Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 6. How many lessons do you have today?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: lê thị như quỳnh
Người gửi: lê thị như quỳnh
Ngày gửi: 08h:42' 12-11-2023
Dung lượng: 11.5 MB
Số lượt tải: 92
Số lượt thích: 0 người
Unit 6

Lesson 2

Objectives
By the end of this lesson, students will be able to…
-Use the words and phrases related to the topics Future activities
-After the lesson, students will be able to ask and answer questions
about how often someone has a subject.
Developping: Listening – Speaking – reading skills
Vocabulary :revision: once, twice, three times/four times a week
Structure:
How often do you have……….?
I have it……….

1. Look, listen and repeat.

A. Vocabulary (Adv)

every day
Once
a week

Three times
a week






Four times a week

Twice
a week

2. Point and say

How often do you have______?
I have
it _________.

Maths
every day

Music
once a week
Science
twice a week

Vietnamese
four times a week

3. Let's talk

How many lessons
do you have today?

How often do you
+ môn học
have _________?
(Bạn học môn _______
thường xuyên như thế nào?)

I have______.

+ adv
I have it ______.
(Tớ học nó ________)

How often do you have IT?

Next

I have it
everyday.

I have it twice
a week.

I have it
once a week.

I have it
one a week.

How often do you have Maths?

Next

I have it
once a week.

I have it
everyday.

I have it
everyday.

I have it
everyday.

How often do you have English?

Next

I have it
once a week.

I have it
twice a week.

I have it three
times a week.

I have it
everyday.

How often do you have Science?

Next

I have it
twice a week.

I have it
once a week.

I have it three
times a week.

I have it
everyday.

How often do you have Music?

Next

I have it
once a week.

I have it
twice a week.

I have it three
times a week.

I have it
everyday.

How often do you have Art?

Next

I have it
twice a week.

I have it
once a week.

I have it
everyday.

I have it three
times a week.

How often do you have Vietnamese?

Next

I have it
once a week.

I have it three
times a week.

I have it
twice a week.

I have it
everyday.

How often do you have PE?

Next

I have it three
times a week.

I have it
once a week.

I have it
everyday.

I have it
twice a week.
 
Gửi ý kiến