Chương III. §4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Văn Thị Thu Hà
Ngày gửi: 16h:02' 01-03-2021
Dung lượng: 718.0 KB
Số lượt tải: 282
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Văn Thị Thu Hà
Ngày gửi: 16h:02' 01-03-2021
Dung lượng: 718.0 KB
Số lượt tải: 282
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG:
Cho ∆ ABC có MN // BC (M ∈ AB, N ∈ AC) như hình vẽ :
A
B
C
M
N
1) Hóy di?n vo ch? cú d?u ..... d? du?c kh?ng d?nh dỳng.
? AMN và ? ABC có:
= ACB
2) Chọn kết quả đúng:
A.
B.
C.
D.
AMN=
...
.....
ABC
ANM
a. Định nghĩa:
=>
Giải:
Ta có
= k
k gọi là tỉ số đồng dạng
Ở ?1 có tỉ số đồng dạng k =?
k = 1/2
Cần viết đúng các
đỉnh tương ứng
Tiết 42. Khái niệm hai tam giác đồng dạng
1. Tam giác đồng dạng
Ta nói ΔA’B’C’ đồng dạng với ΔABC
1. Tam giác đồng dạng
Vì sao ? DEF không đồng dạng với ? ABC ?
Tiết 42. Khái niệm hai tam giác đồng dạng
a. Định nghĩa:
= k
k gọi là tỉ số đồng dạng
Δ A’B’C’ đồng dạng với Δ ABC nếu
Tiết 42. Khái niệm hai tam giác đồng dạng
1. Tam giác đồng dạng
ΔA’B’C’ = ΔABC
Ta có bảng so sánh:
b. Tính chất:
?
?
=1
a. Định nghĩa:
= k
k gọi là tỉ số đồng dạng
Δ A’B’C’ đồng dạng với Δ ABC nếu
1. Tam giỏc d?ng d?ng
b. Tính chất:
?A`B`C` ?ABC theo t? s? k
s
?2
= ?
?
?
a. Định nghĩa:
= k
k gọi là tỉ số đồng dạng
Δ A’B’C’ đồng dạng với Δ ABC nếu
Tiết 42. Khái niệm hai tam giác đồng dạng
1. Tam giác đồng dạng
b. Tính chất: (sgk/70)
KHỞI ĐỘNG
Cho ∆ ABC có MN // BC (M ∈ AB, N ∈ AC) như hình vẽ:
A
B
C
M
N
1) Hóy di?n vo ch? cú d?u ..... d? du?c kh?ng d?nh dỳng:
? AMN v ? ABC cú:
= ACB
2) Ch?n k?t qu? dỳng:
A.
B.
C.
D.
AMN=
...
.....
ABC
ANM
Em có nhận xét gì về ? AMN và ? ABC ?
?AMN ?ABC.
s
(MN // BC)
a. Định nghĩa:
= k
k gọi là tỉ số đồng dạng
Δ A’B’C’ đồng dạng với Δ ABC nếu
1. Tam giỏc d?ng d?ng
b. Tính chất: (sgk/70)
2. Định lý : (SGK/ 71)
Định lý :
Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho.
a. Định nghĩa:
= k
k gọi là tỉ số đồng dạng
Δ A’B’C’ đồng dạng với Δ ABC nếu
1. Tam giác đồng dạng
b. Tính chất: (sgk/70)
2. Định lý : (SGK/ 71)
A
B
C
M
N
A
B
C
M
N
M
N
M
N
Chú ý:
Định lý cũng đúng cho trường hợp đường thẳng a cắt phần kéo dài hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại.
+ Chú ý: (sgk/71)
1
5
4
3
6
SAO MAY MẮN
2
A
B
C
M
N
Câu 1. Chọn đáp án đúng:
Cho ? ABC có MN // AC ta có:
A. ? BMN ? BCA
B. ? ABC ? MBN
C. ? BMN ? ABC
D. ? ABC ? MNB
s
s
s
s
0 : 00
0 : 01
0 : 02
0 : 03
0 : 04
0 : 05
0 : 06
0 : 07
0 : 08
0 : 09
0 : 10
0 : 11
0 : 12
0 : 13
0 : 14
0 : 15
0 : 16
0 : 17
0 : 18
0 : 19
0 : 20
0 : 21
0 : 22
0 : 20
0 : 23
0 : 24
0 : 25
0 : 26
0 : 27
0 : 28
0 : 29
0 : 30
Câu 2. Mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai ?
Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau.
b) Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau.
S
Đ
0 : 00
0 : 01
0 : 02
0 : 03
0 : 04
0 : 05
0 : 06
0 : 07
0 : 08
0 : 09
0 : 10
0 : 11
0 : 12
0 : 13
0 : 14
0 : 15
0 : 16
0 : 17
0 : 18
0 : 19
0 : 20
0 : 21
0 : 22
0 : 20
0 : 23
0 : 24
0 : 25
0 : 26
0 : 27
0 : 28
0 : 29
0 : 30
SAO MAY MẮN
SAO KHÔNG MAY MẮN
A. 2 B. 1
C. D. Cả 3 câu trên đều sai.
Câu 3. Chọn đáp án đúng.
Nếu ? ABC ? A`B`C` theo tỉ số thì ? A`B`C` ? ABC theo tỉ số:
s
s
0 : 00
0 : 01
0 : 02
0 : 03
0 : 04
0 : 05
0 : 06
0 : 07
0 : 08
0 : 09
0 : 10
0 : 11
0 : 12
0 : 13
0 : 14
0 : 15
0 : 16
0 : 17
0 : 18
0 : 19
0 : 20
0 : 21
0 : 22
0 : 20
0 : 23
0 : 24
0 : 25
0 : 26
0 : 27
0 : 28
0 : 29
0 : 30
Câu 4. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng,
Khẳng định nào sai ?
? ABC và ? DEF có A = 80 , B = 70
Nếu ? ABC ? DEF thì:
A) D = 80
B) E = 80
C) F = 70
D) C = 30
S
Đ
s
o
o
o
o
o
o
S
Đ
0 : 00
0 : 01
0 : 02
0 : 03
0 : 04
0 : 05
0 : 06
0 : 07
0 : 08
0 : 09
0 : 10
0 : 11
0 : 12
0 : 13
0 : 14
0 : 15
0 : 16
0 : 17
0 : 18
0 : 19
0 : 20
0 : 21
0 : 22
0 : 20
0 : 23
0 : 24
0 : 25
0 : 26
0 : 27
0 : 28
0 : 29
0 : 30
a. Định nghĩa:
= k
k gọi là tỉ số đồng dạng
Δ A’B’C’ đồng dạng với Δ ABC nếu
1. Tam giác đồng dạng
b. Tính chất: (sgk/70)
2. Định lý : (SGK/ 71)
+ Chú ý: (sgk/71)
HU?NG D?N V? NHÀ
-Nắm vững định nghĩa,định lí,tính chất hai
tam giác đồng dạng
-BTVN:24,25,27 tr 72 SGK
25,26 tr 71 SBT
-Tiết sau luyện tập.
Hướng dẫn BT 24 SGK
k1.k2
Cho ∆ ABC có MN // BC (M ∈ AB, N ∈ AC) như hình vẽ :
A
B
C
M
N
1) Hóy di?n vo ch? cú d?u ..... d? du?c kh?ng d?nh dỳng.
? AMN và ? ABC có:
= ACB
2) Chọn kết quả đúng:
A.
B.
C.
D.
AMN=
...
.....
ABC
ANM
a. Định nghĩa:
=>
Giải:
Ta có
= k
k gọi là tỉ số đồng dạng
Ở ?1 có tỉ số đồng dạng k =?
k = 1/2
Cần viết đúng các
đỉnh tương ứng
Tiết 42. Khái niệm hai tam giác đồng dạng
1. Tam giác đồng dạng
Ta nói ΔA’B’C’ đồng dạng với ΔABC
1. Tam giác đồng dạng
Vì sao ? DEF không đồng dạng với ? ABC ?
Tiết 42. Khái niệm hai tam giác đồng dạng
a. Định nghĩa:
= k
k gọi là tỉ số đồng dạng
Δ A’B’C’ đồng dạng với Δ ABC nếu
Tiết 42. Khái niệm hai tam giác đồng dạng
1. Tam giác đồng dạng
ΔA’B’C’ = ΔABC
Ta có bảng so sánh:
b. Tính chất:
?
?
=1
a. Định nghĩa:
= k
k gọi là tỉ số đồng dạng
Δ A’B’C’ đồng dạng với Δ ABC nếu
1. Tam giỏc d?ng d?ng
b. Tính chất:
?A`B`C` ?ABC theo t? s? k
s
?2
= ?
?
?
a. Định nghĩa:
= k
k gọi là tỉ số đồng dạng
Δ A’B’C’ đồng dạng với Δ ABC nếu
Tiết 42. Khái niệm hai tam giác đồng dạng
1. Tam giác đồng dạng
b. Tính chất: (sgk/70)
KHỞI ĐỘNG
Cho ∆ ABC có MN // BC (M ∈ AB, N ∈ AC) như hình vẽ:
A
B
C
M
N
1) Hóy di?n vo ch? cú d?u ..... d? du?c kh?ng d?nh dỳng:
? AMN v ? ABC cú:
= ACB
2) Ch?n k?t qu? dỳng:
A.
