Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

I learn smart start 2. Unit 9 : Classroom Activities. lesson 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Văn Duyến
Ngày gửi: 19h:50' 09-04-2023
Dung lượng: 17.8 MB
Số lượt tải: 193
Số lượt thích: 0 người
Unit 9: Classroom activities
Lesson 3.
Page: 62, 63

Objectives
By the end of this lesson, students will be able to gain the
following:
Vocabulary:
Count numbers, draw pictures, spell words, sing songs
Sentence pattern:
I can (count numbers).
Skills:
Talk about activities they do, using the structure “I can (count
numbers)”.

WARM UP

Click on picture to listen to the word

eraser

crayon

ruler

pencil case

It's time to learn …

New words
Count numbers,
draw pictures,
spell words,
sing songs

Click A to hear the sound

/kaʊnt ˈnʌmbəz/
đếm số

/drɔː ˈpɪkʧəz/
vẽ tranh

/spel wɜːdz/
đánh vần

/sɪŋ sɒŋz/
hát

/kaʊnt ˈnʌmbəz/
đếm số

/drɔː ˈpɪkʧəz/
vẽ tranh

/spel wɜːdz/
đánh vần

/sɪŋ sɒŋz/
hát

It's time to play …

GRAMMA
R PLANE
START

Look and say the timetable.

PLANE

I sing songs on Tuesday.

CHECK

Look and say the timetable.

PLANE

I draw pictures on Monday.

CHECK

Look and say the timetable.

PLANE

I count numbers on Monday.

CHECK

Look and say the timetable.

PLANE

I spell words on Wednesday.

CHECK

Look and say the timetable.

PLANE

I eat snacks on Tuesday.

CHECK

Look and say the timetable.

PLANE

I count numbers on Wednesday.

CHECK

Enjoy your day!
 
Gửi ý kiến