Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập Chương I. Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Đình Cương
Ngày gửi: 09h:54' 24-11-2009
Dung lượng: 735.0 KB
Số lượt tải: 197
Số lượt thích: 0 người
Tuần: 13 / Tiết: 37.

ÔN TẬP CHƯƠNG I

Các nội dung chính:
Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa.
Tính chất chia hết. Dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9.
Số nguyên tố, hợp số.
ƯCLN, BCNN
Câu 1.Viết dạng tổng quát các tính chất giao
hoán, kết hợp của phép cộng,phép nhân, tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng?
Tính giao hoán: * phép cộng a + b = b + a
* phép nhân a. b = b. a
Tính kết hợp: *Phép cộng a + (b + c) = (a + b) + c
* Phép nhân a. ( b. c ) = ( a. b ) . c
Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:
a. ( b+ c ) = a. b + a. c
CÂU HỎI ÔN TẬP
ĐÁP ÁN:
Câu 2. Lũy thừa bậc n của a là gì?
CÂU HỎI ÔN TẬP
Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a:
n thừa số
Trả lời
Câu 3. a) Viết TC nhân hai lũy thừa cùng cơ số:
CÂU HỎI ÔN TẬP
b) Viết coâng thöùc chia hai lũy thừa cùng cơ số:
Câu 4.Khi nào thì số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b?
Cho hai số tự nhiên a và b, trong đó nếu
có số tự nhiên x sao cho a = b. x thì ta nói a chia hết cho b và ta có phép chia hết :

a : b = x
Trả lời
TC 1: Nếu tất cả các số hạng của một tổng đều chia hết cho cùng một số thì tổng chia hết cho số đó
Câu 5. Phát biểu ,viết dạng tổng quát hai tính chất chia hết của một tổng?
CÂU HỎI ÔN TẬP
Trả lời
Điều kiện
TC 2: Nếu chỉ có một số hạng của tổng không chia hết cho một số, còn các số hạng khác đều chia hết cho số đó thì tổng không chia hết cho số đó.
Các số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó mới chia hết cho 2.
CÂU HỎI ÔN TẬP
Trả lời
6. Phát biểu các dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9 ?
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5 và chỉ những số đó mới chia hết cho 5.
6.a) Phát biểu các dấu hiệu chia hết cho 2
6. b) Phát biểu các dấu hiệu chia hết cho 5
CÂU HỎI ÔN TẬP
6. Phát biểu các dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9 ?
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những số đó mới chia hết cho 9.
6.c) Phát biểu các dấu hiệu chia hết cho 9
6.d) Phát biểu các dấu hiệu chia hết cho 3
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 và chỉ những số đó mới chia hết cho 3.
Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
VD: 2;3;5;7; 11;13;17;19;... là Số nguyên tố
4;6;8;9;10;12;14;15;... là Hợp số
Câu 7. Thế nào là số nguyên tố, hợp số? Cho ví dụ ?
CÂU HỎI ÔN TẬP
Hợp số là số tự nhiên lớn hơn , có nhiều hơn hai ước.
Trả lời
Hai soá coù ÖCLN = 1 ñöôïc goïi laø hai soá
nguyeân toá cuøng nhau
Câu 8.Thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau? Cho VD?
CÂU HỎI ÔN TẬP
Trả lời
Tổng quát: ƯCLN (a,b) = 1 thì
a và b được gọi là hai số nguyên tố cùng nhau.
VD : ƯCLN ( 3; 8 ) = 1 thì 3 và 8 được gọi là hai số nguyên tố cùng nhau
Câu 9.ƯCLN của hai hay nhiều số là gì? Nêu cách tìm?
CÂU HỎI ÔN TẬP
Câu 9.ƯCLN của hai hay nhiều số là soá lôùn nhaát trong taäp hôïp caùc öôùc chung cuûa caùc soá ñoù.Nêu cách tìm
Trả lời
Bước1: phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
Bước2 : Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng
Bước3 : Lập tích các thà số đã chọn,mỗi thừa số lấy với số mũ lôùn nhất của nó. Tích đó là BCNN phải tìm
Câu 10. BCNN của hai hay nhiều số là gì?Nêu cách tìm?
Thực hiện theo ba bước sau:
Bước1: phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
Bước2 : Chọn ra các thừa số nguyên tố chung
Bước3 : Lập tích các thà số đã chọn,mỗi thừa số
lấy với số mũ lón nhất của nó. Tích đó là BCNN
phải tìm và riêng
CÂU HỎI ÔN TẬP
Trả lời
Câu 10.BCNN của hai hay nhiều số là soá nhoû nhaát trong taäp hôïp caùc boäi chung cuûa caùc soá ñoù. Cách tìm
1. Các phép tính cộng trừ nhân chia nâng lên lũy thừa:
Số hạng
Số bị trừ
Số bịchia
Cơ số
Thừa số
Số chia
Số mũ
+
_
:
Viết số mũ nhỏ và đưa lên cao
Thương
Lũy thừa
b khác 0;
a= b.k, k N
Mọi a và n
trừ
Tích
Số bị trừ
Hiệu
Thừa số
x
Mọi a và b
Số hạng
Tổng
Mọi a và b
a b
2. Dấu hiệu chia hết
Chữ số tận cùng là chữ số chẵn.
Chữ số tận cùng là 0 hoặc 5
Tổng các chữ số chia hết cho 9
Tổng các chữ số chia hết cho 3
3. Cách tìm ƯCLN và BCNN
chung
chung và riêng
1.Phân tích các số ra thừa số nguyên tố
2.Chọn ra các thừa số nguyên tố
3.Lập tích các thừasố đã chọn,mỗi thừa sốlấy với
số mũ lớn nhất
số mũ nhỏ nhất
159/ 63 (sgk) Tìm kết quả của phép tính:
a) n – n; b) n : n ( n 0 ); c) n + 0;
d) n – 0; e) n.0; g) n. 1; h) n: 1
Đáp án:
a) 0; b) 1; c) n; d) n; e) 0; g) n; h) n
Đáp án:
160/ 63 ( sgk )Thực hiện các phép tính;
204 - 84 : 12;
15. + 4. - 5 . 7
: + . ;
164. 53 + 47. 164
a) 204 - 84 : 12 = 204 – 7 = 197
b) 15. + 4. - 5 . 7 = 15 . 8 + 36 – 35 = 121
c) : + . = + = 125 + 32 = 157
d) 164.53 + 47.164 = 164.(53 + 47) = 164 . 100 = 16400
161/ 63 ( sgk )Tìm số tự nhiên x, biết :
a) 219 – 7(x + 1) = 100; b) (3x – 6). 3 =
Đáp án:
a)219 – 7(x + 1) = 100;
( 7x + 7 ) = 219 – 100
7x + 7 = 119
7x = 119 – 7
7x = 112
x = 16
b) (3x – 6). 3 =
( 3x – 6 ) = : 3

( 3x – 6 ) =
3x – 6 = 27
3x = 33
x = 11
162/ 63 ( sgk).Tìm số tự nhiên x, biết rằng nếu lấy số đó
trừ đi 3 rồi chia cho 8 thì được 12, ta có thể viết
( x – 3 ) : 8 = 12 rồi tìm x, ta được x = 99. Bằng cách làm như trên,tìm số tự nhiên x,biết rằng nếu nhân nó với 3 rồi trừ đi 8,sau đó khi chia cho 4 thì được 7.
( 3x – 8 ) : 4 = 7
3x – 8 = 7. 4
3x – 8 = 28
3x = 36
x = 12
Đáp án:
164/ 63( sgk) Thực hiện phép tính rồi phân tích kết quả ra thừa số nguyên tố:

a) ( 1000 + 1 ) : 11; b) . +

c) 29. 31 + 144 : ; d) 333 : 3 + 225 :
Đáp án:
a) 7. 13
b) .
c) 900 = . .
165/ 63 ( sgk). Gọi P là tập hợp các số nguyên tố. Điền kí hiệu hoặc vào ô vuông .
747 P; 235 P; 97 P

a = 835 . 123 + 318; a P

b = 5. 7.11 + 13. 17; b P;

c = 2. 5. 6 – 2. 29; c P
166/63 Viết các tập hợp sau bằng cách lệt kê các phần tử
A = { x N/ 84 x; 180 x; và x > 6 }
B = { x N/ x 12; x 15; x 18 và 0 < x < 300
Đáp án:
Hướng dẫn: a) x ƯCLN ( 84; 180 ) và x > 6
ƯCLN ( 84; 180 ) = 12; ƯC( 84; 180 ) = { 1;2;3;4;6;12 } Do x > 6 nên A = { 12 }
HD: b) x BC ( 12; 15; 18 ) và 0 < x < 300
BCNN(12;15;18) = 180; BC(12;15;18) ={0;180; 360;...}
Do 0 < x < 300 nên B = { 180 }
167/ 63 Một số sách nếu xếp thành từng bó 10 quyển, 12 quyển hoặc 15 quyển đều và đủ bó. Tính số sách đó biết rằng số sách trong khoảng từ 100 đến 150.
Gọi số sách là a thì a 10; a 12; a 15
và 100 a 150
Do đó: a BC ( 10; 12; 15 ) và 100 a 150
BCNN ( 10; 12; 15 ) = 60
a { 60; 120; 180; ... }.
Do 100 a 150 nên a = 120


Đáp án:

169/ 64. Đố: Bé kia chăng vịt khác thường
Buộc đi cho được chẳng hàng mới ưa.
Hàng 2 xếp thấy chưa vừa,
Hàng 3 xếp vẫn còn thừa một con,
Hàng 4 xếp cũng chưa tròn,
Hàng 5 xếp thiếu một con mới đầy.
Xếp thành hàng 7, đẹp thay !
Vịt bao nhiêu? Tính được ngay mới tài!
Số vịt chia 5 thiếu 1 nên có chữ số tận cùng là 4 hoặc 9.
Số vịt không chia hết cho 2 nên không tận cùng bằng 4.
Do đó tận cùng bằng 9.
Số vịt chia hết cho 7 và nhỏ hơn 200. Xét B(7) < 200 là:
B(7) = { 49; 119; 189 }.
Do số vịt chia cho 3 dư 1 nên số vịt là 49 con
a) x = 13; b) x = 10
BT Tìm số tự nhiên x, biết :

a) 123 – 5. ( x + 4 ) = 38 ; b) ( 3x – 2 ). = 2.
Đáp án:
BT: Tìm số tự nhieân x, biết neáu chia noù cho 3 roài tröø ñi 4, sau ñoù nhaân vôùi 5 thì ñöôïc 15.

x = 21
Về nhà học bài
Làm BT thêm trong SBT
Chuẩn bị chương II- Số nguyên
Cảm ơn các em đã đến dự buổi học hôm nay!
Chúc các em học tốt !
 
Gửi ý kiến