Bài 21. Hoạt động hô hấp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thanh Thủy
Ngày gửi: 22h:30' 14-12-2020
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 96
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thanh Thủy
Ngày gửi: 22h:30' 14-12-2020
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 96
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
- Hô hấp là gì? Hô hấp gồm mấy giai đoạn, đó là những giai đoạn nào?
- THÔNG KHÍ Ở PHỔI
Tiết 23: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
- TRAO ĐỔI KHÍ Ở PHỔI
- TRAO ĐỔI KHÍ Ở TẾ BÀO
THÔNG KHÍ Ở PHỔI
Thở ra
Hít vào
Thảo luận nhóm ( 2 phút) hoàn thành bảng sau:
02:00
01:59
01:58
01:57
01:56
01:55
01:54
01:53
01:52
01:51
01:50
01:49
01:48
01:47
01:46
01:45
01:44
01:43
01:42
01:41
01:40
01:39
01:38
01:37
01:36
01:35
01:34
01:33
01:32
01:31
01:30
01:29
01:28
01:27
01:26
01:25
01:24
01:23
01:22
01:21
01:20
01:19
01:18
01:17
01:16
01:15
01:14
01:13
01:12
01:11
01:10
01:09
01:08
01:07
01:06
01:05
01:04
01:03
01:02
01:01
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
TG
Hít vào
bình thường
Thở ra
bình thường
Khí
lưu thông
Thở ra bình
thường (500ml)
Hít vào
gắng sức
Khí
bổ sung
Khí
lưu thông
Thở ra bình
thường (500ml)
Hít vào gắng sức
(2100- 3100 ml)
Thở ra
gắng sức
Thở ra bình
thường (500ml)
Hít vào gắng sức
(2100- 3100 ml)
Khí
bổ sung
Khí
lưu thông
Thở ra gắng sức (800- 1200 ml)
Khí
dự trữ
Dung tích sống
(3400
- 4800 ml)
Khí cặn
Khí còn lại trong phổi
( 1000- 1200 ml)
Tổng dung tích
của phổi
4400
- 6400 ml
11
1. Khí lưu thông
2. Khí bổ sung
3. Khí dự trữ
4. Khí cặn
5. DT sống
6. Tổng DT phổi
a. Lượng khí thở ra gắng sức sau khi thở ra bình thường: 800-1200ml
b. Gồm: DT sống + Khí cặn: 4400-6000ml
c. Lượng khí thở ra hoặc hít vào bình thường: 500ml
d. Lượng khí hít vào gắng sức sau khi hít vào bình thường: 2100-3100ml
e. Lượng khí còn lại trong phổi sau khi thở ra gắng sức: 1000-1200ml
f. Gồm: khí lưu thông + khí bổ sung + khí dự trữ: 3400-4800ml
Quan sát hình, nối thông tin ở 2 cột cho phù hợp
So sánh thở sâu và thở bình thường
0
2100 - 3100 ml
0
ít
Nhiều
3400 - 4800 ml
500 ml
500 ml
800 -1200 ml
500 ml
Có ý thức
Không có ý thức
1. Ta cần làm gì để tăng sự trao đổi khí ở phổi (tăng dung tích sống và hạn chế khí cặn)?
Vận dụng
2. Khi lao động nặng hoặc chơi thể thao thì nhịp hô hấp thay đổi như thế nào?
Vận dụng
Hình 21.3. Thiết bị đo nồng độ oxi trong không khí hít vào và thở ra
Bảng 21: Kết quả đo 1 số thành phần không khí hít vào và thở ra
Sự trao đổi khí ở phổi
O2
CO2
Sự trao đổi khí ở tế bào
CO2
O2
Sự trao đổi khí ở phổi và tế bào
O2
CO2
CO2
O2
Bảng 21: Kết quả đo 1 số thành phần không khí hít vào và thở ra
Mao mạch phế nang
ở phổi
Mao mạch
ở các mô
Tim
Phế nang
trong phổi
Sự thở
(thông khí
ở phổi)
Trao đổi
khí ở phổi
Trao đổi
khí ở tế bào
21
22
TRÒ CHƠI NGÔI SAO MAY MẮN
1
4
6
5
3
2
23
2
ĐIỂM THƯỞNG
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Đáp án A
Dung tích sống là:
A. Thể tích không khí lớn nhất mà một cơ thể có thể hít vào và thở ra.
B. Lượng khí lưu thông khi thở ra bình thường.
C. Khí lưu thông và khí cặn
D. Cả A, B, C.
24
2
ĐIỂM THƯỞNG
Đáp án A
Nhịn thở là hoạt động:
A. Có ý thức
B. Không có ý thức
C. Cả A và B đều đúng
25
NGÔI SAO MAY MẮN
B?n du?c 5 di?m thu?ng v
m?t trng phỏo tay c?a cỏc b?n.
