Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. I always get up early. How about you?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Anh Thư
Ngày gửi: 14h:38' 07-12-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 73
Số lượt thích: 0 người




Unit 2: I always get up early. How about you?
Lesson 2/p.14
Unit 2: I always get up early. How about you?
Lesson 1
Vocabulary:
Brush teeth: đánh răng
Do morning exercise: tập thể dục buổi sáng
Cook dinner: nấu cơm tối
Always: luôn luôn
Usually: thông thường
Often: thường
Sometimes: thỉnh thoảng
Muốn biết ai đó làm gì trong một ngày, chúng ta sử dụng mẫu câu sau đây để hỏi và trả lời:
What do you do in the morning/afternoon/evening?
→ I always/usually/often/sometimes + (hoạt động)
e.g: What do you do in the morning?
→ I always have breakfast.
What do you do _________?
I always/usually/often/sometimes ______ .
LESSON 2 - UNIT 2



study with a partner: học nhóm 2 người
go to the library: đi đến thư viện
go fishing: đi câu cá
ride a bicycle to school: chạy xe đạp đến trường
Once a week : 1 lần 1 tuần
Twice a week: 2 lần 1 tuần
Three times a week : 3 lần 1 tuần
Once a month: 1 lần 1 tháng
every day: hằng ngày, mỗi ngày
I. Vocabulary:
How often do you come to the library?
Bạn thường đến thư viện mấy lần?
I come to the library once a week
Mình đến thư viện 1 lần 1 tuần
II. Model sentence:
How often do you go fishing?
Once a month/twice a week…
 
Gửi ý kiến