Tìm kiếm Bài giảng
Bài 6. Hợp chủng quốc Hoa Kì

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Hà
Ngày gửi: 10h:28' 11-11-2017
Dung lượng: 8.4 MB
Số lượt tải: 294
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Hà
Ngày gửi: 10h:28' 11-11-2017
Dung lượng: 8.4 MB
Số lượt tải: 294
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
ĐẾN DỰ GIỜ LỚP 11A4
MÔN ĐỊA LÍ
BÀI 6 :HỢP CHÚNG QUỐC HOA KÌ (TT)
Tiết 2: KINH TẾ
GDP của Hoa kì và một số châu lục trên TG năm 2004 ( tỉ USD)
GDP Của Hoa Kì = ………..% của Thế giới ( 2004)
GDP của Hoa kì gấp ……….lần GDP của Châu Phi
28,5
14,8
I. QUI MÔ KINH TẾ
I. QUI MÔ KINH TẾ
GDP/người của Hoa Kì và một số nước trên TG năm 2012 (nghìn USD)
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
CƠ CẤU NGÀNH KINH TẾ
NÔNG, LÂM, NGƯ NGHIỆP
CÔNG NGHIỆP, XÂY DỰNG
DỊCH VỤ
Bi?u hi?n c?a n?n kinh t? r?t phỏt tri?n
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
Cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của Hoa Kì và Việt Nam
Năm 2004 (%)
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
1. Dịch vụ
Chiếm 79,4% trong tổng GDP (2004)
Ngoại thương:
Trích SGK
Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu của Hoa Kì năm 2004 là 2344,2 tỉ USD, chiếm khoảng 12% tổng giá trị ngoại thương thế giới.
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
1. Dịch vụ
Ngoại thương
Giao thông vận tải
Hệ thống GTVT của Hoa Kì
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
1. Dịch vụ
Ngoại thương
Giao thông vận tải
Các ngành tài chính, thông tin liên lạc, du lịch
Hoa Kì có hơn 600 nghìn tổ chức ngân hàng
Thông tin liên lạc
Du lịch
Đảo san hô
Một góc của Ha-Oai
Vườn quốc gia Great Smoky Mountains
Yellowstone
Doanh thu từ ngành du lịch của ba nước dẫn đầu thế giới 2013
(Tỉ USD)
Giao thông khó khăn vào mùa Đông
2. Công nghiệp
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
1. Dịch vụ
Công nghiệp chế biến
Sản xuất tên lửa và vệ tinh
Năng lượng mặt trời
Công nghiệp điện lực
Năng lượng từ gió
Nhà máy điện hạt nhân
Công nghiệp khai khoáng
2. Công nghiệp
- Vai trò:
Cơ cấu:
Xu hướng:
- Phân bố:
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
1. Dịch vụ
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
1. Dịch vụ
2. Công nghiệp
- Phân bố:
+ Các ngành truyền thống tập trung ở Đông Bắc
+ Các ngành hiện đại mở rộng xuống phía Nam và ven Thái Bình Dương.
Tại sao Hoa Kì phát triển mạnh các ngành công nghiệp hiện đại bậc nhất thế giới?
Cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của Hoa Kì
Năm 2004 (%)
3. Nông nghiệp:
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
2. Công nghiệp
1. Dịch vụ
về sản lượng ngũ cốc (lúa mì, ngô...)
Mĩ
đứng đầu
thế giới
3. Nông nghiệp:
Chiếm 0,9% GDP, đứng đầu thế giới (2004)
Vai trò: Xuất khẩu, nguyên liệu cho công nghiệp chế biến
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
2. Công nghiệp
1. Dịch vụ
- Xu hướng:
3. Nông nghiệp:
Xu hướng: Giảm tỉ trọng những ngành thuần nông tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp
- Hình thức:
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
2. Công nghiệp
1. Dịch vụ
Các trang trại nông nghiệp
3. Nông nghiệp:
Xu hướng: Giảm tỉ trọng những ngành thuần nông tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp
- Hình thức: chủ yếu là trang trại
- Phân bố:
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
2. Công nghiệp
1. Dịch vụ
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
2. Công nghiệp
1. Dịch vụ
3. Nông nghiệp
3. Nông nghiệp:
Xu hướng: Giảm tỉ trọng những ngành thuần nông tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp
- Hình thức: chủ yếu là trang trại
- Phân bố: Sản xuất theo hướng đa dạng hóa trên một lãnh thổ
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
2. Công nghiệp
1. Dịch vụ
Tại sao giá trị sản lượng nông nghiệp của Hoa Kì chỉ chiếm 0.9% tổng GDP nhưng lại có giá trị xuất khẩu nông sản hàng đầu thế giới?
Phun xịt thuốc bằng máy bay
Sơ đồ nội dung bài học
Dịch vụ
(trung tâm
thương mại,
tài chính của
thế giới)
Công
nghiệp
hùng mạnh
Nông
nghiệp
hiện đại
CÂU 1: Ngành tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kỳ là:
a. Ngư nghiệp
b. Công nghiệp chế biến
c. Công nghiệp
d. Nông nghiệp
CÂU 2: Hoa Kỳ là nước xuất khẩu nông sản:
a. Đứng 1 thế giới
b. Đứng 2 thế giới
c. Đứng 3 thế giới
d. Đứng 4 thế giới
BÀI 35: VAI TRÒ, CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG VÀ ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ NGÀNH DỊCH VỤ
Kính chúc quý thầy cô nhiều sức khoẻ !