26
3
ĐIỂM THƯỞNG
Đáp án D
Để có dung tích sống lí tưởng cần có biện pháp nhằm:
Tăng dung tích phổi
B. Giảm lượng khí cặn trong phổi
C. Tăng lượng khí cặ̣n trong phổi
D. Cả A, B đúng
5
ĐIỂM THƯỞNG
Bạn hãy bạn đi lên bục giảng mời cả lớp cùng biểu diễn 5 nhịp thở sâu.
28
4
ĐIỂM THƯỞNG
Bạn hãy kể tên một bài hát trong đó động tác thở sâu, tác giả̉ là ai và hãy hát bài hát đó?
Đáp án
Bài: Tập thể dục buổi sáng
Tác giả: Minh Trang
Hướng dẫn tự học
Đối với tiết học này:
+ Học bài, trả lời câu hỏi SGK
+ Đọc mục : “ Em có biết ? ”
+ Thực hiện bài tập 4 ( Có báo cáo )
- Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:
+ Chuẩn bị bài: Vệ sinh hô hấp.
+ Tìm hiểu:
Các tác nhân gây hại cho hệ hô hấp?
cần tập luyện như thế nào để có một hệ hô hấp khỏe mạnh?
30
I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
Bài 21: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
- Thở sâu tăng dung tích sống, giảm lượng khí cặn, tận dụng tối đa không khí đi vào phổi, tăng hiệu quả hô hấp.
- Dung tích sống là thể tích không khí lớn nhất mà một cơ thể có thể hít vào và thở ra
- Khi hít vào: cơ liên sườn ngoài co xương ức, xương sườn được nâng lên; cơ hoành co thể tích lồng ngực tăng không khí từ ngoài vào phổi.
- Khi thở ra: cơ liên sườn ngoài dãn xương ức, xương sườn hạ xuống; cơ hoành dãn thể tích lồng ngực giảm không khí từ phổi ra ngoài.
Cao
Thấp
O2 khuếch tán từ phế nang vào máu
Thấp
Cao
CO2 khuếch tán từ máu vào phế nang
Không đổi
Không có ý nghĩa sinh học
Ít
Bão hoà
Khí thở ra được làm ẩm bởi lớp niêm mạc tiết chất nhầy
Không đổi
Bảng 21: Kết quả đo 1 số thành phần không khí hít vào và thở ra
Quan sát bảng 21, hãy hoàn thành bảng và giải thích sự khác nhau ở mỗi thành phần của khí hít vào và thở ra.
- Hô hấp là gì? Hô hấp gồm mấy giai đoạn, đó là những giai đoạn nào?
- THÔNG KHÍ Ở PHỔI
Tiết 23: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
- TRAO ĐỔI KHÍ Ở PHỔI
- TRAO ĐỔI KHÍ Ở TẾ BÀO
THÔNG KHÍ Ở PHỔI
Thở ra
Hít vào
Thảo luận nhóm ( 2 phút) hoàn thành bảng sau:
02:00
01:59
01:58
01:57
01:56
01:55
01:54
01:53
01:52
01:51
01:50
01:49
01:48
01:47
01:46
01:45
01:44
01:43
01:42
01:41
01:40
01:39
01:38
01:37
01:36
01:35
01:34
01:33
01:32
01:31
01:30
01:29
01:28
01:27
01:26
01:25
01:24
01:23
01:22
01:21
01:20
01:19
01:18
01:17
01:16
01:15
01:14
01:13
01:12
01:11
01:10
01:09
01:08
01:07
01:06
01:05
01:04
01:03
01:02
01:01
01:00
00:59
00:58
00:57
00:56
00:55
00:54
00:53
00:52
00:51
00:50
00:49
00:48
00:47
00:46
00:45
00:44
00:43
00:42
00:41
00:40
00:39
00:38
00:37
00:36
00:35
00:34
00:33
00:32
00:31
00:30
00:29
00:28
00:27
00:26
00:25
00:24
00:23
00:22
00:21
00:20
00:19
00:18
00:17
00:16
00:15
00:14
00:13
00:12
00:11
00:10
00:09
00:08
00:07
00:06
00:05
00:04
00:03
00:02
00:01
00:00
TG
Hít vào
bình thường
Thở ra
bình thường
Khí
lưu thông
Thở ra bình
thường (500ml)
Hít vào
gắng sức
Khí
bổ sung
Khí
lưu thông
Thở ra bình
thường (500ml)
Hít vào gắng sức
(2100- 3100 ml)
Thở ra
gắng sức
Thở ra bình
thường (500ml)
Hít vào gắng sức
(2100- 3100 ml)
Khí
bổ sung
Khí
lưu thông
Thở ra gắng sức (800- 1200 ml)
Khí
dự trữ
Dung tích sống
(3400
- 4800 ml)
Khí cặn
Khí còn lại trong phổi
( 1000- 1200 ml)
