Tìm kiếm Bài giảng
Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thế Sơn
Ngày gửi: 23h:22' 12-10-2018
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 41
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thế Sơn
Ngày gửi: 23h:22' 12-10-2018
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ:
1dm = ......... m
7cm = ......... m
1mm = ......... m
Nhóm trưởng điều khiển các bạn viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
Khái niệm số thập phân
1dm = m
7cm = m
1mm = m
Khái niệm số thập phân
a)
1 dm
hay
còn được viết thành 0,1 m
1 cm
1 mm
hay
hay
còn được viết thành 0,01 m
còn được viết thành 0,001 m
Khái niệm số thập phân
a)
* 1 dm
hay
còn được viết thành 0,1 m
0
1
Khái niệm số thập phân
a)
* 1 dm
hay
còn được viết thành 0,1 m
* 1 cm
còn được viết thành 0, 01 m
hay
1
0
0
Khái niệm số thập phân
a)
* 1 mm
hay
còn được viết thành 0, 001 m
1
0
0
0
Khái niệm số thập phân
a)
còn được viết thành 0, 001 m
Khái niệm số thập phân
a)
còn được viết thành 0, 001 m
Khái niệm số thập phân
0,1 =
0,01 =
0,001 =
a)
Các phân số thập phân được viết thành 0,1; 0,01; 0,001
0,1
đọc là : không phẩy một
0,01
đọc là : không phẩy không một
0,001
đọc là : không phẩy không không một
Các số: 0,1; 0,01; 0,001 gọi là các số thập phân
còn được viết thành 0, 001 m
b)
Khái niệm số thập phân
b)
5
Khái niệm số thập phân
b)
5
7
Khái niệm số thập phân
b)
5
7
9
Khái niệm số thập phân
0,5 =
0,07 =
0,009 =
b)
0,5
đọc là : khụng ph?y nam ;
0,07
đọc là : khụng ph?y khụng b?y;
0,009
đọc là : khụng ph?y khụng khụng chớn;
Các số: 0,5; 0,07; 0,009 cung gọi là các số thập phân
Khái niệm số thập phân
b) Các phân số thập phân được viết thành 0,5 ; 0,07; 0,009
Các số 0,1; 0,01; 0,001; 0,5; 0,07; 0,009 gọi là các số thập phân.
a) Các phân số thập phân được viết thành 0,1 ; 0,01; 0,001
Khái niệm số thập phân
Bài 1: Viết cách đọc các số thập phân (theo mẫu):
Khái niệm số thập phân
Luyện tập – Thực hành
0,5: không phẩy năm
0,009: ……………………………………….. ………
không phẩy không không chín
không phẩy không không năm
0,005: ……………………………………………………
không phẩy không hai
không phẩy bảy
0,02: …………………………………………….
0,7: …………………………………
không phẩy không tám
0,08: ……………………………..……………....
0,2: …………………….………….
0,9: …………………….……………..
không phẩy chín
không phẩy hai
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm dưới mỗi vạch của tia số:
0,1 .. .. .. .... .... .... .... .. 0,9
Khái niệm số thập phân
Luyện tập – Thực hành
0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8
Khái niệm số thập phân
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Khái niệm số thập phân
Ai nhanh ai đúng
Chọn cách viết đúng
100
=
A. 0,087
B. 0,87
C. 0,0087
D. 0,807
87
B. 0,87
Chọn cách đọc đúng:
0,0 018
B. Không phẩy mười tám
A. Mười tám
C. Không phẩy không không mười tám
D. Không phẩy một linh tám
C. Không phẩy không không mười tám
Hết giờ
B. 0,050
A. 18
B. 0,050
C. 4
5
D. 800
Không phẩy chín trăm tám mươi lăm
Khái niệm số thập phân
Tiết học kết thúc
Khái niệm số thập phân
Khái niệm số thập phân
Khái niệm số thập phân
1dm = ......... m
7cm = ......... m
1mm = ......... m
Nhóm trưởng điều khiển các bạn viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
Khái niệm số thập phân
1dm = m
7cm = m
1mm = m
Khái niệm số thập phân
a)
1 dm
hay
còn được viết thành 0,1 m
1 cm
1 mm
hay
hay
còn được viết thành 0,01 m
còn được viết thành 0,001 m
Khái niệm số thập phân
a)
* 1 dm
hay
còn được viết thành 0,1 m
0
1
Khái niệm số thập phân
a)
* 1 dm
hay
còn được viết thành 0,1 m
* 1 cm
còn được viết thành 0, 01 m
hay
1
0
0
Khái niệm số thập phân
a)
* 1 mm
hay
còn được viết thành 0, 001 m
1
0
0
0
Khái niệm số thập phân
a)
còn được viết thành 0, 001 m
Khái niệm số thập phân
a)
còn được viết thành 0, 001 m
Khái niệm số thập phân
0,1 =
0,01 =
0,001 =
a)
Các phân số thập phân được viết thành 0,1; 0,01; 0,001
0,1
đọc là : không phẩy một
0,01
đọc là : không phẩy không một
0,001
đọc là : không phẩy không không một
Các số: 0,1; 0,01; 0,001 gọi là các số thập phân
còn được viết thành 0, 001 m
b)
Khái niệm số thập phân
b)
5
Khái niệm số thập phân
b)
5
7
Khái niệm số thập phân
b)
5
7
9
Khái niệm số thập phân
0,5 =
0,07 =
0,009 =
b)
0,5
đọc là : khụng ph?y nam ;
0,07
đọc là : khụng ph?y khụng b?y;
0,009
đọc là : khụng ph?y khụng khụng chớn;
Các số: 0,5; 0,07; 0,009 cung gọi là các số thập phân
Khái niệm số thập phân
b) Các phân số thập phân được viết thành 0,5 ; 0,07; 0,009
Các số 0,1; 0,01; 0,001; 0,5; 0,07; 0,009 gọi là các số thập phân.
a) Các phân số thập phân được viết thành 0,1 ; 0,01; 0,001
Khái niệm số thập phân
Bài 1: Viết cách đọc các số thập phân (theo mẫu):
Khái niệm số thập phân
Luyện tập – Thực hành
0,5: không phẩy năm
0,009: ……………………………………….. ………
không phẩy không không chín
không phẩy không không năm
0,005: ……………………………………………………
không phẩy không hai
không phẩy bảy
0,02: …………………………………………….
0,7: …………………………………
không phẩy không tám
0,08: ……………………………..……………....
0,2: …………………….………….
0,9: …………………….……………..
không phẩy chín
không phẩy hai
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm dưới mỗi vạch của tia số:
0,1 .. .. .. .... .... .... .... .. 0,9
Khái niệm số thập phân
Luyện tập – Thực hành
0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8
Khái niệm số thập phân
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Khái niệm số thập phân
Ai nhanh ai đúng
Chọn cách viết đúng
100
=
A. 0,087
B. 0,87
C. 0,0087
D. 0,807
87
B. 0,87
Chọn cách đọc đúng:
0,0 018
B. Không phẩy mười tám
A. Mười tám
C. Không phẩy không không mười tám
D. Không phẩy một linh tám
C. Không phẩy không không mười tám
Hết giờ
B. 0,050
A. 18
B. 0,050
C. 4
5
D. 800
Không phẩy chín trăm tám mươi lăm
Khái niệm số thập phân
Tiết học kết thúc
Khái niệm số thập phân
Khái niệm số thập phân
Khái niệm số thập phân
 








Các ý kiến mới nhất