Bài 16. Hợp chất của cacbon

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Khương
Ngày gửi: 14h:47' 28-11-2012
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 676
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Khương
Ngày gửi: 14h:47' 28-11-2012
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 676
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC – TP.HỒ CHÍ MINH
TTGDTX TÂN BÌNH
LỚP 11B1
Kiểm tra bài cũ
Trình bày tính chất
hóa học của cacbon
BÀI 16: HỢP CHẤT CỦA CACBON
A. Cacbon monooxit
1. Tính chất vật lý.
CO là chất Khí không màu, không vị, hơi nhẹ hơn không khí, rất ít tan trong nước
to sôi = - 191,5 OC
to nóng chảy = - 205,2 OC
bền nhiệt, rất độc
A. Cacbon monooxit
III. Tính chất hoá học
- Chất khử mạnh
- Oxit trung tính
+2
+4
CO
HCOOH
1. Trong phòng thí nghiệm
H2SO4đặc
t0
CO + H2O
IV. Điều chế
A. Cacbon monooxit
IV. Điều chế
Trong công nghiệp
C + H2O
Sản xuất khí than ướt
CO + H2
Khoảng 44% CO , còn lại là CO2,H2, N2…
A. Cacbon monooxit
Sản xuất khí lò gas
CO2
2CO
Khoảng 25% CO ,còn lại N2, CO2 …
1. Tính chất vật lý
Chất khí không màu,không mùi
nặng gấp 1,5 lần không khí.
Tan không nhiều trong nước.
B. Cacbon đioxit
( CO2 )
1. Tính chất vật lý
B. Cacbon đioxit
( CO2 )
Ở nhiệt độ thường khi nén áp suất dưới 60atm thì CO2 hóa lỏng. Làm lạnh đột ngột ở -67OC CO2 hóa rắn (trắng) gọi là nước đá khô, thăng hoa ở nhiệt độ thường.
Khí CO2 gây hiệu ứng nhà kính
B. Cacbon đioxit
2. Tính chất hoá học
a) CO2 không cháy và không duy trì sự cháy của nhiều chất nên người ta thường dùng những bình tạo khí CO2 đễ chữa cháy.
B. Cacbon đioxit
2. Tính chất hoá học
c) Thể hiện tính oxihoá khi gặp chất khử mạnh ( các kim loại mạnh như Na, K, Mg ….
CO2 + Mg
MgO + C
2
2
+4
o
b) CO2 là oxit axit
CO2 + H2O
H2CO3
CO2 + 2NaOH
Na2CO3 + H2O
CO2 + Ca(OH)2
CaCO3 + H2O
CO2 + NaOH
NaHCO3
III. Điều chế
a. Trong phòng thí nghiệm
CaCO3 + 2HCl
CaCl2 +CO2 +H2O
Đốt than
Đốt dầu mỏ
Đốt khí thiên nhiên
Nung vôi
CaCO3 CaO + CO2
Lên men rượu
C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2
III. Điều chế
b. Trong công nghiệp: CO2 được thu hồi từ việc
- Đốt than , dầu mỏ, khí thiên nhiên…
- Nung vôi (sp phụ)
- Lên men rượu (sp phụ)
- Phân li theo hai nấc:
- Tạo ra hai loại muối:
* Muối CO32-
* Muối HCO3-
H2CO3 H+ + HCO3-
C. Axit cacbonic và muối cacbonat
I. Axit cacbonic (H2CO3)
- Rất yếu và kém bền, chỉ tồn tại trong dd loãng
1. Tính chất
II. muối cacbonat
a. Tính tan
- Đa số muối hidrocacbonat ( HCO3- ) dễ tan trong nước.
- Muối cacbonat (CO3 2- ) của kim loại kiềm( K, Na…) và amoni (NH4+) dễ tan trong nước.
- Muối cacbonat của kim loại khác không tan
1. Tính chất
II. muối cacbonat
b. Tác dụng với axit
NaHCO3 + HCl
NaCl + CO2 + H2O
HCO3- + H+
CO2 + H2O
c. Tác dụng với dung dịch kiềm
NaHCO3 + NaOH
Na2CO3 + H2O
HCO3- + OH-
CO32- + H2O
NaHCO3 có tính lưỡng tính
Na2CO3 + Ca(OH)2
CaCO3 + 2NaOH
1. Tính chất
II. muối cacbonat
d. Phản ứng nhiệt phân
Muối hidrocacbonat dễ bị nhiệt phân
Muối cacbonat + CO2 + H2O
KHCO3
K2CO3 + CO2 + H2O
2
Ca(HCO3)2
CaCO3 + CO2 + H2O
1. Tính chất
II. muối cacbonat
d. Phản ứng nhiệt phân
Muối cacbonat của kim loại kiềm không bị nhiệt phân
Oxit kim loại + CO2 + H2O
Muối cacbonat còn lại
CaCO3
CaO + CO2
Na2CO3
Ứng dụng của Na2CO3
III. Axit cacbonic và muối cacbonat
2. Ứng dụng của một số muối cacbonat
Ứng dụng của CaCO3
Dùng làm chất độn trong cao su và trong một số ngành công nghiệp.
