Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Sơn
Ngày gửi: 08h:35' 04-03-2021
Dung lượng: 546.8 KB
Số lượt tải: 337
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Sơn
Ngày gửi: 08h:35' 04-03-2021
Dung lượng: 546.8 KB
Số lượt tải: 337
Số lượt thích:
0 người
§4: KHÁI NIỆM
HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Hãy quan sát hình vẽ
Hãy nhận xét hình dạng và kích thước của các cặp hình bên
1. Tam giác đồng dạng
a) Định nghĩa:
Do đó: Tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC
Tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC nếu:
Kí hiệu:
Tỉ số:
gọi là tỉ số đồng dạng
a) Định nghĩa:
với tỉ số đồng dạng là bao nhiêu?
Tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC nếu:
Kí hiệu:
Tỉ số:
gọi là tỉ số đồng dạng
b) Tính chất:
?2
b. Tính chất:
Bài 1. Hãy tìm các cặp tam giác đồng dạng trong các hình vẽ sau và giải thích.
A
a)
c)
e)
d)
f)
A
a)
c)
e)
d)
f)
Bài 2. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng? Mệnh đề nào sai?
a) Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng.
b) Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau.
Đ
S
Cho tam giác ABC. Kẻ đường thẳng a song song với cạnh BC và cắt hai cạnh AB, AC theo thứ tự tại M và N. Hai tam giác AMN và ABC có các góc và các cạnh tương ứng như thế nào?
?3
Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho.
2. Định lí: SGK trang 71
∆ ABC có: MN // BC (M AB; N AC)
∆ CBA có: MN // BA (M CB; N AC)
∆ BAC có: MN // CA (M AB; N NC)
a)
b)
c)
A
B
C
M
N
a
A
B
C
M
N
a
Chú ý : Định lý cũng đúng cho trường hợp đường thẳng a cắt phần kéo dài hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại.
Hình a
Hình b
Hướng dẫn học ở nhà:
- Học thuộc định nghĩa, tính chất, định lý của tam giác đồng dạng.
- Làm bài tập 24, 25, 26 (SGK - 72)
- Đọc mục có thể em chưa biết (SGK - 72)
HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Hãy quan sát hình vẽ
Hãy nhận xét hình dạng và kích thước của các cặp hình bên
1. Tam giác đồng dạng
a) Định nghĩa:
Do đó: Tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC
Tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC nếu:
Kí hiệu:
Tỉ số:
gọi là tỉ số đồng dạng
a) Định nghĩa:
với tỉ số đồng dạng là bao nhiêu?
Tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC nếu:
Kí hiệu:
Tỉ số:
gọi là tỉ số đồng dạng
b) Tính chất:
?2
b. Tính chất:
Bài 1. Hãy tìm các cặp tam giác đồng dạng trong các hình vẽ sau và giải thích.
A
a)
c)
e)
d)
f)
A
a)
c)
e)
d)
f)
Bài 2. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng? Mệnh đề nào sai?
a) Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng.
b) Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau.
Đ
S
Cho tam giác ABC. Kẻ đường thẳng a song song với cạnh BC và cắt hai cạnh AB, AC theo thứ tự tại M và N. Hai tam giác AMN và ABC có các góc và các cạnh tương ứng như thế nào?
?3
Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho.
2. Định lí: SGK trang 71
∆ ABC có: MN // BC (M AB; N AC)
∆ CBA có: MN // BA (M CB; N AC)
∆ BAC có: MN // CA (M AB; N NC)
a)
b)
c)
A
B
C
M
N
a
A
B
C
M
N
a
Chú ý : Định lý cũng đúng cho trường hợp đường thẳng a cắt phần kéo dài hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại.
Hình a
Hình b
Hướng dẫn học ở nhà:
- Học thuộc định nghĩa, tính chất, định lý của tam giác đồng dạng.
- Làm bài tập 24, 25, 26 (SGK - 72)
- Đọc mục có thể em chưa biết (SGK - 72)
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất