Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 23. Hướng động

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Ngọc Huyền
Ngày gửi: 15h:11' 30-03-2023
Dung lượng: 17.7 MB
Số lượt tải: 124
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG II:
CẢM ỨNG

Cảm ứng: Là phản ứng của sinh vật đối với các
các kích thích của môi trường.
Cảm ứng ở
Cảm ứng ở
Cảm ứng ở thực vật có những điểm khác cảm
động vật.
ứngthực
ở độngvật.
vật.

SINH 11 _ CHƯƠNG

II: CẢM ỨNG

CHỦ ĐỀ A:

CẢM ỨNG Ở THỰC VẬT

CẢM ỨNG Ở THỰC VẬT:

- Cảm ứng ở thực vật: là phản ứng của thực vật
trước kích thích của môi trường.
- Đặc điểm: phản ứng chậm, khó nhận thấy, hình
thức phản ứng kém đa dạng.
- Khả năng của thực vật phản ứng đối với các kích
thích gọi là tính cảm ứng.

SINH 11 _ CHƯƠNG II _ PHẦN A: CẢM ỨNG Ở THỰC

VẬT

BÀI 23: HƯỚNG

ĐỘNG

I. KHÁI NIỆM HƯỚNG
ĐỘNG:

Hướng động là hình thức phản ứng của cơ
quan thực vật đối với tác nhân kích thích từ
một hướng xác định.

Hướ
ng
độn
g
dươ
ng

Ánh sáng

Hướng động âm

Có 2 loại hướng động :
Hướng động dương:
sinh trưởng hướng tới
nguồn kích thích.

Hướng động âm:
sinh trưởng tránh xa
nguồn kích thích

CƠ CHẾ HƯỚNG ĐỘNG:
Ánh sáng

Phía không được chiếu sáng

Phía được chiếu sáng
* Hướng động dương xảy
ra khi các tế bào ở phía
không được kích thích
sinh trưởng nhanh hơn so
với các tế bào ở phía được
kích thích. Hướng động
âm, quá trình xảy ra theo

* Nguyên nhân gây ra hướng
động:

Do sự tái phân bố auxin dẫn tới nồng độ
hoocmôn này không đồng đều tại 2 phía của cơ
quan.

II. Các kiểu hướng động:

Hướng
sáng

Hướng
nước

Hướng trọng
lực

Hướng
hóa

Hướng tiếp
xúc

1. Hướng sáng:
Thân cây
hướng
sáng
dương

Rễ cây hướng
sáng âm

1. Hướng sáng:
- Hướng sáng là sự sinh trưởng của thân cây
hướng về phía ánh sáng
- Thân cây hướng sáng dương, rễ hướng sáng âm.
- Vai trò: giúp cây tìm nguồn ánh sáng để quang
hợp.

2. Hướng trọng lực:

2. Hướng trọng lực:

Auxin chịu tác
dụng của trọng
lực  tập trung ở
mặt dưới cây.

2. Hướng trọng lực:
- Hướng trọng lực là phản ứng sinh trưởng của cây đối
với trọng lực.
- Đỉnh rễ hướng trọng lực dương, đỉnh thân hướng trọng
lực âm.
- Vai trò: đảm bảo sự phát triển của bộ rễ.

3. Hướng hóa:
- Hướng hóa là phản ứng
sinh trưởng của cây đối với
các hợp chất hóa học.
- Tác nhân kích thích gây
hướng hóa có thể là axit,
kiềm, muối khoáng…
- Hướng hóa được phát
hiện ở rễ, ống phấn, lông
tuyến ở cây gọng vó…

Phân bón

Hóa chất độc hại

- Hướng hóa dương là khi cơ quan của cây
sinh trưởng hướng tới nguồn hóa chất.
- Hướng hóa âm khi phản ứng sinh trưởng của
cây tránh xa hóa chất.

4. Hướng nước:

- Hướng nước là sự sinh trưởng của rễ cây hướng tới
nguồn nước.
- Vai trò: giúp rễ thực vật hướng tới nguồn nước và
phân bón trong đất.

Tưới nước vào rãnh

5. Hướng tiếp xúc:
- Cơ sở của sự uốn cong
trong tiếp xúc:

- Hướng tiếp xúc là
phản ứng sinh trưởng
đối với sự tiếp xúc.
- Tác nhân: sự tiếp xúc

+ Do sự sinh trưởng
không đồng đều của các
tế bào tại 2 phía của cơ
quan.
+ Các tế bào tại phía
không được tiếp xúc kích
thích sinh trưởng nhanh
hơn làm cơ quan uốn cong
về phía tiếp xúc.

CÁC VÍ DỤ VỀ HƯỚNG TIẾP XÚC

III. VAI TRÒ CỦA HƯỚNG ĐỘNG TRONG ĐỜI SỐNG THỰC VẬT:

* Hướng động
có vai trò giúp
cây thích nghi
với những biến
động của điều
kiện môi
trường để tồn
tại và phát
triển.

CỦNG CỐ

Câu 1: Hướng động là hình thức phản ứng của cơ
quan thực vật đối với

A. tác nhân kích thích từ một phía
B. sự phần giải sắc tố
C. đóng khí khổng
D. sự thay đổi hàm lượng axit nucleic

Câu 2: Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là xảy ra

A. Nhanh, dễ nhận thấy

B. Chậm, khó nhận thấy

C. Nhanh, khó nhận thấy

D. Chậm, dễ nhận thấy

Câu 3: Hoocmon nào chi phối tính hướng sáng của
cây?

A. Gibêrêlin

B. Phitocrom

C. Auxin

D. Polietilen

Câu 4: Tác động nào của auxin dẫn đến kết quả hướng
động của thân và rễ cây?
1. Kích thích sự sinh trưởng của tế bào
2. Tăng cường độ tổng hợp prôtêin của tế bào
3. Tăng tốc độ phân chia của tế bào
4. Làm tế bào lâu già
A. 1 và 4

B. 2 và 4

C. 2 và 3

D. 1 và 3

Câu 5: Đỉnh sinh trưởng của rễ cây hướng vào lòng
đất, đỉnh của thân cây hướng theo chiều ngược lại.
Đây là kiểu hướng động nào?
A. Hướng hóa

B. Hướng tiếp xúc

C. Hướng sáng

D. Hướng trọng lực

Câu 6: Hướng tiếp xúc là:

A. Sự vươn cao hơn vật mà nó tiếp xúc
B. Sự sinh trưởng khi có tiếp xúc với các cây cùng loài
C. Sự sinh trưởng của thân (cành) về phía ánh sáng
D. Phản ứng sinh trưởng đối với sự tiếp xúc

Câu 7: Khi nói về các kiểu hướng động của thân
cây và rễ cây, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Thân hướng sáng âm và rễ hướng sáng âm
B. Thân hướng sáng dương và rễ hướng sáng âm
C. Thân hướng sáng âm và rễ hướng sáng dương
D. Thân hướng sáng dương và rễ hướng sáng dương

Câu 8: Vì sao trong canh tác rau màu phải đào rãnh
nước, lên luống?
A. Giúp rau màu cho nhiều sản phẩm, tiết kiệm hoặc
không sử dụng phần bón
B. Giúp rau màu sinh trưởng tốt, hạn chế sâu bệnh hại,
rút ngắn thời gian trồng
C. Giúp tiết kiệm công tưới nước, giữ nước tốt khi gặp
trời mưa nhiều
D. Giúp rễ của rau màu dễ hút được nước và chất dinh
dưỡng, thoát nước tốt khi mưa nhiều

Câu 9: Hoocmon auxin có tác dụng với tế bào đỉnh
thân và tế bào rễ là
A. Gây ức chế tế bào đỉnh thân, gây kích thích tế bào rễ
B. Gây kích thích tế bào đỉnh thân, gây ức chế tế bào rễ
C. Gây ức chế sinh trưởng tế bào đỉnh thân và tế bào rễ
D. Gây kích thích sinh trưởng tế bào đỉnh thân và tế bào rễ

Câu 10: Vào rừng nhiệt đới ta gặp nhiều dây leo
quấn quanh những cây gỗ lớn để vươn lên cao, đó
là kết quả của

A. Hướng sáng

B. Hướng trọng lực âm

C. Hướng tiếp xúc

D. Hướng hóa

Xin cảm
ơn!
CREDITS: This presentation template was
created by Slidesgo, including icons by
Flaticon, infographics & images by
Freepik
468x90
 
Gửi ý kiến