Chương III. §4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm+Sửa
Người gửi: Hoàng Hoài Nam (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:16' 21-04-2020
Dung lượng: 655.0 KB
Số lượt tải: 288
Nguồn: Sưu tầm+Sửa
Người gửi: Hoàng Hoài Nam (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:16' 21-04-2020
Dung lượng: 655.0 KB
Số lượt tải: 288
Số lượt thích:
0 người
KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
– LUYỆN TẬP
Tiết 39
Em có nhận xét gì về hình dạng và kích thước của các hình dưới đây?
H1
H3
H5
H2
H4
H6
1. Tam giác đồng dạng:
Nhìn vào hình vẽ hãy viết các cặp góc bằng nhau?
?1
a) Định nghĩa:
Cho ∆ABC và ∆A’B’C’ (h.29).
Nhìn vào hình vẽ hãy viết các cặp góc bằng nhau?
?1
Cho ∆ABC và ∆A’B’C’ (h.29).
(1)
(2)
Từ (1) và (2) suy ra:
∆A’B’C’ đồng dạng với ∆ABC
Tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC khi nào?
b) Tính chất:
?2
1) Nếu ΔA’B’C’= ΔABC thì ∆A’B’C’ ∆ABC. Tỉ số đồng dạng là 1.
s
?
?
?
b) Tính chất:
Tính chất 1: Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó.
Tính chất 2: Nếu ∆A’B’C’ ∆ABC thì ∆ABC ∆A’B’C’ .
Tính chất 3: Nếu ∆A’B’C’ ∆A’’B’’C’’ và ∆A’’B’’C’’ ∆ABC
thì ∆A’B’C’ ∆ABC.
s
s
s
s
s
Bài 23 (sgk.71)
Trong hai mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng? Mệnh đề nào sai?
a) Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau.
b) Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau.
(Đúng)
(Sai)
Bài tập
A
B
C
M
N
Bài 2. Chọn đáp án đúng:
Cho ? ABC có MN // AC ta có:
A. ? BMN ? BCA
B. ? ABC ? MBN
C. ? BMN ? ABC
D. ? ABC ? MNB
s
s
s
s
∆ABC ∆MBN
s
2. Định lí:
?3
Cho tam giác ABC. Kẻ đường thẳng a song song với cạnh BC và cắt hai cạnh AB, AC theo thứ tự tại M và N. Hai tam giác AMN và ABC có các góc và các cạnh tương ứng như thế nào?
∆AMN và ∆ABC có:
 chung;
Hướng dẫn tóm tắt:
=> ∆AMN ∆ABC
Hệ quả của định lí Ta-lét: Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới có ba cạnh tương ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã cho.
s
Định lí:
Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho.
s
Chú ý:
Định lí cũng đúng cho trường hợp đường thẳng a cắt phần kéo dài hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại.
Giải:
(1)
(2)
Từ (1) và (2) ta có:
- Xét ∆ABC có MN//BC nên:
∆AMN ∆ABC
- Xét ∆ABC có ML//AC nên:
∆MBL ∆ABC
(1)
(2)
- Từ (1) và (2) suy ra:
∆AMN ∆MBL
Hướng dẫn:
s
s
s
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
+ Học thuộc định nghĩa, tính chất, định lí trong bài học hôm nay.
+ Xem lại các bài tập đã chữa.
+ Làm tiếp các bài tập 26, 27, 28 (sgk.72).
– LUYỆN TẬP
Tiết 39
Em có nhận xét gì về hình dạng và kích thước của các hình dưới đây?
H1
H3
H5
H2
H4
H6
1. Tam giác đồng dạng:
Nhìn vào hình vẽ hãy viết các cặp góc bằng nhau?
?1
a) Định nghĩa:
Cho ∆ABC và ∆A’B’C’ (h.29).
Nhìn vào hình vẽ hãy viết các cặp góc bằng nhau?
?1
Cho ∆ABC và ∆A’B’C’ (h.29).
(1)
(2)
Từ (1) và (2) suy ra:
∆A’B’C’ đồng dạng với ∆ABC
Tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC khi nào?
b) Tính chất:
?2
1) Nếu ΔA’B’C’= ΔABC thì ∆A’B’C’ ∆ABC. Tỉ số đồng dạng là 1.
s
?
?
?
b) Tính chất:
Tính chất 1: Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó.
Tính chất 2: Nếu ∆A’B’C’ ∆ABC thì ∆ABC ∆A’B’C’ .
Tính chất 3: Nếu ∆A’B’C’ ∆A’’B’’C’’ và ∆A’’B’’C’’ ∆ABC
thì ∆A’B’C’ ∆ABC.
s
s
s
s
s
Bài 23 (sgk.71)
Trong hai mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng? Mệnh đề nào sai?
a) Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau.
b) Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau.
(Đúng)
(Sai)
Bài tập
A
B
C
M
N
Bài 2. Chọn đáp án đúng:
Cho ? ABC có MN // AC ta có:
A. ? BMN ? BCA
B. ? ABC ? MBN
C. ? BMN ? ABC
D. ? ABC ? MNB
s
s
s
s
∆ABC ∆MBN
s
2. Định lí:
?3
Cho tam giác ABC. Kẻ đường thẳng a song song với cạnh BC và cắt hai cạnh AB, AC theo thứ tự tại M và N. Hai tam giác AMN và ABC có các góc và các cạnh tương ứng như thế nào?
∆AMN và ∆ABC có:
 chung;
Hướng dẫn tóm tắt:
=> ∆AMN ∆ABC
Hệ quả của định lí Ta-lét: Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới có ba cạnh tương ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã cho.
s
Định lí:
Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho.
s
Chú ý:
Định lí cũng đúng cho trường hợp đường thẳng a cắt phần kéo dài hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại.
Giải:
(1)
(2)
Từ (1) và (2) ta có:
- Xét ∆ABC có MN//BC nên:
∆AMN ∆ABC
- Xét ∆ABC có ML//AC nên:
∆MBL ∆ABC
(1)
(2)
- Từ (1) và (2) suy ra:
∆AMN ∆MBL
Hướng dẫn:
s
s
s
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
+ Học thuộc định nghĩa, tính chất, định lí trong bài học hôm nay.
+ Xem lại các bài tập đã chữa.
+ Làm tiếp các bài tập 26, 27, 28 (sgk.72).
 








Các ý kiến mới nhất