Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 16. Hợp chất của cacbon

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tu Tan Phuc
Ngày gửi: 22h:10' 10-11-2008
Dung lượng: 395.5 KB
Số lượt tải: 109
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra bài cũ:
Cho biết tính chất hóa học đặc trưng của cacbon.Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:( ghi rõ điều kiện nếu có)
C CO2 NaHCO3 Na2CO3 CaCO3
(1) (2) (3) (4)
HỢP CHẤT CỦA CACBON
BÀI 21
( Tiết 30 )
I- CACBON MONOOXIT
1. Cấu tạo phân tử :
Cho C ( Z = 6 ) :
O ( Z = 8 ) :
1S2 2S2 2P2
1S2 2S2 2P4
Điền e vào obitan
C :
O :
2s 2p 2s 2p
2. Tính chất vật lí :
CO và N2 có phân tử khối bằng nhau và cấu tạo cũng tương tự nhau nên chúng có tính chất vật lí tương tự nhau :Chất khí không màu , không mùi , hơi nhẹ hơn không khí , ít tan trong nước, nhiệt độ sôi và nhiệt độ hóa rắn thấp .
Khác : CO rất độc .
3. Tính chất hóa học :
a)Do CO có cấu tạo tương tự N2 , có liên kết ba rất bền trong phân tử , nên CO có tính chất hóa học tương tự N2 : Tương đối trơ ở nhiệt độ thường và hoạt động hóa học mạnh khi đun nóng .
* Chú ý : CO là một oxit trung tính ( oxit không tạo muối ).
b)CO là chất khử mạnh :
* Khí CO có khả năng khử được một số oxit kim loại ở nhiệt độ cao.
Cu + CO2
3 2Fe + 3CO2
+2 +4
+2 +4
* Trong công nghiệp người ta dùng CO để khử các oxit kim loại ở nhiệt độ cao để điều chế các kim loại như : Fe , Ni , Mn , Cu , Ag . . .
* CO là oxit không tạo muối ( không tác dụng với H2O , dung dịch kiềm ở nhiệt độ thường .Ở nhiệt độ cao CO + H2O CO2 + H2
CO + NaOH HCOONa
4.Điều chế :
a)Trong công nghiệp :
Thổi không khí đi qua than nung đỏ thu được khí than ướt ( khí lò gas ) có 25% CO , còn lại N2 , CO , . . . ►
C +O CO2 ; CO2 + C 2CO
t0 t0
*Khí than ướt và khí lò gas dùng làm nhiên liệu
b)Trong phòng thí nghiệm :
Cho H2SO4 đặc vào axit fomic ( HCOOH ) và đun
nóng thu được sản phẩm CO và H2O
II - CACBON ĐIOXIT
1. Cấu tạo phân tử :
CTCT : O = C = O
Nhận xét :
-Nguyên tử C trong phân tử CO2 ở trạng thái lai hóa sp nên phân tử có cấu tạo thẳng .
-Liên kết trong CO2 là liên kết CHT có cực.
-Các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết đôi.Vì phân tử có cấu tạo thẳng đối xứng nên phân tử CO2 không phân cực .
2. Tính chất vật lí :
*CO2 là chất khí không màu , nặng gấp 1,5 lần không khí . CO2 ít tan trong nước .Ở nhiệt độ thường khi nén CO2 với áp suất 60 atm thì CO2 hóa lỏng , khi làm lạnh đột ngột lại hóa rắn
( nước đá khô ).
*Khi phun CO2 lỏng trên những tầng mây, mây sẽ bị làm lạnh và tạo ra mưa .Dùng CO2 gây mưa nhân tạo .
*Dù CO2 không độc nhưng CO2 là khí gây ra hiệu ứng nhà kính làm nhiệt độ trái đất tăng .
3.Tính chất hóa học :
a) CO2 không cháy và không duy trì sự cháy, sử dụng CO2 dập tắt đám cháy . Các kim loại mạnh như Mg , Al . . . cháy được trong CO2. Không dùng CO2 dập tắt đám cháy Mg .
+4 0 +2 0
2 2
b) CO2 là oxit axit , tan trong nước tạo axit cacbonic hai nấc yếu và kém bền , tác dụng với oxit bazơ , tác dụng với bazơ tạo muối axit và muối trung hòa.
CO2 + NaOH = NaHCO3
CO2 + 2NaOH = Na2CO3 + H2O
4. Điều chế :
a) Trong phòng thí nghiệm :►
b) Trong công nghiệp :
Khí CO2 được tạo thành trong quá trình đốt cháy hoàn toàn than , hoặc thu được từ quá trình chuyển hóa khí thiên nhiên , các sản phẩm dầu mỏ , quá trình nung vôi , quá trình lên men rượu từ glucozơ . . .
III- AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT .
Axit cacbonic là axit yếu , hai nấc , kém bền chỉ tồn tại trong dung dịch loãng
Ở 250C :
H2CO3 H+ + HCO3- , K1 = 4,5 . 10-7
HCO3- H+ + CO32- , K2 = 4.8 . 10-11
Axit cacbonic tạo ra hai loại muối : Muối trung hòa cacbonat và muối axit hidrocacbonat .
1. Tính chất của muối cacbonat :
a) Tính tan :
Muối cacbonat trung hòa của kim loại kiềm( trừ Li2CO3 ) , amoni và các muối hidrocacbonat dễ tan trong nước ( trừ NaHCO3 hơi ít tan ). Các muối cacbonat trung hòa của kim loại khác không tan hoặc ít tan trong nước .
b) Tác dụng với axit :
NaCl + CO2 + H2O
HCO3- + H+ CO2 + H2O
2 2NaCl + CO2 + H2O
CO32- + H+ CO2 + H2O
c) Tác dụng với dung dịch kiềm :
Các muối hidrocacbonat dễ tác dụng với dung dịch kiềm
*NaHCO3 có tính chất lưỡng tính
*Các muối cacbonat khi tan trong nước sẽ bị thủy phân tạo dung dịch bazơ.
Na2CO3: CO32- + H2O HCO3- + OH-
pH của dung dịch này ≈ 10 . NaHCO3 bị thủy phân yếu hơn, dung dịch thu được có pH ≈ 8
d) Phản ứng nhiệt phân :
MgCO3
NaHCO3
Ca(HCO3)2
MgO + CO2
2 Na2CO3 + CO2 + H2O
CaCO3 + CO2 + H2O
* Muối cacbonat của kim loại kiềm bền với nhiệt . Các muối cacbonat trung hòa của kim loại khác và muối hidrocacbonat bị nhiệt phân hủy.
2. Ứng dụng của muối cacbonat :
Chất độn trong cao su và một số ngành công nghiệp
Sô đa dùng trong công nghiệp thủy tinh , đồ gốm bột giặt
Dùng trong công nghiệp thực phẩm , dùng làm thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit .
Bài tập củng cố
Bài 1 :Làm thế nào để tách riêng CO và CO2 ra khỏi hỗn hợp của chúng
A-Bằng phương pháp vật lí
B-Bằng phương pháp hóa học
Hướng dẫn:
A-Phương pháp vật lí : Nén ở áp suất cao CO2 hóa lỏng và tách ra khỏi CO .
B-Phương pháp hóa học :
+Ca(OH)2 dư
+ HCl dư
Bài 2 :
B-Làm thế nào để loại tạp chất hơi nước và CO2 có trong khí CO ?
A-Hoàn thành phương trình :

NaHCO3 Na2CO3

Ca(HCO3)2 CaCO3
Hướng dẫn :
A-Làm lạnh hỗn hợp khí và hơi nước để hơi nước ngưng tụ sau đó cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư để loại CO2
B-Viết phương trình theo sơ đồ

NaHCO3 Na2CO3

Ca(HCO3)2 CaCO3
+ NaOH
+ CO2+H2O

t0
+CO2+H2O
 
Gửi ý kiến