Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. I am from Japan

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hà Chi
Ngày gửi: 15h:43' 29-08-2021
Dung lượng: 11.2 MB
Số lượt tải: 410
Số lượt thích: 0 người
Tiếng Anh Lớp 4
Unit 2 Lesson 2
Where are you from?
I’m from Vietnam
Vocabulary
1.From: Từ
2.England: Anh
3.America: Mỹ
4.Malaysia: Ma-lai-si-a
5.Australia: Úc
6.Japan: Nhật Bản
7.China: Trung Quốc
8.Korea: Hàn Quốc
9.India: Ấn Độ
Bạn đến từ đâu?
Tớ đến từ Việt Nam
Vocabulary
1.Nationality: quốc tịch
2.Vietnamese: người Việt/tiếng Việt
3.English: người Anh/tiếng Anh
4.American: người Mỹ/tiếng Mỹ
5.Malaysian: người Ma-lai-si-a/tiếng Ma-lai-si-a
6.Australian: người Úc/ tiếng Úc
7.Japanese: người Nhật Bản/tiếng Nhật Bản
8.Chinese: người Trung Quốc/tiếng Trung Quốc
9.Korean: người Hàn Quốc/tiếng Hàn Quốc
10.Indian: người Ấn Độ/tiếng Ấn Độ
Sentences
What nationality are you? Quốc tịch của bạn là gì?
I’m Vietnamese Tôi là người Việt

What nationality is she/he? Quốc tịch của cô ấy/anh ấy là gì?
He/she is Vietnamese Cô ấy/Anh ấy là người Việt Nam



3. Let`s talk.
- What`s your name?
- Where are you from?
- What nationality are you?


My name is Quan
I’m from Vietnam
I’m Vietnamesesse
4. Listen and number. (Nghe và điền số.)
4
3
1
2
America
England
American
English
Japan
Japanese
Unit 2 Lesson 3
1. Listen and repeat.
(Nghe và đọc lại.)
j Japan
I`m from Japan.
(Tôi đến từ Nhật Bản.)
V Vietnamese
I`m Vietnamese.
(Tôi là người Việt Nam.)




Tạm dịch:

Xin chào. Mình tên là Akiko. Mình đến từ Tokyo, Nhật Bản. Mình là người Nhật Bản. Bây giờ mình ở Hà Nội. Mình có nhiều bạn bè. Họ đến nhiều quốc gia khác nhau. Tony đến từ Sydney, Úc. Cậu đấy là người Úc. Linda đến từ Luân Đôn, Anh. Cô ấy là người Anh. Tom đến từ New York, Mỹ. Cậu đấy là người Mỹ.


Sydney
Australia
Australian
London
England
English
New York
America
American
Đáp án:
My name is....
I’m from Vietnam
I’m Vietnamese
Ha Chi
Ha Noi
Viet Nam
Vietnamese
 
Gửi ý kiến