B.
C.
D.
AMN=
...
.....
ABC
ANM
Em có nhận xét gì về ? AMN và ? ABC ?
?AMN ?ABC.
s
(MN // BC)
a. Định nghĩa:
= k
k gọi là tỉ số đồng dạng
Δ A’B’C’ đồng dạng với Δ ABC nếu
1. Tam giỏc d?ng d?ng
b. Tính chất: (sgk/70)
2. Định lý : (SGK/ 71)
Định lý :
Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho.
a. Định nghĩa:
= k
k gọi là tỉ số đồng dạng
Δ A’B’C’ đồng dạng với Δ ABC nếu
1. Tam giác đồng dạng
b. Tính chất: (sgk/70)
2. Định lý : (SGK/ 71)
A
B
C
M
N
A
B
C
M
N
M
N
M
N
Chú ý:
Định lý cũng đúng cho trường hợp đường thẳng a cắt phần kéo dài hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại.
+ Chú ý: (sgk/71)
1
5
4
3
6
SAO MAY MẮN
2
A
B
C
M
N
Câu 1. Chọn đáp án đúng:
Cho ? ABC có MN // AC ta có:
A. ? BMN ? BCA
B. ? ABC ? MBN
C. ? BMN ? ABC
D. ? ABC ? MNB
s
s
s
s
0 : 00
0 : 01
0 : 02
0 : 03
0 : 04
0 : 05
0 : 06
0 : 07
0 : 08
0 : 09
0 : 10
0 : 11
0 : 12
0 : 13
0 : 14
0 : 15
0 : 16
0 : 17
0 : 18
0 : 19
0 : 20
0 : 21
0 : 22
0 : 20
0 : 23
0 : 24
0 : 25
0 : 26
0 : 27
0 : 28
0 : 29
0 : 30
Câu 2. Mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai ?
Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau.
b) Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau.
S
Đ
0 : 00
0 : 01
0 : 02
0 : 03
0 : 04
0 : 05
0 : 06
0 : 07
0 : 08
0 : 09
0 : 10
0 : 11
0 : 12
0 : 13
0 : 14
0 : 15
0 : 16
0 : 17
0 : 18
0 : 19
0 : 20
0 : 21
0 : 22
0 : 20
0 : 23
0 : 24
0 : 25
0 : 26
0 : 27
0 : 28
0 : 29
0 : 30
SAO MAY MẮN
SAO KHÔNG MAY MẮN
A. 2 B. 1
C. D. Cả 3 câu trên đều sai.
Câu 3. Chọn đáp án đúng.
Nếu ? ABC ? A`B`C` theo tỉ số thì ? A`B`C` ? ABC theo tỉ số:
s
s
0 : 00
0 : 01
0 : 02
0 : 03
0 : 04
0 : 05
0 : 06
0 : 07
0 : 08
0 : 09
0 : 10
0 : 11
0 : 12
0 : 13
0 : 14
0 : 15
0 : 16
0 : 17
0 : 18
0 : 19
0 : 20
0 : 21
0 : 22
0 : 20
0 : 23
0 : 24
0 : 25
0 : 26
0 : 27
0 : 28
0 : 29
0 : 30
Câu 4. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng,
Khẳng định nào sai ?
? ABC và ? DEF có A = 80 , B = 70
Nếu ? ABC ? DEF thì:
A) D = 80
B) E = 80
C) F = 70
D) C = 30
S
Đ
s
o
o
o
o
o
o
S
Đ
0 : 00
0 : 01
0 : 02
0 : 03
0 : 04
0 : 05
0 : 06
0 : 07
0 : 08
0 : 09
0 : 10
0 : 11
0 : 12
0 : 13
0 : 14
0 : 15
0 : 16
0 : 17
0 : 18
0 : 19
0 : 20
0 : 21
0 : 22
0 : 20
0 : 23
0 : 24
0 : 25
0 : 26
0 : 27
0 : 28
0 : 29
0 : 30
a. Định nghĩa:
= k
k gọi là tỉ số đồng dạng
Δ A’B’C’ đồng dạng với Δ ABC nếu
1. Tam giác đồng dạng
b. Tính chất: (sgk/70)
2. Định lý : (SGK/ 71)
+ Chú ý: (sgk/71)
HU?NG D?N V? NHÀ
-Nắm vững định nghĩa,định lí,tính chất hai
tam giác đồng dạng
-BTVN:24,25,27 tr 72 SGK
25,26 tr 71 SBT
-Tiết sau luyện tập.
Hướng dẫn BT 24 SGK
k1.k2
 








Các ý kiến mới nhất