Dùng trong công nghiệp thuỷ tinh, đồ gốm, bột giặt …
Thuốc giảm đau dạ dày
Bánh
Ứng dụng của NaHCO3
PHIẾU HỌC TẬP 1 Nhóm…
*Hoàn thành phương trình hoá học của các phản ứng sau : ( Dạng phân tử và cả dạng ion rút gọn)
3 .KHCO3 + KOH
2 .KHCO3 + HCl
1. K2CO3 + HNO3
4. Na2CO3 + H2O
5. KHCO3
6.K2CO3
t0
t0
*Hãy điền dấu (+) vào trường hơp nào có và dấu (-) vào trường hợp nào không có phản ứng hoá học xảy ra giữa các chất sau đây:
–
–
–
–
–
–
+
+
+
+
+
+
Phiếu học tập 2
*Viết PTHH của các phản ứng đã xảy ra .
3. KHCO3 + KOH
2. KHCO3 + HCl
1. K2CO3 + HNO3
4. Na2CO3 + H2O
5. KHCO3
6. K2CO3
K2CO3 + H2O
KCl + CO2 + H2O
KNO3 + CO2 + H2O
NaHCO3 + NaOH
K2CO3 + CO2 + H2O
CO32- + 2H+
HCO3- + H+
HCO3- + OH-
CO32- + H2O
CO2 + H2O
CO2 + H2O
CO32- + H2O
2
2
2
HCO3- + OH-
Câu hỏi 1
Để làm sạch khí CO có lẫn tạp chất CO2 dùng hoá chất nào sau đây.
a. Dung dịch KMnO4
b. Dung dịch Ca(HCO3)2
c. Dung dịch Br2
d. Dung dịch Ca(OH)2
CO
t0 hoá lỏng :-191,50C
t0 hoá rắn :-205,20C
CO2
t0 thường ,60 atm : hoá lỏng
t0 -760C (đột ngột) : hoá rắn
Bài tập về nhà
* Bài 2,3,5,6 SGK trang 75
* Đọc trước bài 17 ; Sưu tầm Silicagen
III. Axit cacbonic và muối cacbonat
1. Tính chất muối cacbonat
b. Tác dụng với axit
c. Tác dụng với dd kiềm
d. Phản ứng nhiệt phân
a. Tính tan
- Muối cacbonat trung hoà của kim loại kiềm: bền nhiệt.
- Các muối cacbonat trung hoà của kim loại khác và muối hidrocacbonat bị nhiệt phân huỷ
*Lưu ý :
Ion HCO3- lưỡng tính
Muối cacbonat tan bị thuỷ phân
TTGDTX TÂN BÌNH
LỚP 11B1
Kiểm tra bài cũ
Trình bày tính chất
hóa học của cacbon
BÀI 16: HỢP CHẤT CỦA CACBON
A. Cacbon monooxit
1. Tính chất vật lý.
CO là chất Khí không màu, không vị, hơi nhẹ hơn không khí, rất ít tan trong nước
to sôi = - 191,5 OC
to nóng chảy = - 205,2 OC
bền nhiệt, rất độc
A. Cacbon monooxit
III. Tính chất hoá học
- Chất khử mạnh
- Oxit trung tính
+2
+4
CO
HCOOH
1. Trong phòng thí nghiệm
H2SO4đặc
t0
CO + H2O
IV. Điều chế
A. Cacbon monooxit
IV. Điều chế
Trong công nghiệp
C + H2O
Sản xuất khí than ướt
CO + H2
Khoảng 44% CO , còn lại là CO2,H2, N2…
A. Cacbon monooxit
Sản xuất khí lò gas
CO2
2CO
Khoảng 25% CO ,còn lại N2, CO2 …
1. Tính chất vật lý
Chất khí không màu,không mùi
nặng gấp 1,5 lần không khí.
Tan không nhiều trong nước.
B. Cacbon đioxit
( CO2 )
1. Tính chất vật lý
B. Cacbon đioxit
( CO2 )
Ở nhiệt độ thường khi nén áp suất dưới 60atm thì CO2 hóa lỏng. Làm lạnh đột ngột ở -67OC CO2 hóa rắn (trắng) gọi là nước đá khô, thăng hoa ở nhiệt độ thường.
Khí CO2 gây hiệu ứng nhà kính
B. Cacbon đioxit
2. Tính chất hoá học
a) CO2 không cháy và không duy trì sự cháy của nhiều chất nên người ta thường dùng những bình tạo khí CO2 đễ chữa cháy.
B. Cacbon đioxit
2. Tính chất hoá học
c) Thể hiện tính oxihoá khi gặp chất khử mạnh ( các kim loại mạnh như Na, K, Mg ….
