Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4: Things I can do

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Hoàng Thiên Nhi
Ngày gửi: 19h:39' 04-12-2011
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 215
Số lượt thích: 0 người
Welcome
Teachers
to class of modelLing teaching
English 4
THACH TRU PRIMARY SCHOOL
HAT
KITE
GIFT
DOLL
CAKE
CAR
Matching game: Match the pictures and words
HAT
KITE
GIFT
DOLL
CAKE
CAR
Summary:
Unit three: THINGS WE CAN DO
*Vocabulary:
SECTION A:
ice cream :
que kem
apple :
quả táo
candy :
kẹo
banana :
quả chuối
milk :
sữa
e.g. a packet of milk:
một hộp sữa
Help-To-Remember:
........................: que kem
ice cream
........................: quả táo
apple
........................: kẹo
candy
........................: quả chuối
banana
......................: sữa
milk
e.g. a packet of milk: một hộp sữa
1. Look, Listen and Repeat:
Would you like some milk, Li Li?
Yes, please.
Here you are.
Thank you.
* Model sentence:
* Mời bạn hoặc một người khác uống hoặc ăn gì...
e.g. Would you like some milk?
- Would you like + ( từ chỉ đồ ăn/ thức uống) ?
* Trả lời:
-Đồng ý: Yes, please.
-Không đồng ý: No, thanks.
Note: “ Here you are”: đưa cho ai cái gì.
“ a ” đứng trước phụ âm
“ an ” đứng trước nguyên âm
“ some ”(một vài/ một ít) đứng trước danh từ số nhiều đếm được hoặc không đếm được
 
2. Look and say:
+ Would you like ........?
- Yes, please.
- No, thanks.
3. Let`s talk:
( Học sinh mời bạn hoặc một người khác uống hoặc ăn gì.....)
Review:
ice cream : que kem
apple : quả táo
candy : kẹo
banana : chuối
milk : sữa
* Mời người khác uống hoặc ăn gì....
- Would you like +(từ chỉ đồ ăn/ thức uống) ?
* Trả lời: - Đồng ý : Yes, please.
- Không đồng ý : No, thanks.
4. Homework:
*Học thuộc và biết cách sử dụng từ vựng.
*Luyện cách nói chuyện cùng bạn.
*Chuẩn bị Sections A4,A5,A6 trang 28-29.
Goodbye, students!
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác