Unit 2. I always get up early. How about you?

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Anh Thư
Ngày gửi: 14h:38' 07-12-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 73
Nguồn:
Người gửi: Trần Anh Thư
Ngày gửi: 14h:38' 07-12-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 73
Số lượt thích:
0 người
Unit 2: I always get up early. How about you?
Lesson 2/p.14
Unit 2: I always get up early. How about you?
Lesson 1
Vocabulary:
Brush teeth: đánh răng
Do morning exercise: tập thể dục buổi sáng
Cook dinner: nấu cơm tối
Always: luôn luôn
Usually: thông thường
Often: thường
Sometimes: thỉnh thoảng
Muốn biết ai đó làm gì trong một ngày, chúng ta sử dụng mẫu câu sau đây để hỏi và trả lời:
What do you do in the morning/afternoon/evening?
→ I always/usually/often/sometimes + (hoạt động)
e.g: What do you do in the morning?
→ I always have breakfast.
What do you do _________?
I always/usually/often/sometimes ______ .
LESSON 2 - UNIT 2
study with a partner: học nhóm 2 người
go to the library: đi đến thư viện
go fishing: đi câu cá
ride a bicycle to school: chạy xe đạp đến trường
Once a week : 1 lần 1 tuần
Twice a week: 2 lần 1 tuần
Three times a week : 3 lần 1 tuần
Once a month: 1 lần 1 tháng
every day: hằng ngày, mỗi ngày
I. Vocabulary:
How often do you come to the library?
Bạn thường đến thư viện mấy lần?
I come to the library once a week
Mình đến thư viện 1 lần 1 tuần
II. Model sentence:
How often do you go fishing?
Once a month/twice a week…
 







Các ý kiến mới nhất