CO2 + Mg
MgO + C
2
2
+4
o
b) CO2 là oxit axit
CO2 + H2O
H2CO3
CO2 + 2NaOH
Na2CO3 + H2O
CO2 + Ca(OH)2
CaCO3 + H2O
CO2 + NaOH
NaHCO3
III. Điều chế
a. Trong phòng thí nghiệm
CaCO3 + 2HCl
CaCl2 +CO2 +H2O
Đốt than
Đốt dầu mỏ
Đốt khí thiên nhiên
Nung vôi
CaCO3 CaO + CO2
Lên men rượu
C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2
III. Điều chế
b. Trong công nghiệp: CO2 được thu hồi từ việc
- Đốt than , dầu mỏ, khí thiên nhiên…
- Nung vôi (sp phụ)
- Lên men rượu (sp phụ)
- Phân li theo hai nấc:
- Tạo ra hai loại muối:
* Muối CO32-
* Muối HCO3-
H2CO3 H+ + HCO3-
C. Axit cacbonic và muối cacbonat
I. Axit cacbonic (H2CO3)
- Rất yếu và kém bền, chỉ tồn tại trong dd loãng
1. Tính chất
II. muối cacbonat
a. Tính tan
- Đa số muối hidrocacbonat ( HCO3- ) dễ tan trong nước.
- Muối cacbonat (CO3 2- ) của kim loại kiềm( K, Na…) và amoni (NH4+) dễ tan trong nước.
- Muối cacbonat của kim loại khác không tan
1. Tính chất
II. muối cacbonat
b. Tác dụng với axit
NaHCO3 + HCl
NaCl + CO2 + H2O
HCO3- + H+
CO2 + H2O
c. Tác dụng với dung dịch kiềm
NaHCO3 + NaOH
Na2CO3 + H2O
HCO3- + OH-
CO32- + H2O
NaHCO3 có tính lưỡng tính
Na2CO3 + Ca(OH)2
CaCO3 + 2NaOH
1. Tính chất
II. muối cacbonat
d. Phản ứng nhiệt phân
Muối hidrocacbonat dễ bị nhiệt phân
Muối cacbonat + CO2 + H2O
KHCO3
K2CO3 + CO2 + H2O
2
Ca(HCO3)2
CaCO3 + CO2 + H2O
1. Tính chất
II. muối cacbonat
d. Phản ứng nhiệt phân
Muối cacbonat của kim loại kiềm không bị nhiệt phân
Oxit kim loại + CO2 + H2O
Muối cacbonat còn lại
CaCO3
CaO + CO2
Na2CO3
Ứng dụng của Na2CO3
III. Axit cacbonic và muối cacbonat
2. Ứng dụng của một số muối cacbonat
Ứng dụng của CaCO3
Dùng làm chất độn trong cao su và trong một số ngành công nghiệp.
Dùng trong công nghiệp thuỷ tinh, đồ gốm, bột giặt …
Thuốc giảm đau dạ dày
Bánh
Ứng dụng của NaHCO3
PHIẾU HỌC TẬP 1 Nhóm…
*Hoàn thành phương trình hoá học của các phản ứng sau : ( Dạng phân tử và cả dạng ion rút gọn)
3 .KHCO3 + KOH
2 .KHCO3 + HCl
1. K2CO3 + HNO3
4. Na2CO3 + H2O
5. KHCO3
6.K2CO3
t0
t0
*Hãy điền dấu (+) vào trường hơp nào có và dấu (-) vào trường hợp nào không có phản ứng hoá học xảy ra giữa các chất sau đây:
–
–
–
–
–
–
+
+
+
+
+
+
Phiếu học tập 2
*Viết PTHH của các phản ứng đã xảy ra .
3. KHCO3 + KOH
2. KHCO3 + HCl
1. K2CO3 + HNO3
4. Na2CO3 + H2O
5. KHCO3
6. K2CO3
K2CO3 + H2O
KCl + CO2 + H2O
KNO3 + CO2 + H2O
NaHCO3 + NaOH
K2CO3 + CO2 + H2O
CO32- + 2H+
HCO3- + H+
HCO3- + OH-
CO32- + H2O
CO2 + H2O
CO2 + H2O
CO32- + H2O
2
2
2
HCO3- + OH-
Câu hỏi 1
Để làm sạch khí CO có lẫn tạp chất CO2 dùng hoá chất nào sau đây.
a. Dung dịch KMnO4
b. Dung dịch Ca(HCO3)2
c. Dung dịch Br2
d. Dung dịch Ca(OH)2
CO
t0 hoá lỏng :-191,50C
t0 hoá rắn :-205,20C
CO2
t0 thường ,60 atm : hoá lỏng
t0 -760C (đột ngột) : hoá rắn
Bài tập về nhà
* Bài 2,3,5,6 SGK trang 75
* Đọc trước bài 17 ; Sưu tầm Silicagen
III. Axit cacbonic và muối cacbonat
1. Tính chất muối cacbonat
b. Tác dụng với axit
c. Tác dụng với dd kiềm
d. Phản ứng nhiệt phân
a. Tính tan
- Muối cacbonat trung hoà của kim loại kiềm: bền nhiệt.
- Các muối cacbonat trung hoà của kim loại khác và muối hidrocacbonat bị nhiệt phân huỷ
*Lưu ý :
Ion HCO3- lưỡng tính
Muối cacbonat tan bị thuỷ phân
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất