Tìm kiếm Bài giảng
Bài 16. Hợp chất của cacbon

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Huyền
Ngày gửi: 10h:16' 27-12-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 321
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Huyền
Ngày gửi: 10h:16' 27-12-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 321
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
1) So sánh cấu trúc và tính chất của các dạng thù hình chính của cacbon ?
2) Cacbon có những tính chất đặc trưng nào? Lấy ví dụ ?
3) C có trong hợp chất có những số oxi hoá nào? Nêu một số hợp chất thể hiện các số oxi hóa đó.
ở một làng gốm Bát Tràng…
…mỗi ngày người dân đun nấu và làm gốm bằng
hàng trăm tấn than …
Và không khí dần trở nên ô nhiễm…!
Khí gì vậy kìa?
CO2 – cacbon dioxit
Chất gì đã tạo nên những hiện tượng trên?
Đây là hợp chất gì?
Là một muối, ở dạng bột tinh khiết có màu trắng.
Là chất chủ yếu hình thành nên kì quan Phong Nha – Kẻ Bàng.
CaCO3 - canxicacbonat
Tên thường gọi là đá vôi.
HỢP CHẤT CỦA CACBON
Bài 16:
A - CACBON MONOOXIT
B - CACBON DIOXIT
C - AXIT CACBONIC
MUỐI CACBONAT
III- TCHH
IV- Điều chế
A- CACBON MONOOXIT
O
C
II- TCVL
I- Cấu tạo
Phân tử
C :
O :
2s2 2p2
2s2 2p4
O
C
Hơi nhẹ hơn không khí
Rất ít tan trong nước
Rất bền đối với nhiệt
Rất độc
Khí không màu, không mùi, không vị
A- CACBON MONOOXIT
I- Cấu tạo
Phân tử
Không đốt than ở nơi không thoáng khí!!!
III- TCHH
IV- Điều chế
II- TCVL
A- CACBON MONOOXIT
1. Oxit không tạo muối (oxit trung tính):
điều kiện thường
+ nước, axit, bazơ.
2. Tính khử mạnh:
- Cháy trong không khí
2CO + O2 2CO2 + Q
to
- Khử nhiều oxit kim loại sau Al ở to cao:
+2
+4
Cu + CO2
màu lam nhạt
I- Cấu tạo
Phân tử
III- TCHH
IV- Điều chế
II- TCVL
- Khi có than hoạt tính làm xúc tác
CO + Cl2 COCl2 (photgen).
+2
0
A- CACBON MONOOXIT
1. Trong PTN:
Axit formic
2. Trong công nghiệp:
CO + H2
2CO
- Cho hơi nước qua than nung đỏ (khí than ướt):
- Trong các lò gas (khí than khô):
III- TCHH
IV- Điều chế
II- TCVL
I- Cấu tạo
Phân tử
HCOOH
H2SO4 đ
Khí CO
Khí CO
B- CACBON DIOXIT
CTCT:
I- Cấu tạo
Phân tử
III- TCHH
IV- Điều chế
II- TCVL
C
O
O
CT e:
Ở trạng thái rắn, CO2 ở dạng “nước đá khô”.
- Tan nhiều trong nước.
- Chất khí, không màu.
- Nặng gấp 1,5 lần không khí.
- Ở t0 thường, áp suất 60 atm hóa thành chất lỏng không màu, linh động.
I- Cấu tạo
Phân tử
III- TCHH
IV- Điều chế
II- TCVL
B- CACBON DIOXIT
B- CACBON DIOXIT - CO2
+ O2
+ kim loại có tính khử mạnh
CO2 + 2Mg 2MgO + C
+4
0
+2
0
CO2 là oxit axit, khi tan trong nước tạo dd axit cacbonic:
Ví dụ?