Tổng dung tích
của phổi
4400
- 6400 ml
11
1. Khí lưu thông
2. Khí bổ sung
3. Khí dự trữ
4. Khí cặn
5. DT sống
6. Tổng DT phổi
a. Lượng khí thở ra gắng sức sau khi thở ra bình thường: 800-1200ml
b. Gồm: DT sống + Khí cặn: 4400-6000ml
c. Lượng khí thở ra hoặc hít vào bình thường: 500ml
d. Lượng khí hít vào gắng sức sau khi hít vào bình thường: 2100-3100ml
e. Lượng khí còn lại trong phổi sau khi thở ra gắng sức: 1000-1200ml
f. Gồm: khí lưu thông + khí bổ sung + khí dự trữ: 3400-4800ml
Quan sát hình, nối thông tin ở 2 cột cho phù hợp
So sánh thở sâu và thở bình thường
0
2100 - 3100 ml
0
ít
Nhiều
3400 - 4800 ml
500 ml
500 ml
800 -1200 ml
500 ml
Có ý thức
Không có ý thức
1. Ta cần làm gì để tăng sự trao đổi khí ở phổi (tăng dung tích sống và hạn chế khí cặn)?
Vận dụng
2. Khi lao động nặng hoặc chơi thể thao thì nhịp hô hấp thay đổi như thế nào?
Vận dụng
Hình 21.3. Thiết bị đo nồng độ oxi trong không khí hít vào và thở ra
Bảng 21: Kết quả đo 1 số thành phần không khí hít vào và thở ra
Sự trao đổi khí ở phổi
O2
CO2
Sự trao đổi khí ở tế bào
CO2
O2
Sự trao đổi khí ở phổi và tế bào
O2
CO2
CO2
O2
Bảng 21: Kết quả đo 1 số thành phần không khí hít vào và thở ra
Mao mạch phế nang
ở phổi
Mao mạch
ở các mô
Tim
Phế nang
trong phổi
Sự thở
(thông khí
ở phổi)
Trao đổi
khí ở phổi
Trao đổi
khí ở tế bào
21
22
TRÒ CHƠI NGÔI SAO MAY MẮN
1
4
6
5
3
2
23
2
ĐIỂM THƯỞNG
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Đáp án A
Dung tích sống là:
A. Thể tích không khí lớn nhất mà một cơ thể có thể hít vào và thở ra.
B. Lượng khí lưu thông khi thở ra bình thường.
C. Khí lưu thông và khí cặn
D. Cả A, B, C.
24
2
ĐIỂM THƯỞNG
Đáp án A
Nhịn thở là hoạt động:
A. Có ý thức
B. Không có ý thức
C. Cả A và B đều đúng
25
NGÔI SAO MAY MẮN
B?n du?c 5 di?m thu?ng v
m?t trng phỏo tay c?a cỏc b?n.
26
3
ĐIỂM THƯỞNG
Đáp án D
Để có dung tích sống lí tưởng cần có biện pháp nhằm:
Tăng dung tích phổi
B. Giảm lượng khí cặn trong phổi
C. Tăng lượng khí cặ̣n trong phổi
D. Cả A, B đúng
5
ĐIỂM THƯỞNG
Bạn hãy bạn đi lên bục giảng mời cả lớp cùng biểu diễn 5 nhịp thở sâu.
28
4
ĐIỂM THƯỞNG
Bạn hãy kể tên một bài hát trong đó động tác thở sâu, tác giả̉ là ai và hãy hát bài hát đó?
Đáp án
Bài: Tập thể dục buổi sáng
Tác giả: Minh Trang
Hướng dẫn tự học
Đối với tiết học này:
+ Học bài, trả lời câu hỏi SGK
+ Đọc mục : “ Em có biết ? ”
+ Thực hiện bài tập 4 ( Có báo cáo )
- Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:
+ Chuẩn bị bài: Vệ sinh hô hấp.
+ Tìm hiểu:
Các tác nhân gây hại cho hệ hô hấp?
cần tập luyện như thế nào để có một hệ hô hấp khỏe mạnh?
30
I. THÔNG KHÍ Ở PHỔI
Bài 21: HOẠT ĐỘNG HÔ HẤP
- Thở sâu tăng dung tích sống, giảm lượng khí cặn, tận dụng tối đa không khí đi vào phổi, tăng hiệu quả hô hấp.
- Dung tích sống là thể tích không khí lớn nhất mà một cơ thể có thể hít vào và thở ra
- Khi hít vào: cơ liên sườn ngoài co xương ức, xương sườn được nâng lên; cơ hoành co thể tích lồng ngực tăng không khí từ ngoài vào phổi.
- Khi thở ra: cơ liên sườn ngoài dãn xương ức, xương sườn hạ xuống; cơ hoành dãn thể tích lồng ngực giảm không khí từ phổi ra ngoài.
Cao
Thấp
O2 khuếch tán từ phế nang vào máu
Thấp
Cao
CO2 khuếch tán từ máu vào phế nang
Không đổi
Không có ý nghĩa sinh học
Ít
Bão hoà
Khí thở ra được làm ẩm bởi lớp niêm mạc tiết chất nhầy
Không đổi
Bảng 21: Kết quả đo 1 số thành phần không khí hít vào và thở ra
Quan sát bảng 21, hãy hoàn thành bảng và giải thích sự khác nhau ở mỗi thành phần của khí hít vào và thở ra.
 







Các ý kiến mới nhất