Bài 20. Hợp kim sắt: Gang, thép

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hữu Khương (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:20' 14-12-2008
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 35
Nguồn:
Người gửi: Trần Hữu Khương (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:20' 14-12-2008
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích:
0 người
L?P 9E
Phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra:
(1) 2Fe (r) + 3Cl2 (k) 2FeCl3 (r)
(3) Fe (r) + CuSO4 (dd) FeSO4 (dd) + Cu (r)
(4) Fe2O3 (r) + 3CO (k) 2Fe (r) + 3CO2 (k)
Cho các cặp chất sau:
(1) Fe và khí Cl2 (2) Fe và H2SO4đ,nguội
(3) Fe và dd CuSO4 (4) Fe2O3 và CO đun nóng
Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra.
t0
t0
Tiết 26
Tiết 26
CO
CO
C + O2 CO2
CO2 + C 2CO
CaCO3 CaO + CO2
CaO + SiO2 CaSiO3
Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2
CO
CO
t0
t0
t0
t0
t0
Tiết 26
Tiết 26
Học và trả lời các câu hỏi, làm bài tập 5, 6 sgk/63.
Bài mới: ăn mòn kim loại.
- Từ tính chất hoá học sự ăn mòn biện pháp bảo vệ.
- Nghiên cứu thí nghiệm sách giáo khoa.
- Sưu tầm mẫu vật kim loại bị ăn mòn.
Phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra:
(1) 2Fe (r) + 3Cl2 (k) 2FeCl3 (r)
(3) Fe (r) + CuSO4 (dd) FeSO4 (dd) + Cu (r)
(4) Fe2O3 (r) + 3CO (k) 2Fe (r) + 3CO2 (k)
Cho các cặp chất sau:
(1) Fe và khí Cl2 (2) Fe và H2SO4đ,nguội
(3) Fe và dd CuSO4 (4) Fe2O3 và CO đun nóng
Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra.
t0
t0
Tiết 26
Tiết 26
CO
CO
C + O2 CO2
CO2 + C 2CO
CaCO3 CaO + CO2
CaO + SiO2 CaSiO3
Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2
CO
CO
t0
t0
t0
t0
t0
Tiết 26
Tiết 26
Học và trả lời các câu hỏi, làm bài tập 5, 6 sgk/63.
Bài mới: ăn mòn kim loại.
- Từ tính chất hoá học sự ăn mòn biện pháp bảo vệ.
- Nghiên cứu thí nghiệm sách giáo khoa.
- Sưu tầm mẫu vật kim loại bị ăn mòn.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất