,C,D,E . Hỏi :
a, Có bao nhiêu cách sắp xếp vị trí chỗ ngồi cho 5 bạn trong bàn.
b, Có bao nhiêu cách sắp xếp vị trí chỗ ngồi cho 2 bạn bất kì trong bàn.
Trả lời :
a, Mỗi cách sắp xếp vị trí chỗ ngồi cho 5 bạn trong 1 bàn là một hoán vị của tập hợp gồm 5 phần tử . Vậy số cách sắp xếp chỗ ngồi cho 5 bạn là :
P5=5.4.3.2.1=120 ( cách )
b, - Bạn thứ nhất có 5 cách xếp vị trí chỗ ngồi.
- Ứng với mỗi vị trí chỗ ngồi của bạn thứ nhất Có 4 cách xếp vị trí chỗ ngồi cho bạn thứ 2 .
Theo quy tắc nhân , ta có số cách sắp xếp chỗ ngồi cho 2 bạn là : 5.4 = 20 (cách)
II. CHỈNH HỢP
1.ĐỊNH NGHĨA
Câu hỏi đặt vấn đề:
Trong câu b phần kiểm tra bài cũ hãy chỉ ra vài cách sắp xếp vị trí chỗ ngồi cho 2 bạn A,B trong bàn?
Trả lời :
Cho tập hợp A gồm n phần tử (n1) .
Kết quả của việc lấy k phần tử khác nhau từ n phần tử của tập hợp A và sắp xếp chúng theo một thứ tự nào đó được gọi là chỉnh hợp chập k của n phần tử đã cho
II.CHỈNH HỢP
1.ĐỊNH NGHĨA
ĐỊNH NGHĨA
Nhận xét : Mỗi cách sắp xếp vị trí A;B trên bảng là 1 chỉnh hợp chập 2 của 5 .
Từ nhận xét trên em hãy nêu định nghĩa chỉnh hợp chập k của n phần tử
Ví dụ 1:
Có bao nhiêu cách xếp 3 viên bi khác màu
(Đỏ , Đen , Xanh )vào 5 hộp khác nhau
( mỗi hộp không có quá một viên)?
Có bao nhiêu cách xếp 3 viên bi khác màu
(Đỏ , Đen , Xanh )vào 5 hộp khác nhau
( mỗi hộp không có quá một viên).
Kí hiệu:
Là số các chỉnh hợp chập k của n phần tử .
Với (1 k n) ta có:
ĐỊNH LÝ
2.SỐ CÁC
CHỈNH HỢP
II.CHỈNH HỢP
1.ĐỊNH NGHĨA
ĐỊNH LÝ
Giải:
Theo quy tắc nhân : Số cách sắp xếp các viên bi là :
5.4.3 =60 (cách)
Nói cách khác ta có 60 chỉnh hợp chập 3 của 5 .
!
Chú ý:
Quy uớc: 0!=1
Mỗi hoán vị của n phần tử cũng chính là một chỉnh hợp chập n của n phần tử đó . Vì vậy
2.SỐ CÁC
CHỈNH HỢP
ĐỊNH LÝ
Ví dụ
Trên mặt phẳng , cho bốn điểm phân biệt A, B, C, D . Hãy liệt kê tất cả các vectơ khác vectơ không mà điểm đầu và điểm cuối của chúng thuộc tập hợp điểm đã cho.
Ví dụ 2
II.CHỈNH HỢP
1.ĐỊNH NGHĨA
?
A
B
C
D
Ví dụ 1: Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau từng đôi một ?
Đáp số
Ví dụ 3:
Tính :
Ví dụ 4: Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau được lập từ 6 số :1;2;3;4;5;6
Ví dụ 5: Cho tập A = { a;b;c }
a, Liệt kê các chỉnh hợp chập 2 của 3 phần tử .
b, Hãy chỉ ra sự khác nhau giữa các chỉnh hợp vừa tìm được .
Đáp số VD3
Đáp số VD4
Trả lời VD5: a. ab ; ba ; ac ; ca ; bc ; cb
b. 2 chỉnh hợp hoặc khác nhau ở thứ tự sắp xếp : ab ; ba … hoặc khác nhau về phần tử : ab ; ac….
Một cách tổng quát hãy nêu sự khác nhau giữa hai chỉnh hợp chập k của n phần tử ?
Trả lời :
Hai chỉnh hợp chập k của n phần tử đã cho khác nhau ở chỗ :
- Hoặc có phần tử ở chỉnh hợp này không ở chỉnh hợp kia .
- Hoặc thứ tự sắp xếp của các phần tử trong chúng khác nhau .
Củng cố
Qua tiết học này ta cần lưu ý :
Phân biệt được sự khác nhau giữa hoán vị và chỉnh hợp .
Công thức tính số Chỉnh hợp chập k của n phần tử .
Sự khác nhau giữa 2 Chỉnh hợp chập k của n phần tử .
Về nhà làm lại các bài tập đã giải và làm tiếp bài tập 3;4 SGK/trang 54, 55.
GIỜ HỌC ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC
CẢM ƠN QUÝ THẦY VÀ CÁC EM HỌC SINH
CÁC EM HỌC SINH
Giáo Viên : Bùi Thị Đào
Lớp Dạy : 11A12
Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi : Trong một bàn học có 5 vị trí chỗ ngồi và có 5 bạn đặt tên theo thứ tự là : A,B,C,D,E . Hỏi :
a, Có bao nhiêu cách sắp xếp vị trí chỗ ngồi cho 5 bạn trong bàn.
b, Có bao nhiêu cách sắp xếp vị trí chỗ ngồi cho 2 bạn bất kì trong bàn.
Trả lời :
a, Mỗi cách sắp xếp vị trí chỗ ngồi cho 5 bạn trong 1 bàn là một hoán vị của tập hợp gồm 5 phần tử . Vậy số cách sắp xếp chỗ ngồi cho 5 bạn là :
P5=5.4.3.2.1=120 ( cách )
b, - Bạn thứ nhất có 5 cách xếp vị trí chỗ ngồi.
- Ứng với mỗi vị trí chỗ ngồi của bạn thứ nhất Có 4 cách xếp vị trí chỗ ngồi cho bạn thứ 2 .
Theo quy tắc nhân , ta có số cách sắp xếp chỗ ngồi cho 2 bạn là : 5.4 = 20 (cách)
II. CHỈNH HỢP
1.ĐỊNH NGHĨA
Câu hỏi đặt vấn đề:
Trong câu b phần kiểm tra bài cũ hãy chỉ ra vài cách sắp xếp vị trí chỗ ngồi cho 2 bạn A,B trong bàn?
Trả lời :
Cho tập hợp A gồm n phần tử (n1) .
Kết quả của việc lấy k phần tử khác nhau từ n phần tử của tập hợp A và sắp xếp chúng theo một thứ tự nào đó được gọi là chỉnh hợp chập k của n phần tử đã cho
II.CHỈNH HỢP
1.ĐỊNH NGHĨA
ĐỊNH NGHĨA
Nhận xét : Mỗi cách sắp xếp vị trí A;B trên bảng là 1 chỉnh hợp chập 2 của 5 .
Từ nhận xét trên em hãy nêu định nghĩa chỉnh hợp chập k của n phần tử
Ví dụ 1:
Có bao nhiêu cách xếp 3 viên bi khác màu
(Đỏ , Đen , Xanh )vào 5 hộp khác nhau
( mỗi hộp không có quá một viên)?
Có bao nhiêu cách xếp 3 viên bi khác màu
(Đỏ , Đen , Xanh )vào 5 hộp khác nhau
( mỗi hộp không có quá một viên).
Kí hiệu:
Là số các chỉnh hợp chập k của n phần tử .
Với (1 k n) ta có:
ĐỊNH LÝ
2.SỐ CÁC
CHỈNH HỢP
II.CHỈNH HỢP
1.ĐỊNH NGHĨA
ĐỊNH LÝ
Giải:
Theo quy tắc nhân : Số cách sắp xếp các viên bi là :
5.4.3 =60 (cách)
Nói cách khác ta có 60 chỉnh hợp chập 3 của 5 .
!
Chú ý:
Quy uớc: 0!=1
Mỗi hoán vị của n phần tử cũng chính là một chỉnh hợp chập n của n phần tử đó . Vì vậy
2.SỐ CÁC
CHỈNH HỢP
ĐỊNH LÝ
Ví dụ
Trên mặt phẳng , cho bốn điểm phân biệt A, B, C, D . Hãy liệt kê tất cả các vectơ khác vectơ không mà điểm đầu và điểm cuối của chúng thuộc tập hợp điểm đã cho.
Ví dụ 2
II.CHỈNH HỢP
1.ĐỊNH NGHĨA
?
A
B
C
D
Ví dụ 1: Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau từng đôi một ?
Đáp số
Ví dụ 3:
Tính :
Ví dụ 4: Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau được lập từ 6 số :1;2;3;4;5;6
Ví dụ 5: Cho tập A = { a;b;c }
a, Liệt kê các chỉnh hợp chập 2 của 3 phần tử .
b, Hãy chỉ ra sự khác nhau giữa các chỉnh hợp vừa tìm được .
Đáp số VD3
Đáp số VD4
Trả lời VD5: a. ab ; ba ; ac ; ca ; bc ; cb
b. 2 chỉnh hợp hoặc khác nhau ở thứ tự sắp xếp : ab ; ba … hoặc khác nhau về phần tử : ab ; ac….
Một cách tổng quát hãy nêu sự khác nhau giữa hai chỉnh hợp chập k của n phần tử ?
Trả lời :
Hai chỉnh hợp chập k của n phần tử đã cho khác nhau ở chỗ :
- Hoặc có phần tử ở chỉnh hợp này không ở chỉnh hợp kia .
- Hoặc thứ tự sắp xếp của các phần tử trong chúng khác nhau .
Củng cố
Qua tiết học này ta cần lưu ý :
Phân biệt được sự khác nhau giữa hoán vị và chỉnh hợp .
Công thức tính số Chỉnh hợp chập k của n phần tử .
Sự khác nhau giữa 2 Chỉnh hợp chập k của n phần tử .
Về nhà làm lại các bài tập đã giải và làm tiếp bài tập 3;4 SGK/trang 54, 55.
GIỜ HỌC ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC
CẢM ƠN QUÝ THẦY VÀ CÁC EM HỌC SINH
 








Các ý kiến mới nhất