Tìm kiếm Bài giảng
Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng
Ngày gửi: 21h:32' 19-10-2020
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 185
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng
Ngày gửi: 21h:32' 19-10-2020
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 185
Số lượt thích:
0 người
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Toán
KIỂM TRA BÀI CŨ
1dm =……….m 3dm =…………m
1cm =……….m 4cm =…………m
1mm =………m 6mm =………..m
Toán
1 dm
1 cm
0,01 đọc là:
1 mm
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
m
còn được viết thành 0,1 m
0,1 đọc là:
hay
m
còn được viết thành 0, 01m
hay
m
còn được viết thành 0,001 m
0,001 đọc là:
không phẩy không không một
hay
0
0
0
0
0
0
1
1
1
0,1 m
0, 01m
0,001 m
không phẩy một
Không phẩy không một
* 0,1 đọc là: không phẩy một .
*0,01 đọc là: không phẩy không một .
* 0,001 đọc là: không phẩy không không một .
0,001 =
0,01 =
0,1 =
Toán
Khái niệm số thập phân.
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Nhận xét :
Phân số thập phân
Số thập phân
0,1
0,01
0,001
=
=
=
Vậy các số 0,1; 0,01; 0,001 gọi là số thập phân
Số thập
phân
Số thập
phân
.
5dm hay
5
10
Thảo luận nhóm đôi
m
còn được viết là 0,5 m
7cm hay
7
100
m
còn được viết là 0,07m
9mm hay
9
1000
m
còn được viết là 0.009 m
Viết các số đo trên ra đơn vị mét
còn được viết là 0,5 m
Các phân số thập phân
5
10
7
100
9
1000
được viết thành các số
nào?
0,5; 0,07; 0,009
,
,
* 0,5 đọc là: không phẩy năm .
*0,07 đọc là: không phẩy không bảy .
* 0,001 đọc là: không phẩy không không chín .
0,009 =
0,07 =
0,5 =
Toán
Khái niệm số thập phân.
Tự tìm ví dụ về số
thập phân?
Toán
Khái niệm số thập phân
Toán
Khái niệm số thập phân
Hãy so sánh số chữ số 0
ở mẫu số của các phân số thập phân
và số các chữ số ở phần đằng sau dấu phẩy
của số thập phân trên?
5
10
=
0,5
7
100
=
0,07
3
1000
=
3
0
0
0
,
Muốn viết số thập phân từ các phân số thập phân
ta làm các bước như sau:
+ Bước 1: Viết tử số của phân số thập phân.
+ Bước 2: Dịch dấu phẩy từ phải qua trái sao cho
số chữ số ở sau dấu phẩy của số thập phân bằng
số chữ số 0 ở mẫu số của phân số thập phân.
(Nếu thiếu thì ta bù số 0 vào bên trái số đó).
Bài 1a: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Toán
Khái niệm số thập phân.
Bài 1b: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Toán
Khái niệm số thập phân.
Toán
Khái niệm số thập phân.
* Bài 2a: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
* Bài 2b: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Toán
Khái niệm số thập phân.
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Toán
Khái niệm số thập phân.
vc
CHÀO CÁC EM !
Toán
KIỂM TRA BÀI CŨ
1dm =……….m 3dm =…………m
1cm =……….m 4cm =…………m
1mm =………m 6mm =………..m
Toán
1 dm
1 cm
0,01 đọc là:
1 mm
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
m
còn được viết thành 0,1 m
0,1 đọc là:
hay
m
còn được viết thành 0, 01m
hay
m
còn được viết thành 0,001 m
0,001 đọc là:
không phẩy không không một
hay
0
0
0
0
0
0
1
1
1
0,1 m
0, 01m
0,001 m
không phẩy một
Không phẩy không một
* 0,1 đọc là: không phẩy một .
*0,01 đọc là: không phẩy không một .
* 0,001 đọc là: không phẩy không không một .
0,001 =
0,01 =
0,1 =
Toán
Khái niệm số thập phân.
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Nhận xét :
Phân số thập phân
Số thập phân
0,1
0,01
0,001
=
=
=
Vậy các số 0,1; 0,01; 0,001 gọi là số thập phân
Số thập
phân
Số thập
phân
.
5dm hay
5
10
Thảo luận nhóm đôi
m
còn được viết là 0,5 m
7cm hay
7
100
m
còn được viết là 0,07m
9mm hay
9
1000
m
còn được viết là 0.009 m
Viết các số đo trên ra đơn vị mét
còn được viết là 0,5 m
Các phân số thập phân
5
10
7
100
9
1000
được viết thành các số
nào?
0,5; 0,07; 0,009
,
,
* 0,5 đọc là: không phẩy năm .
*0,07 đọc là: không phẩy không bảy .
* 0,001 đọc là: không phẩy không không chín .
0,009 =
0,07 =
0,5 =
Toán
Khái niệm số thập phân.
Tự tìm ví dụ về số
thập phân?
Toán
Khái niệm số thập phân
Toán
Khái niệm số thập phân
Hãy so sánh số chữ số 0
ở mẫu số của các phân số thập phân
và số các chữ số ở phần đằng sau dấu phẩy
của số thập phân trên?
5
10
=
0,5
7
100
=
0,07
3
1000
=
3
0
0
0
,
Muốn viết số thập phân từ các phân số thập phân
ta làm các bước như sau:
+ Bước 1: Viết tử số của phân số thập phân.
+ Bước 2: Dịch dấu phẩy từ phải qua trái sao cho
số chữ số ở sau dấu phẩy của số thập phân bằng
số chữ số 0 ở mẫu số của phân số thập phân.
(Nếu thiếu thì ta bù số 0 vào bên trái số đó).
Bài 1a: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Toán
Khái niệm số thập phân.
Bài 1b: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Toán
Khái niệm số thập phân.
Toán
Khái niệm số thập phân.
* Bài 2a: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
* Bài 2b: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Toán
Khái niệm số thập phân.
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Toán
Khái niệm số thập phân.
vc
CHÀO CÁC EM !
 








Các ý kiến mới nhất