Tìm kiếm Bài giảng
Bài 21. Hoạt động hô hấp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Huyền Trâm
Ngày gửi: 21h:20' 17-12-2019
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 141
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Huyền Trâm
Ngày gửi: 21h:20' 17-12-2019
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 141
Số lượt thích:
0 người
1
Tiết 60 Bài 57:
TUYẾN TỤY VÀ TUYẾN TRÊN THẬN
CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO
VỀ DỰ GIỜ THAO GIẢNG
GV: HÀ THỊ HUYỀN TRÂM
Trò chơi ô chữ
3
2
4
1
K H U Ế C H T Á N
3.(9 chữ cái)
O2 từ mạch máu đi vào phổi, CO2 từ phổi vào
mạch máu nhờ cơ chế......
2.(7 chữ cái)
Đặc điểm giúp phổi tăng diện tích bề mặt trao
đổi khí
P H Ế N A N G
4.(11 chữ cái)
Mũi, khí quản, phế quản là các bộ phận thuộc.........
Đ Ư Ờ N G D Ẫ N K H Í
1. (5 chữ cái)
Quá trình O2 từ ngoài đi vào phổi, CO2 từ phổi đi ra khỏi cơ
thể gọi là...........
S Ự T H Ở
Đ
T A
R
TỪ KHÓA
3
Thông khí ở phổi là gì?
? Hoạt động thông
khí ở phổi nhờ
sự tham gia của
các yếu tố nào?
4
Bài tập 1 : Quan sát hình, điền các từ ngữ ( co, dãn, nâng lên, hạ xuống, tăng, giảm, ngoài, phổi) vào dấu ….. cho phù hợp:
- Khi hít vào: cơ liên sườn ngoài...1.. xương ức, xương sườn được ...2; cơ hoành ...3.. thể tích lồng ngực ...4 không khí từ ...5... vào ...6...
- Khi thở ra: cơ liên sườn ngoài ...7.... xương ức, xương sườn .8.. ; cơ hoành ...9.. thể tích lồng ngực ...10... không khí từ ...11.. ra ...12.
.
Hít vào
Thở ra
5
Bài tập 1
- Khi hít vào: cơ liên sườn ngoài co xương ức, xương sườn được nâng lên ; cơ hoành co thể tích lồng ngực tăng không khí từ ngoài vào phổi
- Khi thở ra: cơ liên sườn ngoài dãn xương ức, xương sườn hạ xuống; cơ hoành dãn thể tích lồng ngực giảm không khí từ phổi ra ngoài
.
Hít vào
Thở ra
6
Khí lưu thông
2. Khí bổ sung
3. Khí dự trữ
4. Khí cặn
5. DT sống
6. Tổng DT phổi
Lượng khí thở ra gắng sức - lượng khí thở ra bình thường: 800-1200ml
b. Lượng khí hít vàobình thường - thở ra bình thường: 500ml
c. Gồm: DT sống + DT khí cặn: 4400-6000ml
d. Lượng khí hít vào gắng sức- khí hít vào bình thường: 2100-3100ml
e. Lượng khí còn lại trong phổi sau khi thở ra gắng sức: 1000-1200ml
f. Gồm: khí lưu thông + khí bổ sung + khí dự trữ: 3400-4800ml
Bài tập2: Quan sát hình 21.2, nối thông tin ở 2 cột cho phù hợp
Trong hoạt động hô hấp có những dạng khí nào?
7
Hoàn thành phiếu học tập
Câu 1: Hãy chú thích về nồng độ của O2 và CO2. Đánh dấu mũi tên đường khuếch tán của O2 và CO2 khi trao đổi khí ở phổi. Mô tả bằng lời quá trình trao đổi khí ở phổi?
Nhân tế bào
13
TRÒ CHƠI
Ngôi sao may mắn!
Lu??t choi
L?p chia lm 2 d?i : A v B . Tro` choi g?m 6 ngụi sao khỏc mu. Hai dụ?i truo?ng oa?n tu` ti` dờ? gia`nh quyờ`n tr? l?i. N?u d?i no tr? l?i sai thỡ d?i khỏc tr? l?i thay v ghi di?m. D?i no nhi?u di?m d?i dú th?ng .
( M?i cõu h?i th?i gian suy nghi 3 giõy )
14
Ngôi sao may mắn
1
4
6
5
3
2
15
5 ĐIỂM
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Đáp án: A
HẾT GIỜ
3
2
1
0
1. Dung tích sống là:
A. Thể tích không khí lớn nhất mà một cơ thể có thể hít vào và thở ra.
B. Lượng khí lưu thông khi thở ra bình thường.
C. Khí lưu thông và khí cặn
D. cả a, b, c.
16
10 ĐIỂM
DP N A
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
3
2
1
0
Nhịn thở là hoạt động:
A. Có ý thức
B. Không có ý thức
C. Cả A và B đều đúng
HẾT
GIỜ
17
8 ĐIỂM
ĐÁP ÁN D
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
3
2
1
0
Để có dung tích sống lí tưởng cần có biện pháp nhằm:
Tăng dung tích phổi
B. Giảm lượng khí cặn trong phổi
C. Tăng lượng khí cặn trong phổi
D. Cả A, B đúng
HẾT
GIỜ
18
9 ĐIỂM
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
3
2
1
0
Bạn hãy bạn đi lên bục giảng mời cả lớp cùng biểu diễn 10 nhịp thở sâu.
HẾT GIỜ
19
30 ĐIỂM
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
3
2
1
0
Bạn hãy kể tên một bài hát trong đó có động tác hít thở sâu, tác giả là ai và hãy hát bài hát đó.
Đáp án
Bài: Tập thể dục buổi sáng
tác giả: Minh Trang
Hết giờ
20
Vì sao chúng ta phải tập hít thở sâu và giảm số
nhịp thở
Một người thở bình thường 18 nhịp/phút, mỗi nhịp hít vào
400ml không khí.
+ Khí lưu thông: 400ml x 18 = 7200ml.
+ Khí cặn: 150ml x 18 = 2700ml.
+ Khí tới phế nang: 7200- 2700 = 4500(ml)
- Nếu thở sâu: 12 nhịp/ phút, mỗi nhịp hít vào 600ml không khí
+ Khí lưu thông: 600ml x 12 = 7200ml.
+ Khí cặn: 150 x 12 = 1800ml.
+ Khí vào phế nang: 7200 – 1800 = 5400( ml)
21
- Học bài, trả lời câu hỏi trong vở bài tập. Hoàn thành phần trình
bày quá trình trao đổi khí ở phổi và trao đổi khí ở tế bào vào vở ghi.
- Đọc mục : “ Em có biết ? ”
- Chuẩn bị bài mới: Tìm hiểu về các biện pháp vệ sinh hô hấp
- Chuẩn bị bài thuyết trình về tác nhân có hại cho hệ hô hấp,
cách khắc phục và hạn chế tác hại của các tác nhân đó
? Giải thích tại sao khi giảm số nhịp thở lại tăng hiệu quả hô hấp
? Hút thuốc lá có hại như thế nào cho sức khỏe? Nếu trong nhà em
có người nghiện hút thuốc em cần làm gì?
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
CHÚC CÁC THẦY CÔ MẠNH KHỎE, CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
SEE YOU AGAIN!!!
Tiết 60 Bài 57:
TUYẾN TỤY VÀ TUYẾN TRÊN THẬN
CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO
VỀ DỰ GIỜ THAO GIẢNG
GV: HÀ THỊ HUYỀN TRÂM
Trò chơi ô chữ
3
2
4
1
K H U Ế C H T Á N
3.(9 chữ cái)
O2 từ mạch máu đi vào phổi, CO2 từ phổi vào
mạch máu nhờ cơ chế......
2.(7 chữ cái)
Đặc điểm giúp phổi tăng diện tích bề mặt trao
đổi khí
P H Ế N A N G
4.(11 chữ cái)
Mũi, khí quản, phế quản là các bộ phận thuộc.........
Đ Ư Ờ N G D Ẫ N K H Í
1. (5 chữ cái)
Quá trình O2 từ ngoài đi vào phổi, CO2 từ phổi đi ra khỏi cơ
thể gọi là...........
S Ự T H Ở
Đ
T A
R
TỪ KHÓA
3
Thông khí ở phổi là gì?
? Hoạt động thông
khí ở phổi nhờ
sự tham gia của
các yếu tố nào?
4
Bài tập 1 : Quan sát hình, điền các từ ngữ ( co, dãn, nâng lên, hạ xuống, tăng, giảm, ngoài, phổi) vào dấu ….. cho phù hợp:
- Khi hít vào: cơ liên sườn ngoài...1.. xương ức, xương sườn được ...2; cơ hoành ...3.. thể tích lồng ngực ...4 không khí từ ...5... vào ...6...
- Khi thở ra: cơ liên sườn ngoài ...7.... xương ức, xương sườn .8.. ; cơ hoành ...9.. thể tích lồng ngực ...10... không khí từ ...11.. ra ...12.
.
Hít vào
Thở ra
5
Bài tập 1
- Khi hít vào: cơ liên sườn ngoài co xương ức, xương sườn được nâng lên ; cơ hoành co thể tích lồng ngực tăng không khí từ ngoài vào phổi
- Khi thở ra: cơ liên sườn ngoài dãn xương ức, xương sườn hạ xuống; cơ hoành dãn thể tích lồng ngực giảm không khí từ phổi ra ngoài
.
