Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4: How old are you?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đăng Dũng
Ngày gửi: 10h:14' 03-12-2014
Dung lượng: 11.4 MB
Số lượt tải: 1651
Số lượt thích: 0 người
Teacher: Nguyen Thi Thuyen
Welcome to class 3A
Let`s sing a song:
Warm up
How are you?
Friday, October 3rd 2014
Unit 4: How old are you?
Lesson 1.Period 21

I.Vocabulary
Who: Ai
Friday, October 3rd 2014
Unit 4: How old are you?
Lesson 1.Period 21
II.Presentation
Who’s that?
It’s Tony.
Who’s that?
It’s Mr Loc.
1.Look, listen and repeat
Friday,October 3rd 2014
UNIT 4.HOW OLD ARE YOU?- Lesson 1 ( Period 21
Cách hỏi và trả lời : Đây / Kia là ai?
A: Who’s this/ that?
B: It’s + tên
III.Practice
Friday, October 3rd 2014
Unit 4: How old are you?
Lesson 1.Period 21
A:Who’s this/that?
B:It’s ___________
2.Point and say
Friday, October 3rd 2014
Unit 4: How old are you?
Lesson 1.Period 21

III.Practice
3. Let’s talk
that?
Game
Lucky numbers
1
2
3
4
5
6
Team A
Lucky number !
Điền 1 từ còn thiếu
A:Who______ this?
B:It’s Mary.
is
Em hãy sắp xếp các từ thành câu
I/ fine/ you/am/ thank. /
I am fine , thank you.
Lucky number !
Em hãy sử dụng mẫu câu vừa học đặt câu hỏi và trả lời


LUCKY NUMBER
Homework
- Learn the new words and the dialogue by heart
- Prepare Unit 4. Lesson 2 .
GOODBYE
THANK YOU VERY MUCH
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