Cảm ơn sự theo dõi của quý thầy cô
và các em.
ĐẾN DỰ GIỜ LỚP 11A4
MÔN ĐỊA LÍ
BÀI 6 :HỢP CHÚNG QUỐC HOA KÌ (TT)
Tiết 2: KINH TẾ
GDP của Hoa kì và một số châu lục trên TG năm 2004 ( tỉ USD)
GDP Của Hoa Kì = ………..% của Thế giới ( 2004)
GDP của Hoa kì gấp ……….lần GDP của Châu Phi
28,5
14,8
I. QUI MÔ KINH TẾ
I. QUI MÔ KINH TẾ
GDP/người của Hoa Kì và một số nước trên TG năm 2012 (nghìn USD)
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
CƠ CẤU NGÀNH KINH TẾ
NÔNG, LÂM, NGƯ NGHIỆP
CÔNG NGHIỆP, XÂY DỰNG
DỊCH VỤ
Bi?u hi?n c?a n?n kinh t? r?t phỏt tri?n
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
Cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của Hoa Kì và Việt Nam
Năm 2004 (%)
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
1. Dịch vụ
Chiếm 79,4% trong tổng GDP (2004)
Ngoại thương:
Trích SGK
Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu của Hoa Kì năm 2004 là 2344,2 tỉ USD, chiếm khoảng 12% tổng giá trị ngoại thương thế giới.
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
1. Dịch vụ
Ngoại thương
Giao thông vận tải
Hệ thống GTVT của Hoa Kì
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
1. Dịch vụ
Ngoại thương
Giao thông vận tải
Các ngành tài chính, thông tin liên lạc, du lịch
Hoa Kì có hơn 600 nghìn tổ chức ngân hàng
Thông tin liên lạc
Du lịch
Đảo san hô
Một góc của Ha-Oai
Vườn quốc gia Great Smoky Mountains
Yellowstone
Doanh thu từ ngành du lịch của ba nước dẫn đầu thế giới 2013
(Tỉ USD)
Giao thông khó khăn vào mùa Đông
2. Công nghiệp
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
1. Dịch vụ
Công nghiệp chế biến
Sản xuất tên lửa và vệ tinh
Năng lượng mặt trời
Công nghiệp điện lực
Năng lượng từ gió
Nhà máy điện hạt nhân
Công nghiệp khai khoáng
2. Công nghiệp
- Vai trò:
Cơ cấu:
Xu hướng:
- Phân bố:
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
1. Dịch vụ
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
1. Dịch vụ
2. Công nghiệp
- Phân bố:
+ Các ngành truyền thống tập trung ở Đông Bắc
+ Các ngành hiện đại mở rộng xuống phía Nam và ven Thái Bình Dương.
Tại sao Hoa Kì phát triển mạnh các ngành công nghiệp hiện đại bậc nhất thế giới?
Cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của Hoa Kì
Năm 2004 (%)
3. Nông nghiệp:
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
2. Công nghiệp
1. Dịch vụ
về sản lượng ngũ cốc (lúa mì, ngô...)
Mĩ
đứng đầu
thế giới
3. Nông nghiệp:
Chiếm 0,9% GDP, đứng đầu thế giới (2004)
Vai trò: Xuất khẩu, nguyên liệu cho công nghiệp chế biến
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
2. Công nghiệp
1. Dịch vụ
- Xu hướng:
3. Nông nghiệp:
Xu hướng: Giảm tỉ trọng những ngành thuần nông tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp
- Hình thức:
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
2. Công nghiệp
1. Dịch vụ
Các trang trại nông nghiệp
3. Nông nghiệp:
Xu hướng: Giảm tỉ trọng những ngành thuần nông tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp
- Hình thức: chủ yếu là trang trại
- Phân bố:
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
2. Công nghiệp
1. Dịch vụ
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
2. Công nghiệp
1. Dịch vụ
3. Nông nghiệp
3. Nông nghiệp:
Xu hướng: Giảm tỉ trọng những ngành thuần nông tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp
- Hình thức: chủ yếu là trang trại
- Phân bố: Sản xuất theo hướng đa dạng hóa trên một lãnh thổ
II. CÁC NGÀNH KINH TẾ
2. Công nghiệp
1. Dịch vụ
Tại sao giá trị sản lượng nông nghiệp của Hoa Kì chỉ chiếm 0.9% tổng GDP nhưng lại có giá trị xuất khẩu nông sản hàng đầu thế giới?
Phun xịt thuốc bằng máy bay
Sơ đồ nội dung bài học
Dịch vụ
(trung tâm
thương mại,
tài chính của
thế giới)
Công
nghiệp
hùng mạnh
Nông
nghiệp
hiện đại
CÂU 1: Ngành tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kỳ là:
a. Ngư nghiệp
b. Công nghiệp chế biến
c. Công nghiệp
d. Nông nghiệp
CÂU 2: Hoa Kỳ là nước xuất khẩu nông sản:
a. Đứng 1 thế giới
b. Đứng 2 thế giới
c. Đứng 3 thế giới
d. Đứng 4 thế giới
BÀI 35: VAI TRÒ, CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG VÀ ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ NGÀNH DỊCH VỤ
Kính chúc quý thầy cô nhiều sức khoẻ !
Cảm ơn sự theo dõi của quý thầy cô
và các em.
 








Các ý kiến mới nhất