Hít vào
Thở ra
6
Khí lưu thông
2. Khí bổ sung
3. Khí dự trữ
4. Khí cặn
5. DT sống
6. Tổng DT phổi
Lượng khí thở ra gắng sức - lượng khí thở ra bình thường: 800-1200ml
b. Lượng khí hít vàobình thường - thở ra bình thường: 500ml
c. Gồm: DT sống + DT khí cặn: 4400-6000ml
d. Lượng khí hít vào gắng sức- khí hít vào bình thường: 2100-3100ml
e. Lượng khí còn lại trong phổi sau khi thở ra gắng sức: 1000-1200ml
f. Gồm: khí lưu thông + khí bổ sung + khí dự trữ: 3400-4800ml
Bài tập2: Quan sát hình 21.2, nối thông tin ở 2 cột cho phù hợp
Trong hoạt động hô hấp có những dạng khí nào?
7
Hoàn thành phiếu học tập
Câu 1: Hãy chú thích về nồng độ của O2 và CO2. Đánh dấu mũi tên đường khuếch tán của O2 và CO2 khi trao đổi khí ở phổi. Mô tả bằng lời quá trình trao đổi khí ở phổi?
Nhân tế bào
13
TRÒ CHƠI
Ngôi sao may mắn!
Lu??t choi
L?p chia lm 2 d?i : A v B . Tro` choi g?m 6 ngụi sao khỏc mu. Hai dụ?i truo?ng oa?n tu` ti` dờ? gia`nh quyờ`n tr? l?i. N?u d?i no tr? l?i sai thỡ d?i khỏc tr? l?i thay v ghi di?m. D?i no nhi?u di?m d?i dú th?ng .
( M?i cõu h?i th?i gian suy nghi 3 giõy )
14
Ngôi sao may mắn
1
4
6
5
3
2
15
5 ĐIỂM
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Đáp án: A
HẾT GIỜ
3
2
1
0
1. Dung tích sống là:
A. Thể tích không khí lớn nhất mà một cơ thể có thể hít vào và thở ra.
B. Lượng khí lưu thông khi thở ra bình thường.
C. Khí lưu thông và khí cặn
D. cả a, b, c.
16
10 ĐIỂM
DP N A
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
3
2
1
0
Nhịn thở là hoạt động:
A. Có ý thức
B. Không có ý thức
C. Cả A và B đều đúng
HẾT
GIỜ
17
8 ĐIỂM
ĐÁP ÁN D
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
3
2
1
0
Để có dung tích sống lí tưởng cần có biện pháp nhằm:
Tăng dung tích phổi
B. Giảm lượng khí cặn trong phổi
C. Tăng lượng khí cặn trong phổi
D. Cả A, B đúng
HẾT
GIỜ
18
9 ĐIỂM
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
3
2
1
0
Bạn hãy bạn đi lên bục giảng mời cả lớp cùng biểu diễn 10 nhịp thở sâu.
HẾT GIỜ
19
30 ĐIỂM
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
3
2
1
0
Bạn hãy kể tên một bài hát trong đó có động tác hít thở sâu, tác giả là ai và hãy hát bài hát đó.
Đáp án
Bài: Tập thể dục buổi sáng
tác giả: Minh Trang
Hết giờ
20
Vì sao chúng ta phải tập hít thở sâu và giảm số
nhịp thở
Một người thở bình thường 18 nhịp/phút, mỗi nhịp hít vào
400ml không khí.
+ Khí lưu thông: 400ml x 18 = 7200ml.
+ Khí cặn: 150ml x 18 = 2700ml.
+ Khí tới phế nang: 7200- 2700 = 4500(ml)
- Nếu thở sâu: 12 nhịp/ phút, mỗi nhịp hít vào 600ml không khí
+ Khí lưu thông: 600ml x 12 = 7200ml.
+ Khí cặn: 150 x 12 = 1800ml.
+ Khí vào phế nang: 7200 – 1800 = 5400( ml)
21
- Học bài, trả lời câu hỏi trong vở bài tập. Hoàn thành phần trình
bày quá trình trao đổi khí ở phổi và trao đổi khí ở tế bào vào vở ghi.
- Đọc mục : “ Em có biết ? ”
- Chuẩn bị bài mới: Tìm hiểu về các biện pháp vệ sinh hô hấp
- Chuẩn bị bài thuyết trình về tác nhân có hại cho hệ hô hấp,
cách khắc phục và hạn chế tác hại của các tác nhân đó
? Giải thích tại sao khi giảm số nhịp thở lại tăng hiệu quả hô hấp
? Hút thuốc lá có hại như thế nào cho sức khỏe? Nếu trong nhà em
có người nghiện hút thuốc em cần làm gì?
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
CHÚC CÁC THẦY CÔ MẠNH KHỎE, CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
SEE YOU AGAIN!!!
 









Các ý kiến mới nhất