I- Cấu tạo
Phân tử
III- TCHH
IV- Điều chế
II- TCVL
Không dập tắt đám cháy Mg, Al…
Dùng dập tắt
đám cháy
thông thường
B- CACBON DIOXIT - CO2
1. Trong PTN:
CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2+ H2O
(đá vôi)
2. Trong công nghiệp:
Đốt cháy hoàn toàn than, diesel, …
Thu hồi từ các quá trình khác (chuyển hóa khí thiên nhiên, sản phẩm dầu mỏ, nung vôi, lên men rượu, …)
I- Cấu tạo
Phân tử
III- TCHH
IV- Điều chế
II- TCVL
C - AXIT CACBONIC
MUỐI CACBONAT
I. AXIT CACBONIC (H2CO3)
- Rất yếu, kém bền, chỉ tồn tại trong dd loãng.
- Phân li theo hai nấc:
HCO3- H+ + CO3²-
H2CO3 H+ + HCO3-
* Muối cacbonat (chứa ion CO3²-)
2 loại muối:
* Muối hidrocacbonat (chứa ion HCO3-)
+ dd kiềm
+ oxit bazơ
Ví dụ?
C - AXIT CACBONIC
MUỐI CACBONAT
a. Tính tan:
II. MUỐI CACBONAT
1. Tính chất:
* Muối CO3²-
* Muối HCO3-
Ít tan hay không tan: các muối còn lại
Tan: hầu hết đều tan
Ít tan: NaHCO3
Tan: kim loại kiềm, amoni
b. Tác dụng với axit:
C - AXIT CACBONIC
MUỐI CACBONAT
II. MUỐI CACBONAT
1. Tính chất:
NaHCO3 + HCl
K2CO3 + 2HNO3
NaCl + CO2 + H2O
2KNO3 + CO2 +H2O
HCO3- + H+ CO2 + H2O
CO3²- + 2H+ CO2 + H2O
CaCO3 + CO2 + H2O
CaCO3 + CO2 + H2O Ca²+ + 2HCO3-
c. Tác dụng với dd kiềm:
NaHCO3 + NaOH
HCO3- + OH - CO3²- + H2O
Na2CO3 + H2O
Chỉ muối hidrocacbonat tác dụng
Ca(HCO3)2
Viết sản phẩm và PT ion thu gọn!
d. Phản ứng nhiệt phân (muối khan):
Dễ bị nhiệt phân trừ Na2CO3, K2CO3
MgCO3(r)
2NaHCO3 (r)
Ca(HCO3)2(r)
CaCO3↓ + CO2 +H2O
Na2CO3(r) + CO2 + H2O
MgO↓ + CO2
C - AXIT CACBONIC
MUỐI CACBONAT
II. MUỐI CACBONAT
1. Tính chất:
* CaCO3 : làm chất độn cao su và một số ngành công nghiệp.
* Na2CO3 khan: CN thủy tinh, đồ gốm, bột giặt …
* NaHCO3 : trong công nghiệp thực phẩm, dược phẩm.
C - AXIT CACBONIC
MUỐI CACBONAT
II. MUỐI CACBONAT
2. Ứng dụng
Đau quá!!!
* NH4HCO3 : trong CN thực phẩm…
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 1: Để loại bỏ cacbon monooxit và cacbon đioxit trong khí thải các nhà máy, người ta làm như sau:
Thổi luồng không khí nóng vào khí thải
Sau đó dẫn khí thải vào bể chứa sữa vôi
Giải thích và viết PTPU xảy ra trong quá trình trên!
Đáp án:
- Thổi luồng không khí nóng vào khí thải để chuyển toàn bộ CO thành CO2:
- Sau đó dẫn khí thải vào bể chứa sữa vôi để loại CO2:
2CO + O2 2CO2 + Q
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
Câu 2:
a) Làm thế nào để chuyển NaHCO3 thành Na2CO3 và ngược lại
b) Nung 19 g hỗn hợp X gồm NaHCO3 và Na2CO3 tới khối lượng không đổi thu được 15,9 g chất rắn. Tính khối lượng mỗi muối.
2NaHCO3 Na2CO3 + CO2 + H2O
Na2CO3+ CO2 + H2O 2NaHCO3
to
2NaHCO3 Na2CO3 + CO2 + H2O
to
a)
b)
x
x/2
84x + 106y = 19
106(x/2 + y)= 15,9
m(NaHCO3) = 8,4g
x = 0,1
y = 0,1
m(Na2CO3) = 10,6g
Chúc các em học tốt!
