Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §3. Hệ thức lượng trong tam giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Trung Việt
Ngày gửi: 09h:58' 11-07-2009
Dung lượng: 28.0 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Lê Trung Việt
Ngày gửi: 09h:58' 11-07-2009
Dung lượng: 28.0 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
§3: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Tiết 21: Theo phân phối chương trình
Giáo viên Nguyễn Quốc Tuấn
Trường THPT Đào Duy Từ TPTH
Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi : Cho tam giác ABC với BC = a, CA = b và AB = c. Hãy viết các công thức tính của định lý Cosin trong tam giác.
Áp dụng 1: Cho tam giác ABC với AC = 8, AB = 5 và góc A = 600.
1/ Tính độ dài cạnh BC?
2/ Gọi M là trung điểm của AC. Hãy tính BM ?
Đáp số 1: BC = 7
Hãy tính BM bằng cách khác?
III/ Tổng bình phương hai cạnh và độ dài đường trung tuyến của tam giác
Bài toán: Cho ba điểm A, B, C trong đó BC = a, a> 0, Gọi I là trung điểm của BC.Hãy tính AB2 + AC2 nếu:
1/
2/ AI = m > 0
3/ Cho B và C cố định, A di động. Hãy tìm tập hợp các điểm A sao cho AB2 + AC2 = k2 , k là số cho trước.
Nếu ABC lập thành một tam giác thì AI là một trung tuyến. Kí hiệu độ dài các cạnh là: BC = a, CA = b và AB = c.Hãy suy ra công thức tính AI theo a, b và c.
Nếu kí hiệu ma , mb và mc lần lượt là độ dài các đường trung tuyến ứng với các cạnh BC, CA và AB. Hãy suy ra công thức tính ma , mb và mc theo a, b và c.
Hãy nghiệm lại kết quả tính độ dài BM
trong áp dụng 1
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Trong tam giác ABC, kết luận nào sau đây là đúng?
C
VI/ DIỆN TÍCH TAM GIÁC
Cho tam giác ABC, kí hiệu:
ha , hb, hc : Độ dài các đường cao tương ứng với các cạnh BC, CA, AB
R, r : Bán kính đường tròn ngoại, nội tiếp tam giác.
: Nửa chu vi tam giác
S : Diện tích của tam giác
Chứng minh các công thức
Công thức (1) đã biết. Làm thế nào để chứng minh công thức (2)
Hãy suy ra công thức (3) từ công thức (2)
Suy luận tương tự đối với công thức (4)
Chứng minh công thức Hê-rông (SGK)
Áp dụng để tính diện tích tam giác Hê-rông sau:
Tam giác ABC có các số đo: 13, 14, 15
Ví dụ: Gọi S là diện tích, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Chứng minh rằng:
S = 2R2.sinA.sinB.sinC.
V/ Giải tam giác và ứng dụng thực tế
Bài toán 1: Cho tam giác, biết một cạnh và 2 góc. Tính góc và các cạnh còn lại.
Bài toán 2: Cho tam giác biết 2 cạnh và góc xen giữa. Tính 2 góc và cạnh còn lại.
Bài toán 3: Cho tam giác, biết 3 cạnh. Tính 3 góc của tam giác
Áp dụng thực tế:
Giải bài tập 38 (SGK ) trang 67
TỔNG KẾT
NHỮNG KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1/ Định lý Côsin trong tam giác
2/ Định lý Sin trong tam giác
3/ Công thức tính độ dài đường trung tuyến
4/ Công thức tính diện tích tam giác
5/ Giải tam giác và ứng dụng thực tế.
Tiết 21: Theo phân phối chương trình
Giáo viên Nguyễn Quốc Tuấn
Trường THPT Đào Duy Từ TPTH
Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi : Cho tam giác ABC với BC = a, CA = b và AB = c. Hãy viết các công thức tính của định lý Cosin trong tam giác.
Áp dụng 1: Cho tam giác ABC với AC = 8, AB = 5 và góc A = 600.
1/ Tính độ dài cạnh BC?
2/ Gọi M là trung điểm của AC. Hãy tính BM ?
Đáp số 1: BC = 7
Hãy tính BM bằng cách khác?
III/ Tổng bình phương hai cạnh và độ dài đường trung tuyến của tam giác
Bài toán: Cho ba điểm A, B, C trong đó BC = a, a> 0, Gọi I là trung điểm của BC.Hãy tính AB2 + AC2 nếu:
1/
2/ AI = m > 0
3/ Cho B và C cố định, A di động. Hãy tìm tập hợp các điểm A sao cho AB2 + AC2 = k2 , k là số cho trước.
Nếu ABC lập thành một tam giác thì AI là một trung tuyến. Kí hiệu độ dài các cạnh là: BC = a, CA = b và AB = c.Hãy suy ra công thức tính AI theo a, b và c.
Nếu kí hiệu ma , mb và mc lần lượt là độ dài các đường trung tuyến ứng với các cạnh BC, CA và AB. Hãy suy ra công thức tính ma , mb và mc theo a, b và c.
Hãy nghiệm lại kết quả tính độ dài BM
trong áp dụng 1
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Trong tam giác ABC, kết luận nào sau đây là đúng?
C
VI/ DIỆN TÍCH TAM GIÁC
Cho tam giác ABC, kí hiệu:
ha , hb, hc : Độ dài các đường cao tương ứng với các cạnh BC, CA, AB
R, r : Bán kính đường tròn ngoại, nội tiếp tam giác.
: Nửa chu vi tam giác
S : Diện tích của tam giác
Chứng minh các công thức
Công thức (1) đã biết. Làm thế nào để chứng minh công thức (2)
Hãy suy ra công thức (3) từ công thức (2)
Suy luận tương tự đối với công thức (4)
Chứng minh công thức Hê-rông (SGK)
Áp dụng để tính diện tích tam giác Hê-rông sau:
Tam giác ABC có các số đo: 13, 14, 15
Ví dụ: Gọi S là diện tích, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Chứng minh rằng:
S = 2R2.sinA.sinB.sinC.
V/ Giải tam giác và ứng dụng thực tế
Bài toán 1: Cho tam giác, biết một cạnh và 2 góc. Tính góc và các cạnh còn lại.
Bài toán 2: Cho tam giác biết 2 cạnh và góc xen giữa. Tính 2 góc và cạnh còn lại.
Bài toán 3: Cho tam giác, biết 3 cạnh. Tính 3 góc của tam giác
Áp dụng thực tế:
Giải bài tập 38 (SGK ) trang 67
TỔNG KẾT
NHỮNG KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1/ Định lý Côsin trong tam giác
2/ Định lý Sin trong tam giác
3/ Công thức tính độ dài đường trung tuyến
4/ Công thức tính diện tích tam giác
5/ Giải tam giác và ứng dụng thực tế.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất