Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 16. Hợp chất của cacbon

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:32' 04-11-2010
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 755
Số lượt thích: 0 người
Sở GD & ĐT Đồng Tháp
Trường THPT Tam Nông
Lớp 11C
Trân Trọng Kính Chào Quí Thầy Cô!
Hãy cho biết CTPT của những chất sau đây?
CO2
H2CO3
CO
CaCO3
CO2 (rắn)
Bài 16: HỢP CHẤT CỦA CACBON
A. CACBON MONOOXIT

B. CACBON ĐIOXIT

C. AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT
A. CACBON MONOOXIT:
Cấu tạo phân tử:
I)Tính chất vật lí: (tương tự N2)
- Khí không màu, không mùi, không vị.
- Rất ít tan trong nước.
CO hơi nhẹ hơn không khí.
- Rất độc.
- Rất bền đối với nhiệt.
CO=28 đvC
II) Tính chất hoá học:
+2
Hoạt động rất kém
Hoạt động hơn
Chất khử mạnh
CO có tính khử hay tính oxi hoá?
Oxit trung tính
Ở toc thường CO(k) có thể tạo muối không?
C
D
B
A
Khả năng hoạt động
6
II) Tính chất hoá học:
1) Cacbon monooxit là oxit không tạo muối (oxit trung tính)
ở nhiệt độ thường: CO không tác dụng với H2O, axit, dd kiềm.
2) Tính khử:
-Khi đốt nóng: 2CO + O2  2 CO2 (TN)
Vậy: khí CO dùng làm nhiên liệu (toả nhiều nhiệt)
- Khử được nhiều oxit kim loại (toc cao)
3CO + Fe2O3  2Fe + 3CO2
to
+2
+4
to
6
CO có những tính chất hoá học gì?
III. ĐIỀU CHẾ:
1.Trong phòng TN:
2)Trong công nghiệp:
* Sản xuất khí than ướt:
Hơi nước
Khí than ướt
CO + H2
C + H2O
Than nung đỏ
* Sản xuất khí lò gas (khí than khô) (M.hoạ)
Khí lò gas
(Khí than khô)
CO2
2CO
Không khí
Than nung đỏ
B. CACBON ĐIOXIT:
Cấu tạo phân tử:
I. Tính chất vật lí:
- Khí không màu, ít tan trong nước
CO2 nặng gấp 1.5 lần KK


O C O
CO2 (rắn)
CO2 (lỏng)
CO2 (khí )
CO2 = 44 đvC
II) Tính chất hoá học:
1) Là chất khí không duy trì sự sống và sự cháy (của nhiều chất) nên dùng để dập tắt đám cháy. (lưu ý: đám cháy Mg không dập bằng CO2).
2) Là oxit axit:
Tan vào nước tạo axit cacbonic:

H2CO3 là axit 2 nấc rất yếu, kém bền dễ phân huỷ thành CO2 và H2O.
Dùng dập đám cháy thông thường
CO2 + H2O H2CO3
CO2 có những tính chất hoá học gì?
III. Điều Chế:
1.Trong phòng TN: Muối cacbonat + Axit mạnh (minh hoạ)
vd:
2. Trong CN:
Đốt cháy hoàn toàn than, diesel, nung vôi, lên men rượu….
CO2
C. Axit cacbonic & muối cacbonat
I- Axit cacbonic :
- Là axit yếu 2 nấc, kém bền phân huỷ thành CO2 và H2O.
Trong dd:
-Tác dụng với oxit bazơ:
Vd: CO2 + CaO  CaCO3
- Tác dụng với bazơ: tạo 2 muối (muối axit và muối trung hoà)
Vd: CO2 + NaOH  NaHCO3 (muối axit)
CO2 + 2NaOH  Na2CO3 + H2O (muối trung hoà)
H2CO3 = 62 đvC
II. Muối Cacbonat:
1. Tính chất
a) Tính tan:
* Muối CO3²-
Tan:
Ít tan hay không tan:
b) Tác dụng với axit: (muối cacbonat và hiđrocacbonat đều tác dụng với axit=>CO2) TN
Na2CO3 + 2HCl  2NaCl + CO2 + H2O
CO32- + 2H+  CO2 + H2O
Na2CO3 ,K2CO3 ,(NH4)2CO3 …
các muối còn lại
Muối cacbonat có những tính chất gì?
c. Tác dụng với dd kiềm
Chỉ muối Hiđrocacbonat mới tác dụng với dd kiềm.
NaHCO3 + NaOH 
HCO3- + OH -  CO3 ²- + H2O
Na2CO3 + H2O
NaHCO3 + HCl  NaCl + CO2 + H2O
HCO3- + H+  CO2 + H2O
d) Phản ứng nhiệt phân:
Muối cabonat và hiđrocacnat dễ bị nhiệt phân.
Trừ các muối K2CO3 và Na2CO3.
MgO + CO2 
Na2CO3 + CO2  + H2O
CaCO3 + CO2  + H2O
2. Ứng dụng:
* Na2CO3 : được dùng trong công nghiệp thủy tinh, đồ gốm, bột giặt….
* NaHCO3 : được dùng trong công nghiệp thực phẩm, dược phẩm .
CỦNG CỐ
Câu 1: Phản ứng hoá học nào sau đây là không đúng?
A. NaHCO3+ NaOH  Na2CO3 + H2O
B. Na2CO3+ 2HCl 2NaCl + CO2  + H2O
C. Na2CO3  Na2O + CO2 
D. CO2 + 2NaOH  Na2CO3 + H2O
to
Câu 2: CO2 tác dụng được với dãy chất nào sau đây?
A. CaO, O2 , NaHCO3 và dd Ca(OH)2 .
B. CaO, dd NaOH, Mg.
C. dd Na2CO3, dd HCl, dd KOH.
D. MgO, NaHCO3, dd HCl.
CỦNG CỐ
XIN CẢM ƠN
QUÝ THẦY CÔ
ĐÃ ĐẾN DỰ.
 
Gửi ý kiến