1) So sánh cấu trúc và tính chất của các dạng thù hình chính của cacbon ?
2) Cacbon có những tính chất đặc trưng nào? Lấy ví dụ ?
3) C có trong hợp chất có những số oxi hoá nào? Nêu một số hợp chất thể hiện các số oxi hóa đó.
ở một làng gốm Bát Tràng…
…mỗi ngày người dân đun nấu và làm gốm bằng
hàng trăm tấn than …
Và không khí dần trở nên ô nhiễm…!
Khí gì vậy kìa?
CO2 – cacbon dioxit
Chất gì đã tạo nên những hiện tượng trên?
Đây là hợp chất gì?
Là một muối, ở dạng bột tinh khiết có màu trắng.
Là chất chủ yếu hình thành nên kì quan Phong Nha – Kẻ Bàng.
CaCO3 - canxicacbonat
Tên thường gọi là đá vôi.
HỢP CHẤT CỦA CACBON
Bài 16:
A - CACBON MONOOXIT
B - CACBON DIOXIT
C - AXIT CACBONIC
MUỐI CACBONAT
III- TCHH
IV- Điều chế
A- CACBON MONOOXIT
O
C
II- TCVL
I- Cấu tạo
Phân tử
C :
O :
2s2 2p2
2s2 2p4
O
C
Hơi nhẹ hơn không khí
Rất ít tan trong nước
Rất bền đối với nhiệt
Rất độc
Khí không màu, không mùi, không vị
A- CACBON MONOOXIT
I- Cấu tạo
Phân tử
Không đốt than ở nơi không thoáng khí!!!
III- TCHH
IV- Điều chế
II- TCVL
A- CACBON MONOOXIT
1. Oxit không tạo muối (oxit trung tính):
điều kiện thường
+ nước, axit, bazơ.
2. Tính khử mạnh:
- Cháy trong không khí
2CO + O2 2CO2 + Q
to
- Khử nhiều oxit kim loại sau Al ở to cao:
+2
+4
Cu + CO2
màu lam nhạt
I- Cấu tạo
Phân tử
III- TCHH
IV- Điều chế
II- TCVL
- Khi có than hoạt tính làm xúc tác
CO + Cl2 COCl2 (photgen).
+2
0
A- CACBON MONOOXIT
1. Trong PTN:
Axit formic
2. Trong công nghiệp:
CO + H2
2CO
- Cho hơi nước qua than nung đỏ (khí than ướt):
- Trong các lò gas (khí than khô):
III- TCHH
IV- Điều chế
II- TCVL
I- Cấu tạo
Phân tử
HCOOH
H2SO4 đ
Khí CO
Khí CO
B- CACBON DIOXIT
CTCT:
I- Cấu tạo
Phân tử
III- TCHH
IV- Điều chế
II- TCVL
C
O
O
CT e:
Ở trạng thái rắn, CO2 ở dạng “nước đá khô”.
- Tan nhiều trong nước.
- Chất khí, không màu.
- Nặng gấp 1,5 lần không khí.
- Ở t0 thường, áp suất 60 atm hóa thành chất lỏng không màu, linh động.
I- Cấu tạo
Phân tử
III- TCHH
IV- Điều chế
II- TCVL
B- CACBON DIOXIT
B- CACBON DIOXIT - CO2
+ O2
+ kim loại có tính khử mạnh
CO2 + 2Mg 2MgO + C
+4
0
+2
0
CO2 là oxit axit, khi tan trong nước tạo dd axit cacbonic:
Ví dụ?
I- Cấu tạo
Phân tử
III- TCHH
IV- Điều chế
II- TCVL
Không dập tắt đám cháy Mg, Al…
Dùng dập tắt
đám cháy
thông thường
B- CACBON DIOXIT - CO2
1. Trong PTN:
CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2+ H2O
(đá vôi)
2. Trong công nghiệp:
Đốt cháy hoàn toàn than, diesel, …
Thu hồi từ các quá trình khác (chuyển hóa khí thiên nhiên, sản phẩm dầu mỏ, nung vôi, lên men rượu, …)
I- Cấu tạo
Phân tử
III- TCHH
IV- Điều chế
II- TCVL
C - AXIT CACBONIC
MUỐI CACBONAT
I. AXIT CACBONIC (H2CO3)
- Rất yếu, kém bền, chỉ tồn tại trong dd loãng.
- Phân li theo hai nấc:
HCO3- H+ + CO3²-
H2CO3 H+ + HCO3-
* Muối cacbonat (chứa ion CO3²-)
2 loại muối:
* Muối hidrocacbonat (chứa ion HCO3-)
+ dd kiềm
+ oxit bazơ
Ví dụ?
C - AXIT CACBONIC
MUỐI CACBONAT
a. Tính tan:
II. MUỐI CACBONAT
1. Tính chất:
* Muối CO3²-
* Muối HCO3-
Ít tan hay không tan: các muối còn lại
Tan: hầu hết đều tan
Ít tan: NaHCO3
Tan: kim loại kiềm, amoni
b. Tác dụng với axit:
C - AXIT CACBONIC
MUỐI CACBONAT
II. MUỐI CACBONAT
1. Tính chất:
NaHCO3 + HCl
K2CO3 + 2HNO3
NaCl + CO2 + H2O
2KNO3 + CO2 +H2O
HCO3- + H+ CO2 + H2O
CO3²- + 2H+ CO2 + H2O
CaCO3 + CO2 + H2O
CaCO3 + CO2 + H2O Ca²+ + 2HCO3-
c. Tác dụng với dd kiềm:
NaHCO3 + NaOH
HCO3- + OH - CO3²- + H2O
Na2CO3 + H2O
Chỉ muối hidrocacbonat tác dụng
Ca(HCO3)2
Viết sản phẩm và PT ion thu gọn!
d. Phản ứng nhiệt phân (muối khan):
Dễ bị nhiệt phân trừ Na2CO3, K2CO3
MgCO3(r)
2NaHCO3 (r)
Ca(HCO3)2(r)
CaCO3↓ + CO2 +H2O
Na2CO3(r) + CO2 + H2O
MgO↓ + CO2
C - AXIT CACBONIC
MUỐI CACBONAT
II. MUỐI CACBONAT
1. Tính chất:
* CaCO3 : làm chất độn cao su và một số ngành công nghiệp.
* Na2CO3 khan: CN thủy tinh, đồ gốm, bột giặt …
* NaHCO3 : trong công nghiệp thực phẩm, dược phẩm.
C - AXIT CACBONIC
MUỐI CACBONAT
II. MUỐI CACBONAT
2. Ứng dụng
Đau quá!!!
* NH4HCO3 : trong CN thực phẩm…
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 1: Để loại bỏ cacbon monooxit và cacbon đioxit trong khí thải các nhà máy, người ta làm như sau:
Thổi luồng không khí nóng vào khí thải
Sau đó dẫn khí thải vào bể chứa sữa vôi
Giải thích và viết PTPU xảy ra trong quá trình trên!
Đáp án:
- Thổi luồng không khí nóng vào khí thải để chuyển toàn bộ CO thành CO2:
- Sau đó dẫn khí thải vào bể chứa sữa vôi để loại CO2:
2CO + O2 2CO2 + Q
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
Câu 2:
a) Làm thế nào để chuyển NaHCO3 thành Na2CO3 và ngược lại
b) Nung 19 g hỗn hợp X gồm NaHCO3 và Na2CO3 tới khối lượng không đổi thu được 15,9 g chất rắn. Tính khối lượng mỗi muối.
2NaHCO3 Na2CO3 + CO2 + H2O
Na2CO3+ CO2 + H2O 2NaHCO3
to
2NaHCO3 Na2CO3 + CO2 + H2O
to
a)
b)
x
x/2
84x + 106y = 19
106(x/2 + y)= 15,9
m(NaHCO3) = 8,4g
x = 0,1
y = 0,1
m(Na2CO3) = 10,6g
Chúc các em học tốt!
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất